Bố Cáo
2500687183

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp An Phát VP

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp An Phát VP có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 2500687183 do Sở Kế hoạch Đầu tư Vĩnh Phúc cấp ngày 06 tháng 08 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp An Phát VP có người đại diện trước pháp luật là Trần Văn Mong.

Giấy ĐKKD2500687183
TênCông Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp An Phát VP
Tên tiếng AnhAn Phat VP General Services And Trading Company Limited
Địa chỉThôn Tiên Đài, Văn Tiến, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềGia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnTrần Văn Mong

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Nhóm này gồm:

  • Mạ, đánh bóng kim loại...
  • Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt;
  • Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;
  • Nhuộm màu, chạm, in kim loại;
  • Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...
  • Mài, đánh bóng kim loại;
  • Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại;
  • Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.

Loại trừ:

  • Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý);
  • Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).
Ngành nghề 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa.

Cụ thể:

  • Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu);
  • Lò sưởi, tháp làm lạnh;
  • Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện;
  • Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
  • Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí;
  • Thiết bị khí đốt (gas);
  • Đường ống dẫn hơi nước;
  • Hệ thống phun nước chữa cháy;
  • Hệ thống phun nước tưới cây;
  • Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

Ngành nghề 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

  • Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
  • Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
    • Thang máy, thang cuốn,
    • Cửa cuốn, cửa tự động,
    • Dây dẫn chống sét,
    • Hệ thống hút bụi,
    • Hệ thống âm thanh,
    • Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Ngành nghề 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng

Nhóm này gồm các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như:

  • Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng,
  • Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
  • Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
  • Lắp đặt thiết bị nội thất,
  • Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
  • Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
    • Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
    • Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
    • Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
    • Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
    • Giấy dán tường,
  • Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà,
  • Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
  • Lắp gương, kính,
  • Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng,
  • Các công việc hoàn thiện nhà khác,
  • Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...

Loại trừ:

  • Sơn đường được phân vào nhóm 421 (Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ).
  • Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 (lắp đặt hệ thống xây dựng khác).
  • Các hoạt động làm sạch chung bên trong các toà nhà và kiến trúc khác được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
  • Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các toà nhà được phân vào nhóm 81290 (Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt);
  • Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các toà nhà được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).
Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu;
  • Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu;
  • Bán buôn vàng và kim loại quý khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46697 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
Ngành nghề 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
  • Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
  • Bán buôn sơn và véc ni;
  • Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
  • Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
  • Bán buôn kính phẳng;
  • Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
  • Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
  • Bán buôn bình đun nước nóng;
  • Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
  • Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
  • Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
Ngành nghề 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
  • Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn cao su;
  • Bán buôn sợi dệt...;
  • Bán buôn bột giấy;
  • Bán buôn đá quý;
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

  • Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 3811 (Thu gom rác thải không độc hại);
  • Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
  • Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Tháo dỡ ô tô, máy vi tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Nghiền xe ôtô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 4690: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Ngành nghề 2410: Sản xuất sắt, thép, gang

Nhóm này gồm:

Các hoạt động như chiết xuất trực tiếp từ quặng sắt, sản xuất thép xỉ dạng nung chảy hoặc dạng cứng; chuyển xỉ thép thành thép; sản xuất ferrolloy, sản xuất thép, sản xuất tấm (ví dụ đĩa, tấm, bảng, dây) và sản xuất thép dạng thỏi, ống như:

  • Điều hành lò luyện kim, máy chuyển thành thép, cán và hoàn thiện;
  • Sản xuất xỉ thép, sản xuất gang thành xỉ, tấm và các dạng ban đầu khác;
  • Sản xuất hợp kim sắt;
  • Sản xuất các sản phẩm kim loại đen bằng cách chiết giảm trực tiếp sắt và các sản phẩm bột kim loại đen khác, sản xuất thép từ tinh lọc bằng quá trình điện phân hoặc hoá học khác;
  • Sản xuất sắt dạng hột và dạng bột;
  • Sản xuất thép dạng thỏi hoặc các dạng nguyên sinh khác;
  • Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện;
  • Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng;
  • Sản xuất thanh thép cuộn nóng;
  • Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng;
  • Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay;
  • Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng;
  • Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh;
  • Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn;
  • Sản xuất các vật liệu đường ray tàu hoả (đường sắt chưa lắp) bằng thép;
  • Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách cuộn nóng, kéo nóng hoặc cuộn lạnh, kéo lạnh;
  • Sản xuất các ống thép hàn bằng cách đổ khuôn nóng hoặc lạnh và hàn, hoặc có được bằng cách xử lý thêm bằng kéo lạnh hoặc cuộn lạnh hoặc bằng cách đổ khuôn nóng, hàn;
  • Sản xuất các thiết bị nối ống thép như mép phẳng và mép có vòng đệm, các mối nối hàn.

Loại trừ:

  • Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);
  • Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);
  • Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép).
Ngành nghề 2431: Đúc sắt, thép

Nhóm này gồm:

Các hoạt động của các xưởng đúc sắt và thép như:

    • Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm,
    • Đúc khuôn sắt,
    • Đúc khuôn sắt graphit hình cầu,
    • Đúc khuôn sắt dát mỏng,
    • Đúc khuôn thép bán thành phẩm,
    • Đúc khuôn thép,
    • Sản xuất ống, vòi và các đồ làm mối nối bằng sắt đúc,
    • Sản xuất ống thép không mối nối và ống thép qua đúc li tâm,
    • Sản xuất đồ làm mối nối ống, vòi bằng thép đúc.
Ngành nghề 2511: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
  • Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
  • Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...
  • Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
  • Vách ngăn phòng bằng kim loại.

Loại trừ:

  • Sản xuất các bộ phận của tàu thủy hoặc tàu chạy bằng sức nước được phân vào nhóm 25130 (Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm));
  • Sản xuất các bộ phận của đường ray tàu hỏa được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất các bộ phận của tàu thủy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi).
Ngành nghề 2512: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại để chứa hoặc phục vụ sản xuất;
  • Sản xuất thùng chứa bằng kim loại cho nén và hoá lỏng khí đốt;
  • Sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi cấp nhiệt.

Loại trừ:

  • Sản xuất tôn, thùng hình trống, can, bình, bi đông, hộp... ở dạng thường được sử dụng để mang hoặc đóng gói hàng hóa (không liên quan đến kích cỡ), được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất thùng chứa cho vận tải được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc);
  • Sản xuất xe tăng (xe bọc thép) được phân vào nhóm 30400 (Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội).
Ngành nghề 2591: Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

Nhóm này gồm:

  • Rèn, dập, ép, cán kim loại;
  • Luyện bột kim loại: Sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc bằng áp lực.

Loại trừ: Sản xuất bột kim loại được phân vào nhóm 24100 (Sản xuất sắt, thép, gang), 2420 (Sản xuất kim loại màu và kim loại quý).

Ngành nghề 2593: Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất dụng cụ cắt gia dụng như dao, dĩa, thìa...
  • Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc;
  • Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc;
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít;
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng;
  • Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích;
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay không thay thế, có hoặc không hoạt động năng lượng, hoặc cho các dụng cụ máy: Khoan, dùi, bàn ren, cắt khía;
  • Sản xuất dụng cụ ép;
  • Sản xuất dụng cụ rèn: Rèn, đe...
  • Sản xuất hộp đúc (trừ đúc thỏi);
  • Sản xuất mỏ cặp, kẹp;
  • Sản xuất khoá móc, khoá, chìa khoá, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...
  • Sản xuất đoản kiếm, kiếm, lưỡi lê...

Loại trừ:

  • Sản xuất đồ để nấu ăn (nồi, ấm...), đồ ăn (bát, đĩa,..) hoặc đồ dẹt (đĩa nông lòng...) được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay bằng năng lượng được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);
  • Sản xuất thỏi đúc được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim);
  • Sản xuất dụng cụ dao kéo bằng kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan).
Ngành nghề 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất hộp và can để đựng thức ăn, ống và hộp gập lại được;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: Đồ dẹt: Đĩa nông lòng..., đồ nấu như: Nồi, ấm..., đồ ăn như: Bát, đĩa..., chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại;
  • Sản xuất chậu tắm, chậu giặt và các đồ tương tự.
  • Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc;
  • Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...
  • Sản xuất túi đựng nữ trang;
  • Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp;
  • Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được;
  • Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít;
  • Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ;
  • Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự;
  • Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện;
  • Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...
  • Sản xuất đinh hoặc ghim;
  • Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự;
  • Sản xuất các sản phẩm đinh vít;
  • Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự;
  • Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo;
  • Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại khác như:
    • Sản xuất chân vịt tàu và cánh,
    • Mỏ neo,
    • Chuông,
    • Đường ray tàu hoả,
    • Dụng cụ gài, uốn;
  • Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại;
  • Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại;
  • Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại;
  • Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.

Loại trừ:

  • Sản xuất thùng và bể chứa được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);
  • Sản xuất gươm, đao được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);
  • Sản xuất lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);
  • Sản xuất dây và cáp cho truyền điện được phân vào nhóm 27320 (Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác);
  • Sản xuất xích truyền năng lượng được phân vào nhóm 28140 (Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động);
  • Sản xuất xe chở đồ trong siêu thị được phân vào nhóm 30990 (Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất đồ đạc kim loại được phân vào nhóm 31009 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);
  • Sản xuất dụng cụ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);
  • Sản xuất đồ chơi và trò chơi được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).
Ngành nghề 2819: Sản xuất máy thông dụng khác

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu;
  • Sản xuất máy điều hoà nhiệt độ, dùng cho cả mô tô;
  • Sản xuất quạt không dùng cho gia đình;
  • Sản xuất máy cân dùng trong gia đình như: cân hành lý, cân khác...
  • Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hoá lỏng;
  • Sản xuất thiết bị cho việc phun, làm phân tán chất lỏng hoặc bột như: Súng phun, bình cứu hoả, máy phun luồng cát, máy làm sạch hơi...
  • Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn...
  • Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống;
  • Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất cho tinh chế dầu, hoá chất công nghiệp, công nghiệp đồ uống...
  • Sản xuất máy chuyển nhiệt;
  • Sản xuất máy hoá lỏng khí và gas;
  • Sản xuất máy cung cấp gas;
  • Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh);
  • Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo);
  • Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó;
  • Sản xuất máy bán hàng tự động;
  • Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung;
  • Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái);
  • Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học);
  • Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.

Loại trừ:

  • Sản xuất cân nhạy cảm dùng trong phòng thí nghiệm được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);
  • Sản xuất tủ lạnh hoặc tủ đá gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất quạt gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất thiết bị hàn điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);
  • Sản xuất máy phun nông nghiệp được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp);
  • Sản xuất máy cuộn thủy tinh hoặc kim loại và các thiết bị của chúng được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim), 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);
  • Sản xuất máy làm khô trong nông nghiệp, máy tinh luyện thực phẩm được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);
  • Sản xuất máy tách kem được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);
  • Sản xuất máy làm khô quần áo thương mại được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);
  • Sản xuất máy in dệt được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da).
Ngành nghề 2822: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất thiết bị, máy móc chế biến kim loại và vật liệu khác (gỗ, xương, đá, cao su cứng, nhựa cứng, thủy tinh lạnh...), bao gồm các máy sử dụng một con lắc lazer, sóng siêu âm, thể plasma, xung điện nam châm...
  • Sản xuất máy quay, cán, khoan, định dạng, nghiền...
  • Sản xuất dụng cụ dán tem hoặc máy nén;
  • Sản xuất máy dùi, máy ép bằng sức nước, máy ngăn nước, búa, máy lâm nghiệp...
  • Sản xuất ống cuộn chỉ hoặc máy móc cho làm dây;
  • Sản xuất máy cho việc đóng, dập, dán hoặc cho những lắp ráp khác của gỗ, tre, xương, cao su cứng hoặc nhựa...
  • Sản xuất búa đập quay, cưa xích, mạt giũa, máy tán đinh, máy cắt kim loại...
  • Máy đóng tấm ván ghép từng mảnh con và tương tự;
  • Sản xuất máy mạ điện.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất bộ phận và linh kiện cho công cụ máy móc được đề cấp đến ở trên như: Làm vòng kẹp, đầu chì và các phụ tùng đặc biệt khác cho dụng cụ máy.

Loại trừ:

  • Sản xuất dụng cụ hoán đổi cho dụng cụ cầm tay hoặc dụng cụ máy móc (khoan, máy dùi, cắt, xay, dụng cụ quay, lưỡi cưa, dao cắt...) được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng)
  • Sản xuất máy cầm tay hàn sắt điện hoặc súng điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);
  • Sản xuất máy sử dụng trong cán kim loại được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim);
  • Sản xuất máy khai thác quặng được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng).
Ngành nghề 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
  • Vận tải hàng nặng, vận tải container;
  • Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động chuyển đồ đạc;
  • Cho thuê xe tải có người lái;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo.

Loại trừ:

  • Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
  • Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
  • Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
  • Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu);
  • Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp An Phát VP?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Phèo

Sông Lô, Vĩnh Phúc

Rất tốt, nhân viên hỗ trợ một cách nhiệt tình và vui vẻ, giải quyết nhanh chóng mọi thắc mắc của khách hàng, chúc doanh nghiệp ngày càng phát triển.

Công ty và doanh nghiệp mới

0110087719

Công Ty TNHH Sản Xuất Công Nghiệp Phúc An

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.

0317425146

Công Ty TNHH Tiếp Thị Số Brandcio

Quảng cáo.

0110087941

Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Dịch Vụ Acs

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

0110087934

Công Ty TNHH Viet Nam Trade Market

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

4800931816

Công Ty TNHH XNK Cao Thái

Khai thác quặng sắt.

0110087532

Công Ty TNHH Nhiên Liệu Vận Tải Đồng Đăng

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).

0110087525

Công Ty TNHH Super Group Việt Nam

Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.

0110087518

Công Ty Cổ Phần Heroum

Xuất bản phần mềm.

0110087500

Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Và Công Nghệ Ezibee

Hoạt động hậu kỳ.

0110087885

Công Ty TNHH Phát Triển TM - DV Hồng Minh

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).

0110087902

Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm HMD

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

2400944077

Công Ty TNHH TM Vận Tải Vũ Mai

Sản xuất sắt, thép, gang.

2301217384

Công Ty TNHH Thương Mại Công Nghiệp Ngọc Đại Phát

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

1702260402

Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Hướng Dương Kiên Giang

Hoạt động tư vấn quản lý.

1801728709

Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Hoàng Cát Anh

Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.

1801728716

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Đỗ Phạm

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

0110087980

Công Ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Vân Sơn

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.