Bố Cáo
4601594901

Công Ty TNHH Kim Loại Mầu Tiến Bộ

Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Kim Loại Mầu Tiến Bộ có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 4601594901 do Sở Kế hoạch Đầu tư Thái Nguyên cấp ngày 05 tháng 08 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Sản xuất khác chưa được phân vào đâu. Công Ty TNHH Kim Loại Mầu Tiến Bộ có người đại diện trước pháp luật là Nguyễn Việt Hà.

Giấy ĐKKD4601594901
TênCông Ty TNHH Kim Loại Mầu Tiến Bộ
Tên tiếng AnhTien Bo Non-Ferrous Metal Company Company Limited
Địa chỉ78 Ngõ 268 Phố Hương, Trung Thành, Thái Nguyên, Thái Nguyên
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềSản xuất khác chưa được phân vào đâu
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnNguyễn Việt Hà

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 3290: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như:
    • Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,
    • Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác,
    • Sản xuất phao cứu sinh,
    • Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao),
    • Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),
    • Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác,
    • Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn),
    • Sản xuất mặt nạ khí ga.
  • Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...
  • Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
  • Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không;
  • Sản xuất lõi bút chì;
  • Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính;
  • Sản xuất găng tay;
  • Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ;
  • Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt;
  • Sản xuất tẩu hút xì gà;
  • Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, mi giả, bút kẻ lông mày;
  • Sản xuất các sản phẩm khác: Nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo, lá quả, vật lạ, vật gây cười, sàng, sảy, manơ canh...
  • Hoạt động nhồi bông thú,
  • Làm con dấu.

Loại trừ:

  • Sản xuất bấc đèn được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất quần áo lao động và phục vụ (ví dụ đồng phục, áo khoác trong phòng thí nghiệm) được phân vào nhóm 14100 (May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));
  • Sản xuất hình nộm bằng giấy được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như:

  • Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha;
  • Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa;
  • Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng;
  • Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế.
Ngành nghề 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu;
  • Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu;
  • Bán buôn vàng và kim loại quý khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46697 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
Ngành nghề 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
  • Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn cao su;
  • Bán buôn sợi dệt...;
  • Bán buôn bột giấy;
  • Bán buôn đá quý;
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

  • Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 3811 (Thu gom rác thải không độc hại);
  • Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
  • Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Tháo dỡ ô tô, máy vi tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Nghiền xe ôtô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 7490: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Các dịch vụ đa dạng phục vụ khách hàng tiêu dùng. Gồm những hoạt động có kỹ năng chuyên môn, khoa học và công nghệ:

  • Dự báo thời tiết;
  • Đo lượng nước, độ ẩm, hoàn lưu bão...
  • Hoạt động phiên dịch;
  • Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ;
  • Hoạt động của những nhà báo độc lập;
  • Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản;
  • Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền);
  • Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...);
  • Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng;
  • Tư vấn chứng khoán;
  • Tư vấn về nông học;
  • Tư vấn về công nghệ khác;
  • Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động bởi các đại lý hoặc các đại lý thay mặt cá nhân thường liên quan đến việc tuyển dụng người cho điện ảnh, âm nhạc hoặc thể thao, giải trí khác hoặc sắp xếp sách, vở kịch, tác phẩm nghệ thuật, ảnh... với nhà xuất bản hoặc nhà sản xuất...

Loại trừ:

  • Bán buôn xe có động cơ đã sử dụng qua đấu giá được phân vào nhóm 4511 (Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác) và nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Hoạt động đấu giá qua mạng (bán lẻ) được phân vào nhóm 47910 (Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet);
  • Hoạt động của sàn đấu giá (bán lẻ) được phân vào nhóm 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động của môi giới bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản; đấu giá quyền sử dụng đất);
  • Hoạt động kế toán được phân vào nhóm 69200 (Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế);
  • Hoạt động tư vấn quản lý được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý);
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Thiết kế công nghiệp và máy móc được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Thiết kế quảng cáo trình diễn và quảng cáo khác nhau được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);
  • Thiết kế vị trí và hình thức thể hiện khác trên web được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo);
  • Hoạt động triển lãm và hội chợ được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);
  • Hoạt động của các đấu giá viên độc lập được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu);
  • Quản lý các chương trình hành chính quản trị được phân vào nhóm 82990 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu);
  • Hướng dẫn tín dụng khách hàng và nợ được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);
  • Hoạt động các nhà viết sách khoa học và công nghệ được phân vào nhóm 90000 (Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí);
  • Hoạt động của các nhà báo độc lập được phân vào nhóm 90000 (Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí).
Ngành nghề 2410: Sản xuất sắt, thép, gang

Nhóm này gồm:

Các hoạt động như chiết xuất trực tiếp từ quặng sắt, sản xuất thép xỉ dạng nung chảy hoặc dạng cứng; chuyển xỉ thép thành thép; sản xuất ferrolloy, sản xuất thép, sản xuất tấm (ví dụ đĩa, tấm, bảng, dây) và sản xuất thép dạng thỏi, ống như:

  • Điều hành lò luyện kim, máy chuyển thành thép, cán và hoàn thiện;
  • Sản xuất xỉ thép, sản xuất gang thành xỉ, tấm và các dạng ban đầu khác;
  • Sản xuất hợp kim sắt;
  • Sản xuất các sản phẩm kim loại đen bằng cách chiết giảm trực tiếp sắt và các sản phẩm bột kim loại đen khác, sản xuất thép từ tinh lọc bằng quá trình điện phân hoặc hoá học khác;
  • Sản xuất sắt dạng hột và dạng bột;
  • Sản xuất thép dạng thỏi hoặc các dạng nguyên sinh khác;
  • Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện;
  • Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng;
  • Sản xuất thanh thép cuộn nóng;
  • Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng;
  • Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay;
  • Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng;
  • Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh;
  • Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn;
  • Sản xuất các vật liệu đường ray tàu hoả (đường sắt chưa lắp) bằng thép;
  • Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách cuộn nóng, kéo nóng hoặc cuộn lạnh, kéo lạnh;
  • Sản xuất các ống thép hàn bằng cách đổ khuôn nóng hoặc lạnh và hàn, hoặc có được bằng cách xử lý thêm bằng kéo lạnh hoặc cuộn lạnh hoặc bằng cách đổ khuôn nóng, hàn;
  • Sản xuất các thiết bị nối ống thép như mép phẳng và mép có vòng đệm, các mối nối hàn.

Loại trừ:

  • Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);
  • Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);
  • Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép).
Ngành nghề 2420: Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất và tinh chế kim loại quý, chế tác hoặc không chế tác như: vàng, bạc, platinum... từ quặng hoặc kim loại vụn;
  • Sản xuất hợp kim quý;
  • Sản xuất sản phẩm sơ chế từ kim loại quý;
  • Sản xuất bạc được cán vào kim loại cơ bản;
  • Sản xuất vàng được cán vào kim loại cơ bản hoặc bạc;
  • Sản xuất platinum và kim loại nhóm platinum được cán vào vàng, bạc và kim loại cơ bản;
  • Sản xuất lá dát kim loại quý.
  • Sản xuất đồ trang sức bằng kim loại quý được phân vào nhóm 32110 (Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan).
  • Sản xuất nhôm từ alumin;
  • Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn;
  • Sản xuất hợp kim nhôm;
  • Sơ chế nhôm;
  • Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ quặng;
  • Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ tinh chế điện phân chất thải chì, kẽm, thiếc và kim loại vụn;
  • Sản xuất hợp kim chì, kẽm và thiếc;
  • Sơ chế chì, kẽm và thiếc;
  • Sản xuất đồng từ quặng;
  • Sản xuất đồng từ tinh chế điện phân chất thải đồng và kim loại vụn;
  • Sản xuất hợp kim đồng;
  • Sản xuất dây cầu chì;
  • Sơ chế đồng;
  • Sản xuất crôm, măng gan, ni ken... từ tinh chế điện phân và nhôm của chất thải crôm, măng gan, ni ken... và kim loại vụn;
  • Sản xuất hợp kim crôm, măng gan, niken...
  • Sơ chế crôm, măng gan, niken...
  • Sản xuất các chất từ niken...
  • Sản xuất kim loại uranium từ uranit và quặng khác;
  • Luyện và tinh chế uranium;
  • Sản xuất dây của những kim loại trên bằng cách kéo;
  • Sản xuất ôxit nhôm (Alumina);
  • Sản xuất kim loại bọc nhôm;
  • Sản xuất lá dát nhôm (thiếc) được làm từ lá nhôm (thiếc) là vật liệu chính;

Loại trừ:

  • Đúc kim loại màu được phân vào nhóm 24320 (Đúc kim loại màu);
Ngành nghề 2513: Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất lò hơi nước;
  • Sản xuất các thiết bị phụ gắn với lò hơi nước như: Bộ phận góp hơi và tích lũy hơi, bộ phận làm sạch cặn nước, bộ phận phục hồi khí và dụng cụ cạo cặn lò hơi;
  • Sản xuất lò phản ứng nguyên tử, trừ tách chất đồng vị;
  • Sản xuất các bộ phận cho tàu thủy chạy bằng sức nước.

Loại trừ:

  • Sản xuất nồi hơi trung tâm và bức xạ được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);
  • Sản xuất bộ tua bin hơi nước được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy));
  • Sản xuất tách chất đồng vị được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác).
Ngành nghề 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất hộp và can để đựng thức ăn, ống và hộp gập lại được;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: Đồ dẹt: Đĩa nông lòng..., đồ nấu như: Nồi, ấm..., đồ ăn như: Bát, đĩa..., chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại;
  • Sản xuất chậu tắm, chậu giặt và các đồ tương tự.
  • Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc;
  • Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...
  • Sản xuất túi đựng nữ trang;
  • Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp;
  • Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được;
  • Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít;
  • Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ;
  • Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự;
  • Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện;
  • Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...
  • Sản xuất đinh hoặc ghim;
  • Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự;
  • Sản xuất các sản phẩm đinh vít;
  • Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự;
  • Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo;
  • Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại khác như:
    • Sản xuất chân vịt tàu và cánh,
    • Mỏ neo,
    • Chuông,
    • Đường ray tàu hoả,
    • Dụng cụ gài, uốn;
  • Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại;
  • Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại;
  • Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại;
  • Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.

Loại trừ:

  • Sản xuất thùng và bể chứa được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);
  • Sản xuất gươm, đao được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);
  • Sản xuất lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);
  • Sản xuất dây và cáp cho truyền điện được phân vào nhóm 27320 (Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác);
  • Sản xuất xích truyền năng lượng được phân vào nhóm 28140 (Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động);
  • Sản xuất xe chở đồ trong siêu thị được phân vào nhóm 30990 (Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất đồ đạc kim loại được phân vào nhóm 31009 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);
  • Sản xuất dụng cụ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);
  • Sản xuất đồ chơi và trò chơi được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).
Ngành nghề 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
  • Vận tải hàng nặng, vận tải container;
  • Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động chuyển đồ đạc;
  • Cho thuê xe tải có người lái;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo.

Loại trừ:

  • Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
  • Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
  • Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
  • Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu);
  • Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).
Ngành nghề 3811: Thu gom rác thải không độc hại

Nhóm này gồm:

  • Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa, v.v... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng;
  • Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế;
  • Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng;
  • Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng;
  • Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy;
  • Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ;
  • Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt;
  • Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.

Loại trừ:

  • Thu gom rác độc hại được phân vào nhóm 3812 (Thu gom rác thải độc hại);
  • Hoạt động của khu đất cho tiêu hủy rác thải không độc hại được phân vào nhóm 3821 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Hoạt động của các cơ sở nơi mà nguyên, vật liệu có thể tái sử dụng đang ở dạng hỗn hợp như giấy, nhựa v.v... cần được phân loại riêng được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).
Ngành nghề 3821: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

Nhóm này gồm:

Việc xử lý trước khi tiêu hủy và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn không độc hại, như:

    • Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại,
    • Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác,
    • Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy.
    • Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ.

Loại trừ:

  • Đốt, thiêu hủy rác thải nguy hiểm được phân vào nhóm 38229 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác);
  • Hoạt động của các cơ sở mà nguyên, vật liệu có thể tái sử dụng đang ở dạng hỗn hợp như giấy, nhựa, lon đựng đồ uống đã dùng và kim loại, cần được phân loại riêng được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Khử độc và làm sạch đất, nước; tiêu hủy các vật liệu nhiễm độc được phân vào nhóm 39000 (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác).
Ngành nghề 3830: Tái chế phế liệu

Nhóm này gồm: Quá trình chế biến các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô mới để sử dụng vào các mục đích khác nhau. Quá trình chế biến được sử dụng kỹ thuật cơ học hoặc hoá học. Gồm việc tái chế các nguyên liệu từ các chất thải theo dạng là lọc và phân loại những nguyên liệu có thể tái chế từ các chất thải không độc hại (như là rác nhà bếp) hoặc lọc và phân loại các nguyên liệu có thể tái chế ở dạng hỗn hợp, ví dụ như giấy, nhựa, hộp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại thành các nhóm riêng.

Loại trừ:

  • Sản xuất các sản phẩm hoàn chỉnh mới từ nguyên liệu thô thứ sinh (tự hoặc không tự sản xuất) như làm bột giấy từ giấy, giấy loại, đắp lại lốp xe hoặc sản xuất kim loại từ các mảnh vụn kim loại được phân vào các nhóm ngành tương ứng trong ngành C (Công nghiệp chế biến, chế tạo);
  • Xử lý lại nhiên liệu hạt nhân được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hoá chất cơ bản);
  • Xử lý và tiêu hủy rác thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 38210 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Xử lý các rác thải hữu cơ để tiêu hủy được phân vào nhóm 38210 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Tái chế năng lượng từ việc xử lý đốt các chất thải không nguy hiểm được phân vào nhóm 38210 (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại);
  • Tiêu hủy hàng hóa đã qua sử dụng như tủ lạnh để tránh rác thải gây hại được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);
  • Xử lý và tiêu hủy các chất thải phóng xạ đang chuyển trạng thái từ các bệnh viện được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);
  • Xử lý và tiêu hủy chất thải độc, chất thải gây ô nhiễm được phân vào nhóm 3822 (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại);
  • Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để thu và bán lại các bộ phận có thể dùng được được phân vào ngành G (Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn các nguyên liệu có thể tái chế được phân vào nhóm 4669 (Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Kim Loại Mầu Tiến Bộ?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Tú Huyên

Phổ Yên, Thái Nguyên

Không gian thoáng, sạch, đẹp, nhân viên tốt, chỉ có nhân viên bảo vệ nhìn hơi khó gần!

Công ty và doanh nghiệp mới

0110087719

Công Ty TNHH Sản Xuất Công Nghiệp Phúc An

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.

0317425146

Công Ty TNHH Tiếp Thị Số Brandcio

Quảng cáo.

0110087941

Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Dịch Vụ Acs

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

0110087934

Công Ty TNHH Viet Nam Trade Market

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

4800931816

Công Ty TNHH XNK Cao Thái

Khai thác quặng sắt.

0110087532

Công Ty TNHH Nhiên Liệu Vận Tải Đồng Đăng

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).

0110087525

Công Ty TNHH Super Group Việt Nam

Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.

0110087518

Công Ty Cổ Phần Heroum

Xuất bản phần mềm.

0110087500

Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Và Công Nghệ Ezibee

Hoạt động hậu kỳ.

0110087885

Công Ty TNHH Phát Triển TM - DV Hồng Minh

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).

0110087902

Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm HMD

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

2400944077

Công Ty TNHH TM Vận Tải Vũ Mai

Sản xuất sắt, thép, gang.

2301217384

Công Ty TNHH Thương Mại Công Nghiệp Ngọc Đại Phát

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

1702260402

Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Hướng Dương Kiên Giang

Hoạt động tư vấn quản lý.

1801728709

Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Hoàng Cát Anh

Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.

1801728716

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Đỗ Phạm

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

0110087980

Công Ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Vân Sơn

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.