Bố Cáo
0202187110

Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam

Sửa chữa máy móc, thiết bị

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0202187110 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng cấp ngày 07 tháng 02 năm 2023 và kinh doanh trong lĩnh vực Sửa chữa máy móc, thiết bị. Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam có người đại diện trước pháp luật là Hoàng Thị Quyên.

Giấy ĐKKD0202187110
TênCông Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam
Tên tiếng AnhVietnam Niyujia Industry And Trade Company Limited
Địa chỉKhu Đồng Họ, Kênh Giang, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềSửa chữa máy móc, thiết bị
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnHoàng Thị Quyên

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 3312: Sửa chữa máy móc, thiết bị

Nhóm này gồm:

Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp như mài hoặc lắp đặt lưỡi và răng cưa máy móc công nghiệp hoặc thương mại hoặc cung cấp dịch vụ hàn sửa chữa (ví dụ như động cơ); sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp và các máy móc nặng khác (ví dụ thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng, các công cụ máy, thiết bị làm lạnh thương mại, thiết bị xây dựng và máy móc khai thác mỏ), bao gồm cả máy móc thiết bị của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu).

Cụ thể:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện động cơ không tự động;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực;
  • Sửa chữa van;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh thương mại và thiết bị lọc không khí;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc dùng chung cho mục đích thương mại;
  • Sửa chữa các dụng cụ cầm tay chạy điện khác;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác;
  • Bảo dưỡng và sửa chữa máy kéo nông nghiệp;
  • Sửa chữa máy nông nghiệp và máy lâm nghiệp và lấy gỗ;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy luyện kim;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt;
  • Sửa chữa máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy là hàng dệt, quần áo và da;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy làm giấy;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị cân;
  • Sửa chữa máy dùng để tính;
  • Sửa chữa máy dùng để cộng, máy thu tiền;
  • Sửa chữa máy tính có dòng điện hoặc không dòng điện;
  • Sửa chữa máy chữ;
  • Sửa chữa máy photocopy.

Loại trừ:

Lắp đặt các lò luyện trong công nghiệp và thiết bị đốt nóng khác được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí).

Ngành nghề 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa.

Cụ thể:

  • Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu);
  • Lò sưởi, tháp làm lạnh;
  • Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện;
  • Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
  • Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí;
  • Thiết bị khí đốt (gas);
  • Đường ống dẫn hơi nước;
  • Hệ thống phun nước chữa cháy;
  • Hệ thống phun nước tưới cây;
  • Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

Ngành nghề 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

  • Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
  • Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
    • Thang máy, thang cuốn,
    • Cửa cuốn, cửa tự động,
    • Dây dẫn chống sét,
    • Hệ thống hút bụi,
    • Hệ thống âm thanh,
    • Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Ngành nghề 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng.

Ngành nghề 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng:

Loại trừ:

  • Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con được phân vào nhóm 45302 (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống));
  • Cho thuê ô tô con có kèm người lái được phân vào nhóm 49321 (Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh);
  • Cho thuê ô tô con không kèm người lái được phân vào nhóm 77101 (Cho thuê ô tô).
Ngành nghề 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới, đấu giá ô tô và xe có động cơ khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4511 (Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác) và bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4512 (Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống));
  • Đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới, đấu giá các mặt hàng khác được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);
  • Đại lý bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác bên ngoài cửa hàng được phần vào nhóm 4799 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô:
    • Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động,
    • Bảo dưỡng thông thường,
    • Sửa chữa thân xe,
    • Sửa chữa các bộ phận của ô tô,
    • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
    • Sửa tấm chắn và cửa sổ,
    • Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô,
    • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế,
    • Xử lý chống gỉ,
    • Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất;
  • Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác:
    • Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác,
    • Bảo dưỡng thông thường,
    • Sửa chữa thân xe,
    • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
    • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế,
    • Xử lý chống gỉ,
    • Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ:

  • Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su).
Ngành nghề 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

Ngành nghề 4541: Bán mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý mô tô, xe máy.

Ngành nghề 4542: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

Nhóm này gồm:

  • Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động;
  • Bảo dưỡng thông thường;
  • Sửa chữa khung, càng, yếm, yên đệm mô tô, xe máy;
  • Sửa chữa các bộ phận khác của mô tô, xe máy;
  • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn;
  • Dịch vụ đổ nước xe, dán keo xe;
  • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp mô tô, xe máy, lắp đặt hoặc thay thế;
  • Xử lý chống gỉ;
  • Thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ: Đắp và tái chế lốp mô tô xe máy được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su).

Ngành nghề 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.

Ngành nghề 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Nhóm này gồm: Các hoạt động môi giới mua, bán các loại hàng hóa: thương nhân là trung gian (bên môi giới) cho các bên mua bán hàng hóa (bên được môi giới) về các loại hàng hóa:

  • Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa:
    • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm,
    • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón,
    • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào,
    • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giầy dép, các sản phẩm da và giả da,
    • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng,
    • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay,
    • Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim;
  • Hoạt động của các đấu giá viên.

Loại trừ:

  • Bán buôn qua tài khoản của mình được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);
  • Hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng, môi giới, đấu giá liên quan đến ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống được xếp vào nhóm 45131 (Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)), xe có động cơ khác được xếp vào nhóm 45139 (Đại lý xe có động cơ khác), mô tô, xe máy được phân vào nhóm 45413 (Đại lý mô tô, xe máy);
  • Hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng, môi giới, đấu giá liên quan đến phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45303 (Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác), mô tô, xe máy được phân vào nhóm 45433 (Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);
  • Bán lẻ qua đại lý hưởng hoa hồng bên ngoài cửa hàng được phân vào nhóm 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động của các đại lý bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Hoạt động của các đại lý bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
  • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm;
  • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón;
  • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá thuốc lào;
  • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày, dép, các sản phẩm da và giả da;
  • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng;
  • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay;
  • Giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động của người có tài sản đấu giá tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng công khai để chọn người mua trả giá cao nhất về các loại hàng hóa:

  • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm;
  • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón;
  • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào;
  • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày dép, các sản phẩm da và giả da;
  • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng;
  • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay;
  • Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim.

Loại trừ:

  • Hoạt động môi giới bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Hoạt động môi giới mua bán bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
  • Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
Ngành nghề 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
  • Bán buôn hạt, quả có dầu;
  • Bán buôn hoa và cây;
  • Bán buôn thuốc lá lá;
  • Bán buôn động vật sống;
  • Bán buôn da sống và bì sống;
  • Bán buôn da thuộc;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46695 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

Ngành nghề 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này gồm: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.
  • Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.

Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát).

Ngành nghề 4632: Bán buôn thực phẩm

Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...

Loại trừ:

  • Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn);
  • Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);
  • Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 1101 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 1102 (Sản xuất rượu vang).
Ngành nghề 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Nhóm này gồm: Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày dép...

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn phần mềm.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi));
  • Bán buôn máy móc, thiết bị được điều khiển thông qua máy vi tính được phân vào các mã tương ứng theo công dụng của máy trong nhóm 4659 tùy theo công dụng của máy.
Ngành nghề 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn van và ống điện tử;
  • Bán buôn thiết bị bán dẫn;
  • Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;
  • Bán buôn mạch in;
  • Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);
  • Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông;
  • Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
  • Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.

Loại trừ:

  • Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Ngành nghề 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp như:
    • Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,
    • Máy gặt lúa, máy đập lúa,
    • Máy vắt sữa,
    • Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,
    • Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Máy cắt cỏ.
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như:

  • Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha;
  • Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa;
  • Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng;
  • Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế.
Ngành nghề 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu;
  • Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu;
  • Bán buôn vàng và kim loại quý khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46697 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
Ngành nghề 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
  • Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
  • Bán buôn sơn và véc ni;
  • Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
  • Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
  • Bán buôn kính phẳng;
  • Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
  • Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
  • Bán buôn bình đun nước nóng;
  • Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
  • Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
  • Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
Ngành nghề 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
  • Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn cao su;
  • Bán buôn sợi dệt...;
  • Bán buôn bột giấy;
  • Bán buôn đá quý;
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

  • Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 3811 (Thu gom rác thải không độc hại);
  • Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
  • Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Tháo dỡ ô tô, máy vi tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Nghiền xe ôtô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký như:
    • Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký,
    • Dịch vụ tốc ký công cộng;
  • Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp;
  • Địa chỉ mã vạch;
  • Dịch vụ sắp xếp thư;
  • Dịch vụ lấy lại tài sản;
  • Máy thu tiền xu đỗ xe;
  • Hoạt động đấu giá độc lập;
  • Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.
  • Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu (như khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).

Loại trừ:

  • Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
  • Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).
Ngành nghề 9522: Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình:

  • Tủ lạnh, lò nấu, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ...
  • Thiết bị làm vườn, máy cắt tỉa...

Loại trừ:

  • Sửa chữa công cụ điện cầm tay được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa máy móc, thiết bị);
  • Sửa chữa hệ thống điều hoà trung tâm được phân vào nhóm 43222 (Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí).
Ngành nghề 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở
  • Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,..
  • Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm.
  • Hoạt động quản lý nhà, chung cư
  • Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...
  • Hoạt động điều hành, quản lý nhà và đất không phải để ở.

Loại trừ:

  • Phát triển xây dựng nhà cửa, công trình để bán được phân vào nhóm 41010 (Xây dựng nhà để ở) và 41020 (Xây dựng nhà không để ở).
  • Chia tách và cải tạo đất được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác).
  • Hoạt động của khách sạn, nhà nghỉ, lều trại, cắm trại du lịch và những nơi không phải để ở khác hoặc phòng cho thuê ngắn ngày được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày), nhóm 55103 (Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).
  • Hoạt động của khách sạn và những căn hộ tương tự được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).
Ngành nghề 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Nhóm này gồm:

  • Việc cung cấp các hoạt động kinh doanh bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng bao gồm các dịch vụ liên quan đến bất động sản như:
    • Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới.
    • Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
    • Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
    • Dịch vụ định giá bất động sản.
    • Sàn giao dịch bất động sản.

Loại trừ:

  • Hoạt động pháp lý được phân vào nhóm 69101 (Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật).
  • Dịch vụ hỗ trợ cơ sở vật chất được phân vào nhóm 81100 (Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp).
  • Quản lý các cơ sở, như các cơ sở quốc phòng, nhà tù hoặc các cơ sở khác (trừ quản lý phương tiện máy vi tính) được phân vào nhóm 81100 (Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp).
Ngành nghề 4719: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Nhóm này gồm:

  • Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác;
  • Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong minimarket, cửa hàng tiện lợi, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác;
  • Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng bách hóa (trừ siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện lợi), bán nhiều loại hàng hóa: Quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực, thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.
Ngành nghề 4730: Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

  • Nhiên liệu cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.

Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn nhiên liệu động cơ được phân vào nhóm 46613 (Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan);
  • Bán lẻ khí dầu mỏ hoá lỏng dùng để đun, nấu hoặc sưởi được phân vào nhóm 47735 (Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 1392: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất sản phẩm dệt sẵn từ bất kỳ nguyên liệu dệt nào, kể cả vải len như:
    • Chăn, túi ngủ,
    • Khăn trải giường, bàn hoặc bếp,
    • Chăn, chăn lông vịt, đệm ghế, gối và túi ngủ.
  • Sản xuất các sản phẩm dệt may sẵn như:
    • Màn, rèm, mành, ga trải giường, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế,
    • Vải nhựa, lều bạt, đồ cắm trại, buồm, bạt che ô tô, che máy móc và bàn ghế,
    • Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu...
    • Vải lau bụi, khăn lau bát, chén, đĩa và các đồ tương tự, áo cứu đắm, dù.

Nhóm này cũng gồm:

  • Sản xuất chăn điện;
  • Sản xuất thảm thêu tay;
  • Sản xuất vải phủ lốp ô tô.

Loại trừ: Sản xuất hàng dệt dùng trong kỹ thuật được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu).

Ngành nghề 1410: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hoá;
  • Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da;
  • Sản xuất quần áo bảo hộ lao động;
  • Sản xuất quần áo khoác ngoài từ vải len, vải đan móc hoặc không phải đan móc... cho phụ nữ, nam giới, trẻ em như: áo khoác ngoài, áo jac ket, bộ trang phục, quần, váy...,
  • Sản xuất quần áo lót hoặc quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em như: Áo sơ mi, áo chui đầu, quần đùi, quần ngắn bó, bộ pyjama, váy ngủ, áo blu, áo lót, coóc xê...,
  • Sản xuất quần áo cho trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết;
  • Sản xuất mũ mềm hoặc cứng;
  • Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: Tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng;
  • Sản xuất đồ lễ hội;
  • Sản xuất mũ lưỡi trai bằng da lông thú;
  • Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế;
  • Sản xuất chi tiết của các sản phẩm trên.

Loại trừ:

  • Sản xuất trang phục bằng da lông thú (trừ mũ lưỡi trai) được phân vào nhóm 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú);
  • Sản xuất giày dép được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép);
  • Sản xuất trang phục bằng cao su hoặc nhựa không bằng cách khâu mà chỉ gắn với nhau được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su) và nhóm 22209 (Sản xuất sản phẩm khác từ plastic);
  • Sản xuất găng tay da thể thao và mũ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);
  • Sản xuất mũ bảo hiểm (trừ mũ dùng cho thể thao) được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất quần áo bảo vệ và quần áo chống lửa được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);
  • Sửa chữa trang phục được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 1621: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như:
    • Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau),
    • Làm dưới dạng rời,
  • Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
  • Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ;
  • Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh;
  • Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
Ngành nghề 1622: Sản xuất đồ gỗ xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể:
    • Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng,
    • Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng,
    • Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khoá...
    • Cầu thang, hàng rào chắn,
    • Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc,
    • Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm.
  • Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ;
  • Sản xuất nhà gỗ di động;
  • Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân).

Loại trừ:

  • Sản xuất gỗ lắp sàn chưa lắp ráp được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ);
  • Sản xuất tủ nhà bếp, tủ sách, tủ quần áo,... được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế);
  • Sản xuất bức vách ngăn không có chân được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế).
Ngành nghề 1629: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.

Loại trừ:

  • Sản xuất chiếu, thảm từ nguyên liệu dệt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục);
  • Sản xuất hòm đựng hành lý được phân vào nhóm 15120 (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm);
  • Sản xuất giày, dép bằng gỗ được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày dép);
  • Sản xuất diêm được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất hộp đựng đồng hồ được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);
  • Sản xuất ống chỉ, ống suốt của máy dệt được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);
  • Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế);
  • Sản xuất đồ chơi bằng gỗ được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi);
  • Sản xuất bàn chải và chổi được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất tráp nhỏ được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 2013: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

Nhóm này gồm: Sản xuất nhựa thông, nguyên liệu nhựa và chất đàn hồi nhựa dẻo không lưu hóa nhiệt, chất hỗn hợp và nhựa thông pha trộn theo phương pháp thông thường cũng như sản xuất nhựa thông tổng hợp không theo định dạng.

Loại trừ:

  • Sản xuất tơ và sợi nhân tạo và tổng hợp được phân vào nhóm 20300 (Sản xuất sợi nhân tạo);
  • Nghiền các sản phẩm plastic được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).
Ngành nghề 2023: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

Nhóm này gồm:

  • Nước hoa và nước vệ sinh,
  • Chất mỹ phẩm và hoá trang,
  • Chất chống nắng và chống rám nắng,
  • Thuốc chăm sóc móng tay, móng chân,
  • Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc,
  • Kem đánh răng và chất vệ sinh răng miệng bao gồm thuốc hãm màu răng giả,
  • Thuốc cạo râu, bao gồm thuốc dùng trước và sau khi cạo râu,
  • Chất khử mùi và muối tắm,
  • Thuốc làm rụng lông.
  • Sản xuất xà phòng dạng bánh;
  • Sản xuất giấy, đồ chèn lót, đồ nỉ... được bọc hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa;
  • Sản xuất glixerin thô;
  • Sản xuất chất hoạt động bề mặt như:
    • Bột giặt dạng lỏng hoặc cứng và chất tẩy rửa,
    • Nước rửa bát,
    • Nước xả quần áo và chất làm mềm vải.
  • Sản xuất sản phẩm tẩy rửa và đánh bóng:
    • Chất làm nước hoa hoặc chất xịt phòng,
    • Chất tẩy nhân tạo, tẩy lông,
    • Chất đánh bóng và xi cho sản phẩm da,
    • Chất đánh bóng dùng cho gỗ,
    • Chất đánh bóng cho thủy tinh, kim loại.
    • Bột nhão hoặc bột khô để lau chùi các sản phẩm bao gồm: Giấy, đồ chèn lót, đồ nỉ, dạ, phớt, bông.

Loại trừ:

  • Sản xuất hợp chất hoá học phân tách được phân vào nhóm 20113 (Sản xuất hoá chất vô cơ cơ bản khác);
  • Sản xuất glyxerin, các sản phẩm tổng hợp từ dầu mỏ được phân vào nhóm 20114 (Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác);
  • Chiết xuất và tinh luyện từ dầu thiên nhiên được phân vào nhóm 20290 (Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 2220: Sản xuất sản phẩm từ plastic

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất đồ nhựa dùng để gói hàng như:
    • Túi, bao tải, hộp, thùng, hòm, bình lớn, chai lọ bằng nhựa.
Ngành nghề 2432: Đúc kim loại màu

Nhóm này gồm:

  • Khuôn sản phẩm sơ chế từ nhôm, magiê, titan, kẽm...
  • Đúc khuôn kim loại nhẹ,
  • Đúc khuôn kim loại nặng,
  • Đúc khuôn kim loại quý,
  • Đúc khuôn kim loại màu.
Ngành nghề 2511: Sản xuất các cấu kiện kim loại

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
  • Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
  • Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...
  • Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
  • Vách ngăn phòng bằng kim loại.

Loại trừ:

  • Sản xuất các bộ phận của tàu thủy hoặc tàu chạy bằng sức nước được phân vào nhóm 25130 (Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm));
  • Sản xuất các bộ phận của đường ray tàu hỏa được phân vào nhóm 2599 (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất các bộ phận của tàu thủy được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi).
Ngành nghề 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Nhóm này gồm:

  • Mạ, đánh bóng kim loại...
  • Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt;
  • Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;
  • Nhuộm màu, chạm, in kim loại;
  • Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...
  • Mài, đánh bóng kim loại;
  • Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại;
  • Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.

Loại trừ:

  • Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý);
  • Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).
Ngành nghề 2640: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử cho giải trí gia đình, xe có động cơ, hệ thống truyền thanh và thiết bị khuếch đại âm thanh;
  • Sản xuất đầu máy video và thiết bị sao chép;
  • Sản xuất tivi;
  • Sản xuất màn hình vô tuyến;
  • Sản xuất hệ thống thu thanh và sao chép;
  • Sản xuất thiết bị âm thanh nổi;
  • Sản xuất máy thu radio;
  • Sản xuất hệ thống loa phóng thanh;
  • Sản xuất loại video camera kiểu hộ gia đình;
  • Sản xuất máy hát tự động;
  • Sản xuất máy khuếch đại cho nhạc cụ và hệ thống truyền thanh;
  • Sản xuất micrô;
  • Sản xuất đầu DVD, CD;
  • Sản xuất máy karaokê;
  • Sản xuất tai nghe (ví dụ như dùng cho radio, máy radio âm thanh nổi, máy tính);
  • Sản xuất bảng điều khiển của các chương trình trò chơi video.

Loại trừ:

  • Tái sản xuất thiết bị ghi âm truyền thông (máy tính truyền thông, âm thanh, video...) được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);
  • Sản xuất thiết bị máy tính ngoại vi và màn hình máy tính được phân vào nhóm 26200 (Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính);
  • Sản xuất máy trả lời điện thoại được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);
  • Sản xuất thiết bị nhắn tin được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);
  • Sản xuất thiết bị điều khiển từ xa (radio và hồng ngoại) được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);
  • Sản xuất camera và thiết bị phát thanh khác được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);
  • Sản xuất thiết bị thu thanh như thiết bị tái sản xuất, ăngten thu phát, video thương mại được phân vào nhóm 26300 (Sản xuất thiết bị truyền thông);
  • Sản xuất chương trình trò chơi điện tử với các phần mềm cố định được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).
Ngành nghề 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
  • Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
  • Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi.
  • Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.

Loại trừ:

  • Cho thuê xe không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);
  • Vận chuyển của xe cứu thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
  • Vận tải hàng nặng, vận tải container;
  • Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động chuyển đồ đạc;
  • Cho thuê xe tải có người lái;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo.

Loại trừ:

  • Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
  • Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
  • Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
  • Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu);
  • Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).
Ngành nghề 7730: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Nhóm này gồm:

  • Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển;
  • Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển;
  • Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;
  • Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh.

Loại trừ:

  • Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp kèm người điều khiển được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng trọt), 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
  • Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển được phân vào ngành 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng);
  • Cho thuê thiết bị vận tải đường không có kèm người điều khiển được phân vào ngành 51 (Vận tải hàng không);
  • Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy có kèm người điều khiển được phân vào ngành 50 (Vận tải đường thủy);
  • Cho thuê tài chính được phân vào nhóm 64190 (Hoạt động trung gian tiền tệ khác);
  • Cho thuê bất động sản được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);
  • Cho thuê tài sản hữu hình được phân vào nhóm 77110 (Cho thuê xe có động cơ), 7720 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình), 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển);
  • Cho thuê băng video và đĩa được phân vào nhóm 77220 (Cho thuê băng, đĩa video);
  • Cho thuê sách được phân vào nhóm 77290 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác).
Ngành nghề 3100: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Nhóm này gồm: Sản xuất đồ đạc các loại bằng gỗ ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau.

Cụ thể:

  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho văn phòng, phòng làm việc, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng và gia dụng;
  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho nhà hát, rạp chiếu phim;
  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi cho thiết bị vận tải bằng gỗ;
  • Sản xuất ghế xôfa, giường xôfa và bộ xôfa;
  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ trong vườn;
  • Sản xuất đồ nội thất bằng gỗ đặc biệt cho cửa hàng: quầy thu tiền, giá trưng bày, kệ, ngăn, giá...
  • Sản xuất đồ đạc văn phòng bằng gỗ;
  • Sản xuất đồ đạc nhà bếp bằng gỗ;
  • Sản xuất đồ đạc gỗ cho phòng ngủ, phòng khách, vườn...
  • Sản xuất tủ gỗ cho máy khâu, tivi...
  • Sản xuất ghế dài, ghế đẩu cho phòng thí nghiệm, chỗ ngồi khác cho phòng thí nghiệm, đồ đạc cho phòng thí nghiệm (như tủ và bàn);
  • Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho y tế, phẫu thuật, nha sĩ và thú y;
  • Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho nhà thờ, trường học, nhà hàng.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoàn thiện việc bọc ghế và chỗ ngồi bằng gỗ bằng vật liệu dùng để bọc đồ đạc;
  • Hoàn thiện đồ gỗ nội thất như phun, vẽ, đánh xi và nhồi đệm;
  • Sản xuất đồ đỡ đệm bằng gỗ;
  • Gia công một số chi tiết cho sản phẩm tủ thờ.
  • Sản xuất các đồ đạc như trên bằng kim loại ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau.
  • Sản xuất các đồ đạc như trên bằng các loại chất liệu (trừ gỗ, đá, bê tông và gốm) ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau như:

Loại trừ:

  • Sản xuất gối, nệm, chăn, chăn lông vịt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục));
  • Sản xuất đệm cao su hơi được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);
  • Sản xuất đồ đạc bằng gốm, bê tông và đá được phân vào nhóm 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác), 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao), 23960 (Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá);
  • Sản xuất thiết bị chiếu sáng hoặc đèn được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);
  • Sản xuất ghế ôtô, ghế tàu hoả, ghế máy bay được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác), 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe), 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);
  • Bảng đen được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính));
  • Lắp đặt, bộ phận lắp đặt và phụ tùng lắp đặt, lắp đặt thiết bị đồ đạc thư viện được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng).
Ngành nghề 3250: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Nhóm này gồm:

Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, thuật chỉnh răng, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

Loại trừ: Sản xuất xe lăn được phân vào nhóm 30920 (Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật).

Ngành nghề 3290: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như:
    • Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,
    • Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác,
    • Sản xuất phao cứu sinh,
    • Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao),
    • Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),
    • Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác,
    • Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn),
    • Sản xuất mặt nạ khí ga.
  • Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...
  • Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
  • Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không;
  • Sản xuất lõi bút chì;
  • Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính;
  • Sản xuất găng tay;
  • Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ;
  • Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt;
  • Sản xuất tẩu hút xì gà;
  • Sản xuất các sản phẩm cho con người: Tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, mi giả, bút kẻ lông mày;
  • Sản xuất các sản phẩm khác: Nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo, lá quả, vật lạ, vật gây cười, sàng, sảy, manơ canh...
  • Hoạt động nhồi bông thú,
  • Làm con dấu.

Loại trừ:

  • Sản xuất bấc đèn được phân vào nhóm 13990 (Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất quần áo lao động và phục vụ (ví dụ đồng phục, áo khoác trong phòng thí nghiệm) được phân vào nhóm 14100 (May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));
  • Sản xuất hình nộm bằng giấy được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 3311: Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

Nhóm này gồm:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn của ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)) như:
    • Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng đường ống,
    • Sửa chữa hàn cơ động,
    • Sửa chữa các thùng hàng hóa bằng thép của tàu thủy,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng các máy phát chạy hơi nước và khí khác.
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các bộ phận phụ cho việc sử dụng máy phát chạy hơi nước như: Tụ điện, bộ phận tiết kiệm (xăng...), nồi đun sôi, bộ thu nhiệt, ắc quy;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng lò phản ứng hạt nhân, loại trừ máy tách chất đồng vị;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng nồi hơi điện hoặc dùng cho ngành hàng hải;
  • Sửa chữa các nồi hơi trung tâm và bộ tản nhiệt;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng vũ khí và quân nhu (bao gồm sửa chữa súng thể thao và giải trí);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các xe chở hàng, các thiết bị bốc dỡ nguyên, vật liệu, v.v... cho các tổ chức.

Loại trừ:

  • Sửa chữa hệ thống lò sưởi trung tâm được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí);
  • Dịch vụ thợ khoá được phân vào nhóm 80200 (Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Thế Thạch

Tiên Lãng, Hải Phòng

Mình được bạn nhân viên tư vấn rất nhiệt tình rõ ràng về các ưu đãi và các dịch vụ. Theo mình đánh giá thì rất là chuyên nghiệp.

Công ty và doanh nghiệp mới

0202187110

Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam

Sửa chữa máy móc, thiết bị.

0202187103

Công Ty TNHH VPP Vina

Bán buôn tổng hợp.

0202187061

Công Ty TNHH Xuguang Technology

Sản xuất thiết bị truyền thông.

0202187093

Công Ty TNHH Thương Mại Và Kỹ Thuật Công Nghệ Gia Huy

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.

0202187079

Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Kiến Vũ

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

0202187054

Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Hoàng Thiên Ân

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

0202187086

Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Hàng Hải VN

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

0110243478

Công Ty Cổ Phần Metal Coatings

Sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít.

0110243485

Công Ty TNHH Đầu Tư Kiến Trúc & Nội Thất Trí Gia

Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

0110243502

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tin Học Tuấn Minh

Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi.

0110243767

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Kiên

Bán buôn thực phẩm.

0110243742

Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Dịch Vụ & Thương Mại Thuận Phát

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).

0110243774

Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Giấy Phú Đạt

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu.

0110243781

Công Ty TNHH Dau Tu Ben Vung

Khác.

0110243799

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Ngọc Lượng

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

0110243809

Công Ty TNHH Thương Mại Đồng Gia Phát

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

0110243816

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Mỹ Á

Bán buôn tổng hợp.

0110243823

Công Ty TNHH Elp Software

Xuất bản phần mềm.