Bố Cáo
2500683710

Công Ty TNHH TH Anh Anh

Bán buôn thực phẩm

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH TH Anh Anh có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 2500683710 do Sở Kế hoạch Đầu tư Vĩnh Phúc cấp ngày 27 tháng 05 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Bán buôn thực phẩm. Công Ty TNHH TH Anh Anh có người đại diện trước pháp luật là Nguyễn Thị Hà.

Giấy ĐKKD2500683710
TênCông Ty TNHH TH Anh Anh
Tên tiếng AnhTH Anh Anh Company Limited
Địa chỉThôn 2, Cao Đại, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềBán buôn thực phẩm
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnNguyễn Thị Hà

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 4632: Bán buôn thực phẩm

Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...

Loại trừ:

  • Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn);
  • Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);
  • Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 1101 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 1102 (Sản xuất rượu vang).
Ngành nghề 1430: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất trang phục đan móc và các sản phẩm may sẵn khác, đan móc trực tiếp thành sản phẩm như: Áo chui đầu, áo len, áo gile và các đồ tương tự;
  • Sản xuất hàng dệt kim như áo nịt, tất, soóc.

Loại trừ: Sản xuất vải đan móc, được phân vào nhóm 13910 (Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác).

Ngành nghề 1629: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.

Loại trừ:

  • Sản xuất chiếu, thảm từ nguyên liệu dệt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục);
  • Sản xuất hòm đựng hành lý được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm);
  • Sản xuất giày, dép bằng gỗ được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày dép);
  • Sản xuất diêm được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất hộp đựng đồng hồ được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);
  • Sản xuất ống chỉ, ống suốt của máy dệt được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);
  • Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế);
  • Sản xuất đồ chơi bằng gỗ được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);
  • Sản xuất bàn chải và chổi được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất tráp nhỏ được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 2022: Sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất sơn và vec ni, men, sơn mài;
  • Sản xuất chất nhuộm và chất nhuộm chế sẵn, thuốc màu;
  • Sản xuất men tráng trên sản phẩm thủy tinh và men sành, men đánh bóng và các chất tương tự;
  • Sản xuất sơn ma tít;
  • Sản xuất hợp chất dùng để bít, trét, hàn và các chất tương tự dùng để hàn các vật không chịu nhiệt hoặc các chất pha chế trang trí mặt ngoài;
  • Sản xuất hợp chất dung môi hữu cơ dùng để pha chế sơn, vec ni;
  • Sản xuất dung môi tẩy rửa sơn, vec ni;
  • Sản xuất mực in.

Loại trừ:

  • Sản xuất chất màu, thuốc nhuộm được phân vào nhóm 20112 (Sản xuất thuốc nhuộm và chất màu);
  • Sản xuất mực viết và mực vẽ được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 2511: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
  • Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
  • Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...
  • Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
  • Vách ngăn phòng bằng kim loại.

Loại trừ:

  • Sản xuất các bộ phận của tàu thủy hoặc tàu chạy bằng sức nước được phân vào nhóm 25130 (Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm));
  • Sản xuất các bộ phận của đường ray tàu hỏa được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất các bộ phận của tàu thủy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi).
Ngành nghề 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Nhóm này gồm:

  • Mạ, đánh bóng kim loại...
  • Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt;
  • Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;
  • Nhuộm màu, chạm, in kim loại;
  • Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...
  • Mài, đánh bóng kim loại;
  • Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại;
  • Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.

Loại trừ:

  • Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý);
  • Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).
Ngành nghề 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất hộp và can để đựng thức ăn, ống và hộp gập lại được;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: Đồ dẹt: Đĩa nông lòng..., đồ nấu như: Nồi, ấm..., đồ ăn như: Bát, đĩa..., chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại;
  • Sản xuất chậu tắm, chậu giặt và các đồ tương tự.
  • Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc;
  • Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...
  • Sản xuất túi đựng nữ trang;
  • Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp;
  • Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được;
  • Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít;
  • Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ;
  • Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự;
  • Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện;
  • Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...
  • Sản xuất đinh hoặc ghim;
  • Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự;
  • Sản xuất các sản phẩm đinh vít;
  • Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự;
  • Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo;
  • Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại khác như:
    • Sản xuất chân vịt tàu và cánh,
    • Mỏ neo,
    • Chuông,
    • Đường ray tàu hoả,
    • Dụng cụ gài, uốn;
  • Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại;
  • Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại;
  • Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại;
  • Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.

Loại trừ:

  • Sản xuất thùng và bể chứa được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);
  • Sản xuất gươm, đao được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);
  • Sản xuất lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);
  • Sản xuất dây và cáp cho truyền điện được phân vào nhóm 27320 (Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác);
  • Sản xuất xích truyền năng lượng được phân vào nhóm 28140 (Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động);
  • Sản xuất xe chở đồ trong siêu thị được phân vào nhóm 30990 (Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất đồ đạc kim loại được phân vào nhóm 31009 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);
  • Sản xuất dụng cụ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);
  • Sản xuất đồ chơi và trò chơi được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).
Ngành nghề 3290: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như:
    • Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,
    • Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác,
    • Sản xuất phao cứu sinh,
    • Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao),
    • Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),
    • Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác,
    • Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn),
    • Sản xuất mặt nạ khí ga.
  • Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...
  • Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
  • Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không;
  • Sản xuất lõi bút chì;
  • Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính;
  • Sản xuất găng tay;
  • Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ;
  • Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt;
  • Sản xuất tẩu hút xì gà;
  • Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, mi giả, bút kẻ lông mày;
  • Sản xuất các sản phẩm khác: Nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo, lá quả, vật lạ, vật gây cười, sàng, sảy, manơ canh...
  • Hoạt động nhồi bông thú,
  • Làm con dấu.

Loại trừ:

  • Sản xuất bấc đèn được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất quần áo lao động và phục vụ (ví dụ đồng phục, áo khoác trong phòng thí nghiệm) được phân vào nhóm 14100 (May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));
  • Sản xuất hình nộm bằng giấy được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 3311: Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

Nhóm này gồm:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)) như:
    • Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng đường ống,
    • Sửa chữa hàn cơ động,
    • Sửa chữa các thùng hàng hóa bằng thép của tàu thủy,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng các máy phát chạy hơi nước và khí khác.
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các bộ phận phụ cho việc sử dụng máy phát chạy hơi nước như: Tụ điện, bộ phận tiết kiệm (xăng...), nồi đun sôi, bộ thu nhiệt, ắc quy;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng nồi hơi điện hoặc dùng cho ngành hàng hải;
  • Sửa chữa các nồi hơi trung tâm và bộ tản nhiệt;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng vũ khí và quân nhu (bao gồm sửa chữa súng thể thao và giải trí);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các xe chở hàng, các thiết bị bốc dỡ nguyên, vật liệu, v.v... cho các tổ chức.

Loại trừ:

  • Sửa chữa hệ thống lò sưởi trung tâm được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí);
  • Dịch vụ thợ khoá được phân vào nhóm 80200 (Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn).
Ngành nghề 3312: Sửa chữa máy móc, thiết bị

Nhóm này gồm:

Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp như mài hoặc lắp đặt lưỡi và răng cưa máy móc công nghiệp hoặc thương mại hoặc cung cấp dịch vụ hàn sửa chữa (ví dụ như động cơ); sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp và các máy móc nặng khác (ví dụ thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng, các công cụ máy, thiết bị làm lạnh thương mại, thiết bị xây dựng và máy móc khai thác mỏ), bao gồm cả máy móc thiết bị của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu).

Cụ thể:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện động cơ không tự động;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực;
  • Sửa chữa van;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh thương mại và thiết bị lọc không khí;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc dùng chung cho mục đích thương mại;
  • Sửa chữa các dụng cụ cầm tay chạy điện khác;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác;
  • Bảo dưỡng và sửa chữa máy kéo nông nghiệp;
  • Sửa chữa máy nông nghiệp và máy lâm nghiệp và lấy gỗ;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy luyện kim;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt;
  • Sửa chữa máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy là hàng dệt, quần áo và da;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy làm giấy;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị cân;
  • Sửa chữa máy dùng để tính;
  • Sửa chữa máy dùng để cộng, máy thu tiền;
  • Sửa chữa máy tính có dòng điện hoặc không dòng điện;
  • Sửa chữa máy chữ;
  • Sửa chữa máy photocopy.

Loại trừ:

Lắp đặt các lò luyện trong công nghiệp và thiết bị đốt nóng khác được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí).

Ngành nghề 3314: Sửa chữa thiết bị điện

Nhóm này gồm:

Sửa chữa và bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, trừ các sản phẩm trong nhóm 2750 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

Cụ thể:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng môtơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng pin và ắc quy,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện.

Loại trừ:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính được phân vào nhóm 95110 (Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị viễn thông được phân vào nhóm 95120 (Sửa chữa thiết bị liên lạc);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện tử tiêu dùng được phân vào nhóm 95210 (Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng);
  • Sửa chữa các loại đồng hồ được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 3315: Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe cổ động cơ khác)

Nhóm này gồm:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị vận tải của ngành 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác), trừ mô tô và xe đạp. Tuy nhiên, việc đóng lại hoặc đại tu tại nhà máy tàu thủy, đầu máy, ôtô và máy bay được phân vào ngành 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thuyền giải trí;
  • Sửa các đầu máy xe lửa và toa xe (loại trừ việc làm mới hoặc chuyển đổi).
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy bay (loại trừ việc chuyển đổi, khảo sát và đại tu, làm mới);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các động cơ máy bay;
  • Sửa chữa xe ngựa và xe kéo bằng súc vật;
  • Sửa chữa ghe xuồng.

Loại trừ:

  • Tái tạo tàu thuyền tại nhà máy được phân vào nhóm 301 (Đóng tàu và thuyền);
  • Tái tạo đầu máy và xe chạy đường sắt được phân vào nhóm 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe);
  • Sửa chữa máy bay tại nhà máy được phân vào nhóm 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);
  • Việc cạo gỉ và tháo dỡ tàu được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng mô tô và xe máy được phân vào nhóm 454 (Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);
  • Sửa xe đạp được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Nhóm này gồm:

Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các toà nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng.

Cụ thể:

  • Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp;
  • Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp;
  • Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn;
  • Lắp đặt thiết bị máy;
  • Lắp đặt các thiết bị chơi bowling...
Ngành nghề 3811: Thu gom rác thải không độc hại

Nhóm này gồm:

  • Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa, v.v... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng;
  • Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế;
  • Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng;
  • Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng;
  • Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy;
  • Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ;
  • Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt;
  • Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.

Loại trừ:

  • Thu gom rác độc hại được phân vào nhóm 3812 (Thu gom rác thải độc hại);
  • Hoạt động của khu đất cho tiêu hủy rác thải không độc hại được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Hoạt động của các cơ sở nơi mà nguyên, vật liệu có thể tái sử dụng đang ở dạng hỗn hợp như giấy, nhựa v.v... cần được phân loại riêng được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).
Ngành nghề 3812: Thu gom rác thải độc hại

Nhóm này gồm: Việc thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường. Nó có thể được phân loại, xử lý, đóng gói và dán nhãn chất thải cho mục đích vận chuyển.

Loại trừ: Việc khôi phục và dọn sạch các toà nhà hư hỏng, các khu mỏ, các vùng đất, nước mặt bị ô nhiễm như việc loại bỏ các amiăng được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác).

Ngành nghề 3830: Tái chế phế liệu

Nhóm này gồm: Quá trình chế biến các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô mới để sử dụng vào các mục đích khác nhau. Quá trình chế biến được sử dụng kỹ thuật cơ học hoặc hoá học. Gồm việc tái chế các nguyên liệu từ các chất thải theo dạng là lọc và phân loại những nguyên liệu có thể tái chế từ các chất thải không độc hại (như là rác nhà bếp) hoặc lọc và phân loại các nguyên liệu có thể tái chế ở dạng hỗn hợp, ví dụ như giấy, nhựa, hộp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại thành các nhóm riêng.

Loại trừ:

  • Sản xuất các sản phẩm hoàn chỉnh mới từ nguyên liệu thô thứ sinh (tự hoặc không tự sản xuất) như làm bột giấy từ giấy, giấy loại, đắp lại lốp xe hoặc sản xuất kim loại từ các mảnh vụn kim loại được phân vào các nhóm ngành tương ứng trong ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo);
  • Xử lý lại nhiên liệu hạt nhân được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hoá chất cơ bản);
  • Xử lý và tiêu hủy rác thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 38210 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Xử lý các rác thải hữu cơ để tiêu hủy được phân vào nhóm 38210 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Tái chế năng lượng từ việc xử lý đốt các chất thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 38210 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Tiêu hủy hàng hóa đã qua sử dụng như tủ lạnh để tránh rác thải gây hại được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);
  • Xử lý và tiêu hủy các chất thải phóng xạ đang chuyển trạng thái từ các bệnh viện được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);
  • Xử lý và tiêu hủy chất thải độc, chất thải gây ô nhiễm được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);
  • Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để thu và bán lại các bộ phận có thể dùng được được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn các nguyên liệu có thể tái chế được phân vào nhóm 4669 (Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4101: Xây dựng nhà để ở

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như:
    • Nhà cho một hộ gia đình,
    • Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
  • Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.

Loại trừ:

  • Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
Ngành nghề 4102: Xây dựng nhà không để ở

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như:
    • Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp...
    • Bệnh viện, trường học, nhà làm việc,
    • Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,
    • Nhà ga hàng không,
    • Khu thể thao trong nhà,
    • Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm,
    • Kho chứa hàng,
    • Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng.
  • Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;

Loại trừ:

  • Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông, xem ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện) và ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
  • Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo);
  • Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
Ngành nghề 4212: Xây dựng công trình đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
  • Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như:
    • Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...
    • Sơn đường và các hoạt động sơn khác,
    • Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự,
  • Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt);
  • Xây dựng hầm đường bộ;
  • Xây dựng đường cho tàu điện ngầm,
  • Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay.

Loại trừ:

  • Lắp đặt đèn chiếu sáng và các biển báo bằng điện trên đường giao thông được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).
  • Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
Ngành nghề 4221: Xây dựng công trình điện

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như:
    • Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài.
    • Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố.
    • Trạm biến áp.
  • Xây dựng nhà máy điện.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Ngành nghề 4222: Xây dựng công trình cấp, thoát nước

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như:
    • Hệ thống thủy lợi (kênh).
    • Hồ chứa.
  • Xây dựng các công trình cửa:
    • Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa.
    • Nhà máy xử lý nước thải.
    • Trạm bơm.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Ngành nghề 4229: Xây dựng công trình công ích khác

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng công trình xử lý bùn.
  • Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Ngành nghề 4291: Xây dựng công trình thủy

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng công trình thủy như:
    • Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...
    • Đập và đê.
  • Hoạt động nạo vét đường thủy.

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Ngành nghề 4299: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
  • Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).

Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Ngành nghề 4311: Phá dỡ

Nhóm này gồm: Phá hủy hoặc đập các toà nhà và các công trình khác.

Ngành nghề 4312: Chuẩn bị mặt bằng

Nhóm này gồm: Những hoạt động chuẩn bị mặt bằng xây dựng. Cụ thể:

  • Làm sạch mặt bằng xây dựng;
  • Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn...
  • Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;
  • Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí;
  • Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng;
  • Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.

Loại trừ:

  • Khoan giếng sản xuất dầu hoặc khí được phân vào nhóm 06100 (Khai thác dầu thô), 06200 (Khai thác khí đốt tự nhiên);
  • Khử độc cho đất được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác);
  • Khoan giếng nước được phân vào nhóm 42220 (Xây dựng công trình cấp, thoát nước);
  • Đào ống thông vào hầm mỏ được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác);
  • Thăm dò dầu và khí, điều tra địa chấn, địa vật lý, địa chất được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
Ngành nghề 4321: Lắp đặt hệ thống điện

Nhóm này gồm:

Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể:

    • Dây dẫn và thiết bị điện,
    • Đường dây thông tin liên lạc,
    • Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học,
    • Đĩa vệ tinh,
    • Hệ thống chiếu sáng,
    • Chuông báo cháy,
    • Hệ thống báo động chống trộm,
    • Tín hiệu điện và đèn trên đường phố,
    • Đèn trên đường băng sân bay.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình.

Loại trừ: Xây dựng đường truyền năng lượng và viễn thông được phân vào nhóm 42230 (Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc).

Ngành nghề 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa.

Cụ thể:

  • Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu);
  • Lò sưởi, tháp làm lạnh;
  • Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện;
  • Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
  • Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí;
  • Thiết bị khí đốt (gas);
  • Đường ống dẫn hơi nước;
  • Hệ thống phun nước chữa cháy;
  • Hệ thống phun nước tưới cây;
  • Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

Ngành nghề 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng

Nhóm này gồm các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như:

  • Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng,
  • Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
  • Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
  • Lắp đặt thiết bị nội thất,
  • Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
  • Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
    • Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
    • Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
    • Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
    • Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
    • Giấy dán tường,
  • Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà,
  • Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
  • Lắp gương, kính,
  • Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng,
  • Các công việc hoàn thiện nhà khác,
  • Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...

Loại trừ:

  • Sơn đường được phân vào nhóm 421 (Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ).
  • Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 (lắp đặt hệ thống xây dựng khác).
  • Các hoạt động làm sạch chung bên trong các toà nhà và kiến trúc khác được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
  • Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các toà nhà được phân vào nhóm 81290 (Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt);
  • Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các toà nhà được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).
Ngành nghề 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng.

Ngành nghề 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng:

Loại trừ:

  • Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con được phân vào nhóm 45302 (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống));
  • Cho thuê ô tô con có kèm người lái được phân vào nhóm 49321 (Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh);
  • Cho thuê ô tô con không kèm người lái được phân vào nhóm 77101 (Cho thuê ô tô).
Ngành nghề 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô:
    • Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động,
    • Bảo dưỡng thông thường,
    • Sửa chữa thân xe,
    • Sửa chữa các bộ phận của ô tô,
    • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
    • Sửa tấm chắn và cửa sổ,
    • Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô,
    • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế,
    • Xử lý chống gỉ,
    • Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất;
  • Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác:
    • Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác,
    • Bảo dưỡng thông thường,
    • Sửa chữa thân xe,
    • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
    • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế,
    • Xử lý chống gỉ,
    • Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ:

  • Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su).
Ngành nghề 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

Ngành nghề 4542: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

Nhóm này gồm:

  • Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động;
  • Bảo dưỡng thông thường;
  • Sửa chữa khung, càng, yếm, yên đệm mô tô, xe máy;
  • Sửa chữa các bộ phận khác của mô tô, xe máy;
  • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn;
  • Dịch vụ đổ nước xe, dán keo xe;
  • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp mô tô, xe máy, lắp đặt hoặc thay thế;
  • Xử lý chống gỉ;
  • Thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ: Đắp và tái chế lốp mô tô xe máy được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su).

Ngành nghề 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.

Ngành nghề 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
  • Bán buôn hạt, quả có dầu;
  • Bán buôn hoa và cây;
  • Bán buôn thuốc lá lá;
  • Bán buôn động vật sống;
  • Bán buôn da sống và bì sống;
  • Bán buôn da thuộc;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46695 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

Ngành nghề 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này gồm: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.
  • Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.

Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát).

Ngành nghề 4633: Bán buôn đồ uống

Nhóm này gồm: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn.

Ngành nghề 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Nhóm này gồm: Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày dép...

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn van và ống điện tử;
  • Bán buôn thiết bị bán dẫn;
  • Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;
  • Bán buôn mạch in;
  • Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);
  • Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông;
  • Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
  • Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.

Loại trừ:

  • Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Ngành nghề 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp như:
    • Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,
    • Máy gặt lúa, máy đập lúa,
    • Máy vắt sữa,
    • Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,
    • Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Máy cắt cỏ.
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như:

  • Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha;
  • Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa;
  • Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng;
  • Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế.
Ngành nghề 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
  • Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
  • Bán buôn sơn và véc ni;
  • Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
  • Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
  • Bán buôn kính phẳng;
  • Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
  • Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
  • Bán buôn bình đun nước nóng;
  • Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
  • Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
  • Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
Ngành nghề 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
  • Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn cao su;
  • Bán buôn sợi dệt...;
  • Bán buôn bột giấy;
  • Bán buôn đá quý;
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

  • Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 3811 (Thu gom rác thải không độc hại);
  • Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
  • Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Tháo dỡ ô tô, máy vi tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Nghiền xe ôtô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 4690: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Ngành nghề 4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Nhóm này gồm:

  • Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác;
  • Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính;
  • Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức;
  • Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;
  • Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác;
  • Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại;
  • Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình;
  • Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...;
  • Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao;
  • Bán lẻ tem và tiền kim khí;
  • Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào.
Ngành nghề 4781: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

Nhóm này gồm: Bán lẻ gạo, ngô, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào, bán tại chợ hoặc lưu động.

Loại trừ:

  • Bán lẻ thực phẩm, đồ uống đã chế biến sẵn để tiêu dùng ngay (bán rong, bán dạo đồ ăn, uống) được phân vào nhóm 56109 (Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác).
Ngành nghề 4799: Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...;
  • Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng;
  • Đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ);
  • Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng).
Ngành nghề 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
  • Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
  • Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi.
  • Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.

Loại trừ:

  • Cho thuê xe không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);
  • Vận chuyển của xe cứu thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
  • Vận tải hàng nặng, vận tải container;
  • Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động chuyển đồ đạc;
  • Cho thuê xe tải có người lái;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo.

Loại trừ:

  • Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
  • Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
  • Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
  • Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu);
  • Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).
Ngành nghề 5224: Bốc xếp hàng hóa

Nhóm này gồm:

  • Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải;
  • Bốc vác hàng hóa;
  • Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa.

Loại trừ: Hoạt động của các nhà ga đường sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm từ 5221 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm tương ứng và 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ).

Ngành nghề 5225: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ;
  • Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa;
  • Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy;
  • Lai dắt, cứu hộ đường bộ.

Nhóm này cũng gồm: Hoá lỏng khí để vận chuyển.

Loại trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường bộ được phân vào nhóm 52242 (Bốc xếp hàng hóa đường bộ).

Ngành nghề 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Nhóm này gồm:

  • Gửi hàng;
  • Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không;
  • Giao nhận hàng hóa;
  • Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
  • Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
  • Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
  • Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
  • Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.

Loại trừ:

  • Hoạt động chuyển phát được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Bảo hiểm ôtô, tàu biển, máy bay vào bảo hiểm phương tiện giao thông khác được phân vào nhóm 65129 (Bảo hiểm phi nhân thọ khác);
  • Hoạt động của các đại lý du lịch được phân vào nhóm 79110 (Đại lý du lịch);
  • Hoạt động điều hành tua du lịch được phân vào nhóm 79120 (Điều hành tua du lịch);
  • Hoạt động hỗ trợ du lịch được phân vào nhóm 79900 (Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch).
Ngành nghề 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. Nhóm này cũng gồm hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong.

Cụ thể:

  • Nhà hàng, quán ăn;
  • Quán ăn tự phục vụ;
  • Quán ăn nhanh;
  • Cửa hàng bán đồ ăn mang về;
  • Xe thùng bán kem;
  • Xe bán hàng ăn lưu động;
  • Hàng ăn uống trên phố, trong chợ.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này không do đơn vị vận tải thực hiện mà được làm bởi đơn vị khác.

Loại trừ: Hoạt động nhượng quyền kinh doanh đồ ăn được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác).

Ngành nghề 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

Nhóm này gồm: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác....

Loại trừ:

  • Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn để bán lại được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);
  • Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào ngành 47 (Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).
Ngành nghề 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống

Nhóm này gồm: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán bar, quán karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ (trong đó cung cấp dịch vụ đồ uống là chủ yếu); hàng bia, quán bia; quán cafe, nước hoa quả, giải khát; dịch vụ đồ uống khác như: nước mía, nước sinh tố, quán chè, xe bán rong đồ uống...

Loại trừ:

  • Bán lại đồ uống đã đóng chai, đóng lon, đóng thùng được phân vào các nhóm 4711 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp), 47230 (Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh), 47813 (Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ), 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động của các vũ trường, câu lạc bộ khiêu vũ không phục vụ đồ uống được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 7710: Cho thuê xe có động cơ

Nhóm này gồm:

  • Cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm);
  • Cho thuê xe tải, bán rơmooc.
  • Cho thuê xe giải trí, xe trượt tuyết...

Loại trừ:

  • Cho thuê xe ôtô có lái xe đi kèm được phân vào nhóm 493 (Vận tải đường bộ khác);
  • Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64910 (Hoạt động cho thuê tài chính).
Ngành nghề 8129: Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt

Nhóm này gồm:

  • Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác;
  • Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống;
  • Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi;
  • Vệ sinh máy móc công nghiệp;
  • Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt máy bay...;
  • Vệ sinh mặt đường và tàu chở dầu trên mặt biển;
  • Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng;
  • Quét đường và cào tuyết;
  • Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

  • Tiêu diệt sâu bệnh nông nghiệp được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt);
  • Vệ sinh ôtô, rửa xe được phân vào nhóm 45200 (Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác).
Ngành nghề 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký như:
    • Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký,
    • Dịch vụ tốc ký công cộng;
  • Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp;
  • Địa chỉ mã vạch;
  • Dịch vụ sắp xếp thư;
  • Dịch vụ lấy lại tài sản;
  • Máy thu tiền xu đỗ xe;
  • Hoạt động đấu giá độc lập;
  • Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.
  • Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu (như khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).

Loại trừ:

  • Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
  • Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH TH Anh Anh?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Công ty và doanh nghiệp mới

3901328680

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Lắp Tâm Anh

Xây dựng nhà để ở.

3603876184

Công Ty TNHH Lê Phúc Phát

Vận tải hành khách đường bộ khác.

3603876191

Công Ty TNHH Phúc Phan Thị

Bán buôn thực phẩm.

3901328715

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Tây Ninh

Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.

3603876201

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Lặn Biển Xanh

Sửa chữa thiết bị khác.

5300806777

Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Bắc Hà

Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

5300806752

Công Ty TNHH MTV Hoa Tây Bắc

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

5300806745

Công Ty TNHH MTV XNK Thiên Bình

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

0110050719

Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Omoikane

Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu.

0110050155

Công Ty TNHH Giải Pháp Tự Động Hóa Và Dây Truyền Sản Xuất KMC Tech

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

0402155797

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng HPB Miền Trung

Hoạt động tư vấn quản lý.

0110050162

Công Ty TNHH Amodenajewel

Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.

0110050557

Công Ty Cổ Phần VN Fund

Hoạt động tư vấn quản lý.

0110050518

Công Ty TNHH MTV Dược Mỹ Phẩm Hah

Bán buôn thực phẩm.

0110050645

Công Ty TNHH TM DV Đức Toàn Hàng Nhật

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

0110050620

Công Ty Cổ Phần Emerald Fashion

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).

0110050613

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Bsi

Xây dựng nhà để ở.