Bố Cáo
0110126598

Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Ah

Xây dựng nhà để ở

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Ah có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0110126598 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nội cấp ngày 22 tháng 09 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Xây dựng nhà để ở. Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Ah có người đại diện trước pháp luật là Vũ Văn Tỉnh.

Giấy ĐKKD0110126598
TênCông Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Ah
Tên tiếng AnhAh Investment Construction And Trade Company Limited
Địa chỉ102 Thanh Bình, Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềXây dựng nhà để ở
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnVũ Văn Tỉnh

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 4101: Xây dựng nhà để ở

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như:
    • Nhà cho một hộ gia đình,
    • Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
  • Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.

Loại trừ:

  • Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
Ngành nghề 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa.

Cụ thể:

  • Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu);
  • Lò sưởi, tháp làm lạnh;
  • Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện;
  • Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
  • Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí;
  • Thiết bị khí đốt (gas);
  • Đường ống dẫn hơi nước;
  • Hệ thống phun nước chữa cháy;
  • Hệ thống phun nước tưới cây;
  • Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

Ngành nghề 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

  • Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
  • Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
    • Thang máy, thang cuốn,
    • Cửa cuốn, cửa tự động,
    • Dây dẫn chống sét,
    • Hệ thống hút bụi,
    • Hệ thống âm thanh,
    • Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Ngành nghề 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng

Nhóm này gồm các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như:

  • Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng,
  • Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
  • Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
  • Lắp đặt thiết bị nội thất,
  • Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
  • Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
    • Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
    • Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
    • Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
    • Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
    • Giấy dán tường,
  • Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà,
  • Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
  • Lắp gương, kính,
  • Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng,
  • Các công việc hoàn thiện nhà khác,
  • Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...

Loại trừ:

  • Sơn đường được phân vào nhóm 421 (Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ).
  • Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 (lắp đặt hệ thống xây dựng khác).
  • Các hoạt động làm sạch chung bên trong các toà nhà và kiến trúc khác được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
  • Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các toà nhà được phân vào nhóm 81290 (Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt);
  • Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các toà nhà được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).
Ngành nghề 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:
    • Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,
    • Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,
    • Chống ẩm các toà nhà,
    • Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),
    • Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,
    • Uốn thép,
    • Xây gạch và đặt đá,
    • Lợp mái các công trình nhà để ở,
    • Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,
    • Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
    • Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
  • Các công việc dưới bề mặt;
  • Xây dựng bể bơi ngoài trời;
  • Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;
  • Thuê cần trục có người điều khiển.

Loại trừ: Thuê máy móc và thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển, được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

Ngành nghề 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Nhóm này gồm: Các hoạt động môi giới mua, bán các loại hàng hóa: thương nhân là trung gian (bên môi giới) cho các bên mua bán hàng hóa (bên được môi giới) về các loại hàng hóa:

  • Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa:
    • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm,
    • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón,
    • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào,
    • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giầy dép, các sản phẩm da và giả da,
    • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng,
    • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay,
    • Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim;
  • Hoạt động của các đấu giá viên.

Loại trừ:

  • Bán buôn qua tài khoản của mình được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);
  • Hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng, môi giới, đấu giá liên quan đến ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống được xếp vào nhóm 45131 (Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)), xe có động cơ khác được xếp vào nhóm 45139 (Đại lý xe có động cơ khác), mô tô, xe máy được phân vào nhóm 45413 (Đại lý mô tô, xe máy);
  • Hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng, môi giới, đấu giá liên quan đến phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45303 (Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác), mô tô, xe máy được phân vào nhóm 45433 (Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);
  • Bán lẻ qua đại lý hưởng hoa hồng bên ngoài cửa hàng được phân vào nhóm 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động của các đại lý bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Hoạt động của các đại lý bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
  • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm;
  • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón;
  • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá thuốc lào;
  • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày, dép, các sản phẩm da và giả da;
  • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng;
  • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay;
  • Giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động của người có tài sản đấu giá tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng công khai để chọn người mua trả giá cao nhất về các loại hàng hóa:

  • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm;
  • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón;
  • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào;
  • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày dép, các sản phẩm da và giả da;
  • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng;
  • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay;
  • Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim.

Loại trừ:

  • Hoạt động môi giới bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Hoạt động môi giới mua bán bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
  • Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
Ngành nghề 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
  • Bán buôn hạt, quả có dầu;
  • Bán buôn hoa và cây;
  • Bán buôn thuốc lá lá;
  • Bán buôn động vật sống;
  • Bán buôn da sống và bì sống;
  • Bán buôn da thuộc;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46695 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn phần mềm.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi));
  • Bán buôn máy móc, thiết bị được điều khiển thông qua máy vi tính được phân vào các mã tương ứng theo công dụng của máy trong nhóm 4659 tùy theo công dụng của máy.
Ngành nghề 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn van và ống điện tử;
  • Bán buôn thiết bị bán dẫn;
  • Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;
  • Bán buôn mạch in;
  • Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);
  • Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông;
  • Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
  • Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.

Loại trừ:

  • Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Ngành nghề 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp như:
    • Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,
    • Máy gặt lúa, máy đập lúa,
    • Máy vắt sữa,
    • Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,
    • Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Máy cắt cỏ.
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu;
  • Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu;
  • Bán buôn vàng và kim loại quý khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46697 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
Ngành nghề 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
  • Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
  • Bán buôn sơn và véc ni;
  • Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
  • Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
  • Bán buôn kính phẳng;
  • Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
  • Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
  • Bán buôn bình đun nước nóng;
  • Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
  • Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
  • Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
Ngành nghề 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
  • Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn cao su;
  • Bán buôn sợi dệt...;
  • Bán buôn bột giấy;
  • Bán buôn đá quý;
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

  • Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 3811 (Thu gom rác thải không độc hại);
  • Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
  • Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Tháo dỡ ô tô, máy vi tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Nghiền xe ôtô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 0121: Trồng cây ăn quả

Nhóm này gồm:

  • Trồng nho làm nguyên liệu sản xuất rượu nho và trồng nho ăn quả.
  • Trồng cây xoài, cây chuối, cây đu đủ, cây vả, cây chà là, cây thanh long, các loại cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
  • Trồng cây cam, cây chanh, cây quít, cây bưởi, các loại cam, quít khác.
  • Trồng cây táo, cây mận, cây mơ, cây anh đào, cây lê và các loại quả có hạt như táo khác.
  • Trồng cây nhãn, cây vải, cây chôm chôm.
  • Trồng các loại cây ăn quả chưa được phân vào các nhóm từ 01211 đến 01215. Gồm: Trồng cây ăn quả dạng bụi và cây có quả hạnh nhân như cây có quả mọng, cây mâm xôi, cây dâu tây, cây hạt dẻ, cây óc chó,...

Loại trừ:

  • Sản xuất rượu nho được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).
  • Trồng cây điều được phân vào nhóm 01230 (Trồng cây điều).
Ngành nghề 0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

Nhóm này gồm:

  • Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,...
  • Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu: cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,...

Loại trừ:

  • Trồng cây hồ tiêu được phân vào nhóm 01240 (Trồng cây hồ tiêu).
  • Các hoạt động trồng quế, thảo quả, ... được phân vào nhóm 02103 (Trồng rừng và khai thác rừng khác).
Ngành nghề 0129: Trồng cây lâu năm khác

Nhóm này gồm:

  • Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa.
  • Trồng các cây lâu năm khác chưa được phân vào các nhóm từ 0121 đến 0128. Gồm các cây lâu năm như: Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không,...
Ngành nghề 8230: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Nhóm này gồm: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức.

Ngành nghề 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký như:
    • Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký,
    • Dịch vụ tốc ký công cộng;
  • Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp;
  • Địa chỉ mã vạch;
  • Dịch vụ sắp xếp thư;
  • Dịch vụ lấy lại tài sản;
  • Máy thu tiền xu đỗ xe;
  • Hoạt động đấu giá độc lập;
  • Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.
  • Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu (như khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).

Loại trừ:

  • Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
  • Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).
Ngành nghề 9329: Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề);
  • Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…;
  • Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;
  • Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí;
  • Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
  • Hoạt động của các sàn nhảy;
  • Hoạt động của các phòng hát karaoke.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà thầu khoán các sự kiện trình diễn trực tiếp nhưng không phải là các sự kiện nghệ thuật hoặc thể thao, có hoặc không có cơ sở.

Loại trừ:

  • Câu cá trên biển được phân vào nhóm 5011 (Vận tải hành khách ven biển và viễn dương) và 5021 (Vận tải hành khách đường thủy nội địa);
  • Cung cấp địa điểm và phương tiện để nghỉ nghơi trong thời gian ngắn cho các du khách trong các công viên và rừng giải trí và các địa điểm cắm trại được phân vào nhóm 55902 (Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm);
  • Hoạt động phục vụ đồ uống cho các sàn nhảy được phân vào nhóm 5630 (Dịch vụ phục vụ đồ uống);
  • Khu vườn cây leo, địa điểm cắm trại, cắm trại vui chơi, khu săn bắn và câu cá được phân vào nhóm 55902 (Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm).

S. HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC

Ngành nghề 6201: Lập trình máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng.

Nhóm này cũng gồm: Lập trình các phần mềm nhúng.

Loại trừ:

  • Phát hành các phần mềm trọn gói được phân vào nhóm 58200 (Xuất bản phần mềm);
  • Lập và thiết kế hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm và công nghệ giao tiếp, kể cả trong trường hợp việc cung cấp phần mềm là một phần công việc tổng thể được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính).
Ngành nghề 6202: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp. Các đơn vị được phân loại vào nhóm này có thể cung cấp các cấu phần phần cứng, phần mềm của hệ thống như một phần các dịch vụ tổng thể của họ hoặc các cấu phần này có thể được cung cấp bởi bên thứ ba. Các đơn vị này thường thực hiện cài đặt hệ thống, đào tạo, hướng dẫn và trợ giúp khách hàng của hệ thống.

Nhóm này cũng gồm: Quản lý và điều hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu; các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy vi tính.

Ngành nghề 6209: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.

Loại trừ:

  • Lập trình máy vi tính được phân vào nhóm 62010 (Lập trình máy vi tính);
  • Tư vấn máy vi tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính);
  • Quản trị hệ thống máy vi tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính);
  • Xử lý dữ liệu và cho thuê (hosting) được phân vào nhóm 63110 (Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan).
Ngành nghề 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở
  • Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,..
  • Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm.
  • Hoạt động quản lý nhà, chung cư
  • Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...
  • Hoạt động điều hành, quản lý nhà và đất không phải để ở.

Loại trừ:

  • Phát triển xây dựng nhà cửa, công trình để bán được phân vào nhóm 41010 (Xây dựng nhà để ở) và 41020 (Xây dựng nhà không để ở).
  • Chia tách và cải tạo đất được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác).
  • Hoạt động của khách sạn, nhà nghỉ, lều trại, cắm trại du lịch và những nơi không phải để ở khác hoặc phòng cho thuê ngắn ngày được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày), nhóm 55103 (Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).
  • Hoạt động của khách sạn và những căn hộ tương tự được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).
Ngành nghề 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Nhóm này gồm:

  • Việc cung cấp các hoạt động kinh doanh bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng bao gồm các dịch vụ liên quan đến bất động sản như:
    • Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới.
    • Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
    • Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
    • Dịch vụ định giá bất động sản.
    • Sàn giao dịch bất động sản.

Loại trừ:

  • Hoạt động pháp lý được phân vào nhóm 69101 (Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật).
  • Dịch vụ hỗ trợ cơ sở vật chất được phân vào nhóm 81100 (Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp).
  • Quản lý các cơ sở, như các cơ sở quốc phòng, nhà tù hoặc các cơ sở khác (trừ quản lý phương tiện máy vi tính) được phân vào nhóm 81100 (Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp).
Ngành nghề 7110: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Nhóm này gồm: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như:

  • Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan;
  • Thiết kế máy móc và thiết bị;
  • Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông.
  • Giám sát thi công xây dựng cơ bản.
  • Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ;
  • Vẽ bản đồ và thông tin về không gian.
  • Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất;
  • Hoạt động điều tra địa chất;
  • Hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới;
  • Hoạt động điều tra thủy học;
  • Hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt.
  • Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước;
  • Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh...

Loại trừ:

  • Kiểm tra kỹ thuật được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);
  • Các hoạt động nghiên cứu và phát triển liên quan đến kỹ thuật được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);
  • Trang trí nội thất được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).
  • Khoan thăm dò liên quan đến khai khoáng được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên) và nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);
  • Phát triển hoặc xuất bản kết hợp với phần mềm được phân vào nhóm 58200 (Xuất bản phần mềm) và nhóm 62010 (Lập trình máy vi tính);
  • Các hoạt động tư vấn máy tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính) và nhóm 62090 (Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính);
  • Chụp ảnh trên không được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh).
Ngành nghề 7310: Quảng cáo

Nhóm này gồm: Việc cung cấp tất cả các lĩnh vực của dịch vụ quảng cáo (thông qua năng lực của tổ chức hoặc hợp đồng phụ), bao gồm tư vấn, dịch vụ sáng tạo, sản xuất các nguyên liệu cho quảng cáo, kế hoạch truyền thông, gồm:

  • Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt...; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web;
  • Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing.

Loại trừ:

  • Xuất bản các tài liệu quảng cáo được phân vào nhóm 5819 (Hoạt động xuất bản khác);
  • Sản xuất tin nhắn thương mại trên đài, tivi hoặc phim được phân vào nhóm 59113 (Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình);
  • Hoạt động liên quan đến công chúng được phân vào nhóm 70200 (Hoạt động tư vấn quản lý);
  • Nghiên cứu thị trường được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận);
  • Chụp ảnh quảng cáo được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);
  • Tổ chức triển lãm và trưng bày thương mại được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);
  • Các hoạt động thư trực tuyến (đề địa chỉ...) được phân vào nhóm 82990 (Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 7410: Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Nhóm này gồm:

  • Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác;
  • Dịch vụ thiết kế đồ thị;
  • Hoạt động trang trí nội thất.

Loại trừ: Thiết kế kiến trúc và kỹ thuật được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Ngành nghề 4690: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Ngành nghề 1811: In ấn

Nhóm này gồm:

  • In ấn báo chí, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác, sách và sách quảng cáo, bản thảo âm nhạc, bản đồ, tập bản đồ, áp phích, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác, tem bưu điện, tem thuế, tài liệu, séc và các chứng khoán bằng giấy khác, nhật ký, lịch, các mẫu văn bản thương mại và các ấn phẩm in ấn thương mại khác, đồ dùng văn phòng phẩm cá nhân và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in bản thạch và các thuật in khác, bản in máy copy, in máy vi tính, in chạm nổi;
  • In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm;
  • Các ấn phẩm in ấn được cấp bản quyền.

Nhóm này cũng gồm: In nhãn hiệu hoặc thẻ (in thạch bản, in bản kẽm, in nổi, và in khác).

Loại trừ:

  • In trên lụa (bao gồm in nhiệt) trên các trang phục được phân vào nhóm 13130 (Hoàn thiện sản phẩm dệt);
  • Sản xuất các sản phẩm bằng giấy như gáy sách được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);
  • Xuất bản các ấn phẩm in được phân vào ngành 581 (Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác);
  • Bản sao các văn bản được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác).
Ngành nghề 1812: Dịch vụ liên quan đến in

Nhóm này gồm:

  • Đóng sách thành quyển, tạp chí, sách quảng cáo, catalo,... bằng cách gấp, xếp, khâu, dán hồ, kiểm tra thứ tự (trang sách), khâu lược, dán bìa, tỉa, xén, in tem vàng lên sách;
  • Xếp chữ, sắp chữ, sắp chữ in, nhập dữ liệu trước khi in bao gồm quét và nhận biết chữ cái quang học, tô màu điện tử;
  • Dịch vụ làm đĩa bao gồm sắp hình ảnh và sắp đĩa (để in ốp-sét và in sắp chữ);
  • Khắc chạm, khắc axit trên trục lăn cho khắc kẽm;
  • Xử lý đĩa trực tiếp sang đĩa (cũng bao gồm đĩa nhựa);
  • Chuẩn bị đĩa và nhuộm nhằm làm giảm công việc in ấn và dán tem;
  • In thử;
  • Các sản phẩm nghệ thuật bao gồm in thạch bản và mộc bản (phiến gỗ để làm các bản khắc);
  • Sản xuất các sản phẩm sao chụp;
  • Thiết kế các sản phẩm in như bản phác thảo, maket, bản nháp;
  • Các hoạt động đồ họa khác như khắc rập khuôn, rập khuôn tem, in nổi, in dùi lỗ, chạm nổi, quét dầu và dát mỏng, kiểm tra thứ tự và sắp xếp.
Ngành nghề 2392: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm;
  • Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...
  • Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung;
  • Sản xuất các đồ vật vệ sinh cố định làm bằng gốm.

Loại trừ:

  • Sản xuất đá nhân tạo (ví dụ đá hoa cẩm thạch) được phân vào nhóm 2220 (Sản xuất sản phẩm từ plastic);
  • Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa).
Ngành nghề 2394: Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất clanh ke và xi măng cứng trong nước, bao gồm xi măng pooc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ và xi măng supe phốt phát;
  • Sản xuất vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước;
  • Sản xuất dolomit can xi;
  • Sản xuất vữa từ thạch cao hoặc sun phát can xi.

Loại trừ:

  • Sản xuất hồ, bê tông chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa);
  • Sản xuất các sản phẩm từ xi măng được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);
  • Sản xuất các sản phẩm từ thạch cao được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);
  • Sản xuất bê tông đúc sẵn và bê tông hỗn hợp khô và vữa được phân vào nhóm 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao);
  • Sản xuất xi măng dùng cho nghề chữa răng được phân vào nhóm 32501 (Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa).
Ngành nghề 2395: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống...
  • Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo;
  • Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: Dạng tấm, bảng, thanh;
  • Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác;
  • Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ;
  • Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo;
  • Sản xuất vữa bột;
  • Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.

Loại trừ:

  • Sản xuất xi măng và vữa chịu lửa được phân vào nhóm 23910 (Sản xuất sản phẩm chịu lửa).
Ngành nghề 2410: Sản xuất sắt, thép, gang

Nhóm này gồm:

Các hoạt động như chiết xuất trực tiếp từ quặng sắt, sản xuất thép xỉ dạng nung chảy hoặc dạng cứng; chuyển xỉ thép thành thép; sản xuất ferrolloy, sản xuất thép, sản xuất tấm (ví dụ đĩa, tấm, bảng, dây) và sản xuất thép dạng thỏi, ống như:

  • Điều hành lò luyện kim, máy chuyển thành thép, cán và hoàn thiện;
  • Sản xuất xỉ thép, sản xuất gang thành xỉ, tấm và các dạng ban đầu khác;
  • Sản xuất hợp kim sắt;
  • Sản xuất các sản phẩm kim loại đen bằng cách chiết giảm trực tiếp sắt và các sản phẩm bột kim loại đen khác, sản xuất thép từ tinh lọc bằng quá trình điện phân hoặc hoá học khác;
  • Sản xuất sắt dạng hột và dạng bột;
  • Sản xuất thép dạng thỏi hoặc các dạng nguyên sinh khác;
  • Sản xuất sản phẩm thép bán hoàn thiện;
  • Sản xuất các sản phẩm thép cuộn nóng cuộn lạnh và cuộn phẳng;
  • Sản xuất thanh thép cuộn nóng;
  • Sản xuất mặt cắt thép cuộn nóng;
  • Sản xuất thanh thép và các mặt cắt cứng từ thép bằng cách kéo lạnh, nghiền hoặc quay;
  • Sản xuất các mặt cắt mở bằng cách tạo khuôn lạnh cuộn hoặc gấp nếp các sản phẩm thép cuộn phẳng;
  • Sản xuất dây thép bằng cách kéo hoặc dãn lạnh;
  • Sản xuất tấm thép và các mặt cắt mở thép hàn;
  • Sản xuất các vật liệu đường ray tàu hoả (đường sắt chưa lắp) bằng thép;
  • Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách cuộn nóng, kéo nóng hoặc cuộn lạnh, kéo lạnh;
  • Sản xuất các ống thép hàn bằng cách đổ khuôn nóng hoặc lạnh và hàn, hoặc có được bằng cách xử lý thêm bằng kéo lạnh hoặc cuộn lạnh hoặc bằng cách đổ khuôn nóng, hàn;
  • Sản xuất các thiết bị nối ống thép như mép phẳng và mép có vòng đệm, các mối nối hàn.

Loại trừ:

  • Sản xuất khuôn đổ ống thép và các đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);
  • Sản xuất ống thép không mối nối bằng cách đúc li tâm được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép);
  • Sản xuất đồ làm mối nối bằng thép đúc được phân vào nhóm 24310 (Đúc sắt thép).
Ngành nghề 2829: Sản xuất máy chuyên dụng khác

Nhóm này gồm: Sản xuất các máy sử dụng đặc biệt chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

  • Sản xuất thiết bị gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất máy phôtô được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính));
  • Sản xuất máy móc và thiết bị làm cao su cứng, nhựa cứng và thủy tinh lạnh được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);
  • Sản xuất khuôn thỏi được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim).
Ngành nghề 5912: Hoạt động hậu kỳ

Nhóm này gồm: Hoạt động như biên tập, truyền phim /băng, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim (giới thiệu danh sách các diễn viên, đạo diễn, người quay phim...), thuyết minh, đồ họa máy tính, sản xuất các phim hoạt họa và các hiệu ứng đặc biệt về chuyển động, phát triển và xử lý phim điện ảnh, các hoạt động làm thử phim điện ảnh, hoạt động của các phòng thí nghiệm đặc biệt dành sản xuất phim hoạt họa.

Loại trừ:

  • Nhân bản phim (không kể việc tái sản xuất phim điện ảnh cho phát hành sân khấu) cũng như việc tái sản xuất băng tiếng và băng hình, đĩa CD và DVD từ bản gốc được phân vào nhóm 18200 (Sao chép bản ghi các loại);
  • Bán buôn băng video, đĩa CD-s, DVD-s đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn băng video, đĩa DVD-s trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán lẻ băng video, đĩa CD-s, DVD-s được phân vào nhóm 47620 (Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh);
  • Xử lý phim không phải cho ngành điện ảnh được phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh);
  • Cho thuê băng video, đĩa DVD-s cho công chúng được phân vào nhóm 77220 (Cho thuê băng, đĩa video);
  • Hoạt động của các diễn viên, người vẽ tranh biếm hoạ, các nhà đạo diễn, các nhà thiết kế sân khấu và các chuyên gia kỹ thuật khác được phân vào nhóm 90000 (Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí).
Ngành nghề 3100: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Nhóm này gồm: Sản xuất đồ đạc các loại bằng gỗ ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau.

Cụ thể:

  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho văn phòng, phòng làm việc, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng và gia dụng;
  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho nhà hát, rạp chiếu phim;
  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi cho thiết bị vận tải bằng gỗ;
  • Sản xuất ghế xôfa, giường xôfa và bộ xôfa;
  • Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ trong vườn;
  • Sản xuất đồ nội thất bằng gỗ đặc biệt cho cửa hàng: quầy thu tiền, giá trưng bày, kệ, ngăn, giá...
  • Sản xuất đồ đạc văn phòng bằng gỗ;
  • Sản xuất đồ đạc nhà bếp bằng gỗ;
  • Sản xuất đồ đạc gỗ cho phòng ngủ, phòng khách, vườn...
  • Sản xuất tủ gỗ cho máy khâu, tivi...
  • Sản xuất ghế dài, ghế đẩu cho phòng thí nghiệm, chỗ ngồi khác cho phòng thí nghiệm, đồ đạc cho phòng thí nghiệm (như tủ và bàn);
  • Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho y tế, phẫu thuật, nha sĩ và thú y;
  • Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho nhà thờ, trường học, nhà hàng.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoàn thiện việc bọc ghế và chỗ ngồi bằng gỗ bằng vật liệu dùng để bọc đồ đạc;
  • Hoàn thiện đồ gỗ nội thất như phun, vẽ, đánh xi và nhồi đệm;
  • Sản xuất đồ đỡ đệm bằng gỗ;
  • Gia công một số chi tiết cho sản phẩm tủ thờ.
  • Sản xuất các đồ đạc như trên bằng kim loại ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau.
  • Sản xuất các đồ đạc như trên bằng các loại chất liệu (trừ gỗ, đá, bê tông và gốm) ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau như:

Loại trừ:

  • Sản xuất gối, nệm, chăn, chăn lông vịt được phân vào nhóm 13920 (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục));
  • Sản xuất đệm cao su hơi được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su);
  • Sản xuất đồ đạc bằng gốm, bê tông và đá được phân vào nhóm 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác), 23950 (Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao), 23960 (Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá);
  • Sản xuất thiết bị chiếu sáng hoặc đèn được phân vào nhóm 27400 (Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng);
  • Sản xuất ghế ôtô, ghế tàu hoả, ghế máy bay được phân vào nhóm 29300 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác), 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe), 30300 (Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan);
  • Bảng đen được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính));
  • Lắp đặt, bộ phận lắp đặt và phụ tùng lắp đặt, lắp đặt thiết bị đồ đạc thư viện được phân vào nhóm 43300 (Hoàn thiện công trình xây dựng).
Ngành nghề 4102: Xây dựng nhà không để ở

Nhóm này gồm:

  • Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như:
    • Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp...
    • Bệnh viện, trường học, nhà làm việc,
    • Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,
    • Nhà ga hàng không,
    • Khu thể thao trong nhà,
    • Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm,
    • Kho chứa hàng,
    • Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng.
  • Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;

Loại trừ:

  • Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông, xem ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện) và ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
  • Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo);
  • Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
  • Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Ah?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Sỹ Hoàng

Hoàng Mai, Hà Nội

Hay nhân viên nhiệt tình nha các thím.

Công ty và doanh nghiệp mới

0317501774

Công Ty TNHH Thủy Hải Sản Hào Văn Vỹ

Bán buôn thực phẩm.

2902148791

Công Ty TNHH Đại Thành Á Châu

Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm.

2902148840

Công Ty TNHH Đức Phú HNT

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.

4900890024

Công Ty TNHH Một Thành Viên Bphát

Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

2902148865

Công Ty TNHH Nemo Media

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình.

0317503348

Công Ty TNHH Laroma Spa And Clinic

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa.

4900890049

Công Ty TNHH MTV XNK Yuchen Việt Nam

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

0317503387

Công Ty TNHH Tava Edu

Giáo dục khác chưa được phân vào đâu.

4900890031

Công Ty TNHH Giáo Dục Moona

Giáo dục khác chưa được phân vào đâu.

4900890017

Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Phúc An

Bán buôn tổng hợp.

0317501799

Công Ty Cổ Phần Uniland Miền Nam

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

0317501781

Công Ty TNHH Sản Xuất Thiết Bị Điện Nhà Xanh

Lắp đặt hệ thống điện.

3200733105

Công Ty TNHH Xây Dựng Uni-8

Xây dựng nhà để ở.

3200733095

Công Ty TNHH Khang Nguyên GT

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

1801731765

Công Ty TNHH XD-TM-DV Mỹ Thuật Cổ Điển Cần Thơ

Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

3603887362

Công Ty TNHH Phòng Khám Phước Thịnh

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa.

1801731772

Công Ty Cổ Phần DN Clean Rice Group

Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.

1801731797

Công Ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng CT - Build3

Xây dựng nhà để ở.