Bố Cáo
0202186011

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Thanh Bình Travel

Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Thanh Bình Travel có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0202186011 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng cấp ngày 19 tháng 01 năm 2023 và kinh doanh trong lĩnh vực Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch. Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Thanh Bình Travel có người đại diện trước pháp luật là Hà Thị Thanh Bình.

Giấy ĐKKD0202186011
TênCông Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Thanh Bình Travel
Tên tiếng AnhThanh Binh Travel Tourism Services And Trading Company Limited
Địa chỉ386 Đằng Hải, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềDịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnHà Thị Thanh Bình

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 7990: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao;
  • Cung cấp dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng;
  • Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác;
  • Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch;
  • Hoạt động xúc tiến du lịch.

Loại trừ:

  • Đại lý du lịch và điều hành tua được phân vào các nhóm 79110 (Đại lý du lịch) và nhóm 79120 (Điều hành tua du lịch);
  • Tổ chức và điều hành các sự kiện như họp, hội nghị, họp báo được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại)
Ngành nghề 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
  • Bán buôn hạt, quả có dầu;
  • Bán buôn hoa và cây;
  • Bán buôn thuốc lá lá;
  • Bán buôn động vật sống;
  • Bán buôn da sống và bì sống;
  • Bán buôn da thuộc;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46695 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

Ngành nghề 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này gồm: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.
  • Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.

Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát).

Ngành nghề 4632: Bán buôn thực phẩm

Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...

Loại trừ:

  • Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn);
  • Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);
  • Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 1101 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 1102 (Sản xuất rượu vang).
Ngành nghề 4633: Bán buôn đồ uống

Nhóm này gồm: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn.

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký như:
    • Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký,
    • Dịch vụ tốc ký công cộng;
  • Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp;
  • Địa chỉ mã vạch;
  • Dịch vụ sắp xếp thư;
  • Dịch vụ lấy lại tài sản;
  • Máy thu tiền xu đỗ xe;
  • Hoạt động đấu giá độc lập;
  • Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.
  • Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu (như khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).

Loại trừ:

  • Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
  • Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).
Ngành nghề 8560: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Nhóm này gồm:

  • Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
    • Tư vấn giáo dục,
    • Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
    • Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
    • Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
    • Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.

Loại trừ: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn).

Ngành nghề 9639: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Dịch vụ đánh giày, khuân vác, giúp việc gia đình;
  • Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;
  • Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng đồng xu như: Máy cân, máy kiểm tra huyết áp...

Loại trừ:

  • Hoạt động thú y được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);
  • Hoạt động của các trung tâm thể dục, thể hình được phân vào nhóm 93110 (Hoạt động của các cơ sở thể thao).
Ngành nghề 4690: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Ngành nghề 4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa, tuy nhiên trong đó hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá thuốc lào là chủ yếu, doanh thu chiếm tỷ trọng lớn. Ngoài các loại hàng hóa này, các cửa hàng đó còn bán lẻ các loại hàng hóa khác như quần áo, giường, tủ, bàn ghế, đồ ngũ kim, hoá mỹ phẩm... nhưng các loại hàng này chiếm tỷ trọng nhỏ.

Ngành nghề 4719: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Nhóm này gồm:

  • Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác;
  • Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong minimarket, cửa hàng tiện lợi, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác;
  • Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng bách hóa (trừ siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện lợi), bán nhiều loại hàng hóa: Quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực, thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác.
Ngành nghề 4721: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

Nhóm này gồm:

  • Bán lẻ của các cửa hàng chuyên doanh gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô...

Loại trừ:

  • Xay, xát, đánh bóng, hồ gạo được phân vào nhóm 10611 (Xay xát);
  • Sản xuất bột gạo, bột mỳ, bột ngô được phân vào nhóm 10612 (Sản xuất bột thô).
Ngành nghề 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

  • Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến;
  • Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng;
  • Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến;
  • Hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến;
  • Bánh, mứt, kẹo, các sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột;
  • Thực phẩm khác.
Ngành nghề 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh

Nhóm này gồm: Bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn trong các cửa hàng chuyên doanh (đồ uống không nhằm tiêu dùng ngay tại cửa hàng) như:

  • Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu mạnh, rượu vang, bia;
  • Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...;
  • Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.

Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.

Loại trừ:

  • Bán lẻ rau ép, nước quả ép được phân vào nhóm 47223 (Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh);
  • Bán lẻ đồ uống có thành phần cơ bản là sữa được phân vào nhóm 47224 (Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh);
  • Bán lẻ cà phê bột, chè được phân vào nhóm 47229 (Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh);
  • Pha chế đồ uống nhằm tiêu dùng ngay tại cửa hàng được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống);
Ngành nghề 4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội, ngoại thành, được thực hiện bằng nhiều phương thức (trừ xe buýt) như: tàu điện ngầm, tàu điện chạy bằng tuyến đường ray trên mặt đất hoặc tuyến ray trên cao, ôtô điện... Đặc thù của các phương thức vận tải này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ giấc cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách.

Nhóm này cũng gồm:

  • Các tuyến đường chạy từ thành phố tới sân bay hoặc từ thành phố tới nhà ga tàu hỏa;
  • Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp trên không... nếu một phần của hệ thống này đi qua nội, ngoại thành.

Loại trừ:

  • Vận tải hành khách bằng đường sắt liên tỉnh được phân vào nhóm 49110 (Vận tải hành khách đường sắt);
Ngành nghề 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
  • Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
  • Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi.
  • Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.

Loại trừ:

  • Cho thuê xe không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);
  • Vận chuyển của xe cứu thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
  • Vận tải hàng nặng, vận tải container;
  • Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động chuyển đồ đạc;
  • Cho thuê xe tải có người lái;
  • Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo.

Loại trừ:

  • Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp);
  • Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước);
  • Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
  • Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu);
  • Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129 (Thu gom rác thải độc hại khác).
Ngành nghề 5011: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hành khách ven biển và viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;
  • Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan;
  • Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu, thuyền có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển và viễn dương (ví dụ đối với tàu đánh cá).

Loại trừ:

  • Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh))) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện;
  • Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện
Ngành nghề 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

Nhóm này gồm:

  • Vận tải hàng hóa ven biển hoặc viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;
  • Vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu...

Loại trừ:

  • Lưu kho hàng hóa được phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hoá);
  • Hoạt động điều hành, dịch vụ tại cảng biển và các hoạt động hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu được phân vào nhóm 52221 (Hoạt động điều hành cảng biển);
  • Bốc xếp hàng hóa được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển).
Ngành nghề 5021: Vận tải hành khách đường thủy nội địa

Nhóm này gồm: Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu thuyền có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch.

Ngành nghề 5022: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ.

Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch.

Ngành nghề 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Nhóm này gồm: Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh,..

Nhóm này cũng gồm: Lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan.

Loại trừ:

  • Bến, bãi đỗ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ);
  • Hoạt động kho bãi thuộc sở hữu của đơn vị hoặc đơn vị thuê và tự điều hành được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê);
  • Cho thuê bãi trống, đất trống được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê).
Ngành nghề 5222: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy;
  • Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu;
  • Hoạt động của các cửa ngầm đường thủy;
  • Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến;
  • Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ;
  • Hoạt động của trạm hải đăng.

Loại trừ:

  • Bốc xếp hàng hóa được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển) và nhóm 52244 (Bốc xếp hàng hóa cảng sông);
  • Hoạt động của các bến du thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 5224: Bốc xếp hàng hóa

Nhóm này gồm:

  • Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải;
  • Bốc vác hàng hóa;
  • Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa.

Loại trừ: Hoạt động của các nhà ga đường sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm từ 5221 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến 5223 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm tương ứng và 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ).

Ngành nghề 5225: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ;
  • Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa;
  • Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy;
  • Lai dắt, cứu hộ đường bộ.

Nhóm này cũng gồm: Hoá lỏng khí để vận chuyển.

Loại trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường bộ được phân vào nhóm 52242 (Bốc xếp hàng hóa đường bộ).

Ngành nghề 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Nhóm này gồm:

  • Gửi hàng;
  • Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không;
  • Giao nhận hàng hóa;
  • Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
  • Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
  • Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
  • Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
  • Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.

Loại trừ:

  • Hoạt động chuyển phát được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát);
  • Bảo hiểm ôtô, tàu biển, máy bay vào bảo hiểm phương tiện giao thông khác được phân vào nhóm 65129 (Bảo hiểm phi nhân thọ khác);
  • Hoạt động của các đại lý du lịch được phân vào nhóm 79110 (Đại lý du lịch);
  • Hoạt động điều hành tua du lịch được phân vào nhóm 79120 (Điều hành tua du lịch);
  • Hoạt động hỗ trợ du lịch được phân vào nhóm 79900 (Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch).
Ngành nghề 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Nhóm này gồm:

  • Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú cho khách du lịch, khách trọ, hàng ngày hoặc hàng tuần, nhìn chung là ngắn hạn. Các cơ sở lưu trú bao gồm loại phòng thuê có sẵn đồ đạc, hoặc loại căn hộ khép kín có trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn, có hoặc không kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải trí, phòng họp và thiết bị phòng họp;
  • Hoạt động của các cơ sở lưu trú như: khách sạn; biệt thự du lịch (resort); phòng hoặc căn hộ khách sạn; nhà khách, nhà nghỉ; nhà trọ, phòng trọ; chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động; làng sinh viên, ký túc xá sinh viên; nhà điều dưỡng.

Loại trừ: Cho thuê nhà, căn hộ, phòng ở có hoặc không trang bị đồ đạc nhằm mục đích ở lâu dài, thường là hàng tháng hoặc hàng năm được phân vào ngành 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê).

Ngành nghề 5590: Cơ sở lưu trú khác

Nhóm này gồm: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú tạm thời hoặc dài hạn là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể như ký túc xá sinh viên, nhà ở tập thể của các trường đại học; nhà trọ, nhà tập thể công nhân cho học sinh, sinh viên, người lao động nước ngoài và các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều trại du lịch.

Ngành nghề 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. Nhóm này cũng gồm hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong.

Cụ thể:

  • Nhà hàng, quán ăn;
  • Quán ăn tự phục vụ;
  • Quán ăn nhanh;
  • Cửa hàng bán đồ ăn mang về;
  • Xe thùng bán kem;
  • Xe bán hàng ăn lưu động;
  • Hàng ăn uống trên phố, trong chợ.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này không do đơn vị vận tải thực hiện mà được làm bởi đơn vị khác.

Loại trừ: Hoạt động nhượng quyền kinh doanh đồ ăn được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác).

Ngành nghề 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

Nhóm này gồm: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác....

Loại trừ:

  • Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn để bán lại được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);
  • Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào ngành 47 (Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).
Ngành nghề 5629: Dịch vụ ăn uống khác

Nhóm này gồm: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng;
  • Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...;
  • Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự;
  • Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền.
  • Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.

Loại trừ:

  • Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn để bán lại được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);
  • Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào ngành 47 (Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).
Ngành nghề 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống

Nhóm này gồm: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán bar, quán karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ (trong đó cung cấp dịch vụ đồ uống là chủ yếu); hàng bia, quán bia; quán cafe, nước hoa quả, giải khát; dịch vụ đồ uống khác như: nước mía, nước sinh tố, quán chè, xe bán rong đồ uống...

Loại trừ:

  • Bán lại đồ uống đã đóng chai, đóng lon, đóng thùng được phân vào các nhóm 4711 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp), 47230 (Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh), 47813 (Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ), 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động của các vũ trường, câu lạc bộ khiêu vũ không phục vụ đồ uống được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 7911: Đại lý du lịch

Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ quan chủ yếu thực hiện việc bán các sản phẩm du lịch, tua du lịch, dịch vụ vận tải và lưu trú cho khách du lịch...

Ngành nghề 7912: Điều hành tua du lịch

Nhóm này gồm: Hoạt động thu xếp, kết nối các tua đã được bán thông qua các đại lý du lịch hoặc trực tiếp bởi điều hành tua. Các tua du lịch có thể bao gồm một phần hoặc toàn bộ các nội dung: vận tải, dịch vụ lưu trú, ăn, tham quan các điểm du lịch như bảo tàng, di tích lịch sử, di sản văn hóa, nhà hát, ca nhạc hoặc các sự kiện thể thao.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động hướng dẫn du lịch.

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Du Lịch Thanh Bình Travel?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Phi Cảnh

Kiến Thuỵ, Hải Phòng

Làm rất ok. Uy tín chất lượng.

Công ty và doanh nghiệp mới

0202187110

Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam

Sửa chữa máy móc, thiết bị.

0202187103

Công Ty TNHH VPP Vina

Bán buôn tổng hợp.

0202187061

Công Ty TNHH Xuguang Technology

Sản xuất thiết bị truyền thông.

0202187093

Công Ty TNHH Thương Mại Và Kỹ Thuật Công Nghệ Gia Huy

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.

0202187079

Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Kiến Vũ

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

0202187054

Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Hoàng Thiên Ân

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

0202187086

Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Hàng Hải VN

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

0110243478

Công Ty Cổ Phần Metal Coatings

Sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít.

0110243485

Công Ty TNHH Đầu Tư Kiến Trúc & Nội Thất Trí Gia

Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

0110243502

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tin Học Tuấn Minh

Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi.

0110243767

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Kiên

Bán buôn thực phẩm.

0110243742

Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Dịch Vụ & Thương Mại Thuận Phát

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).

0110243774

Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Giấy Phú Đạt

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu.

0110243781

Công Ty TNHH Dau Tu Ben Vung

Khác.

0110243799

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Ngọc Lượng

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

0110243809

Công Ty TNHH Thương Mại Đồng Gia Phát

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

0110243816

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Mỹ Á

Bán buôn tổng hợp.

0110243823

Công Ty TNHH Elp Software

Xuất bản phần mềm.