Bố Cáo
0110237315

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ New Knic

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Thông tin chi tiết

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ New Knic có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0110237315 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nội cấp ngày 19 tháng 01 năm 2023 và kinh doanh trong lĩnh vực Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu. Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ New Knic có người đại diện trước pháp luật là Nguyễn Văn Cường.

Giấy ĐKKD0110237315
TênCông Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ New Knic
Tên tiếng AnhNew Knic Service And Trading Development Investment Joint Stock Company
Địa chỉNhà Số 4, Ngõ 6, Đặng Văn Ngữ, Trung Tự, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềHoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnNguyễn Văn Cường

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm: Các hoạt động trợ giúp cho trung gian tài chính chưa được phân vào đâu:

  • Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng;
  • Hoạt động tư vấn đầu tư;
  • Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp.

Nhóm này cũng gồm: Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.

Loại trừ:

  • Các hoạt động của đại lý bảo hiểm và môi giới được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Quản lý quỹ được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ).
Ngành nghề 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa.

Cụ thể:

  • Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu);
  • Lò sưởi, tháp làm lạnh;
  • Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện;
  • Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
  • Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí;
  • Thiết bị khí đốt (gas);
  • Đường ống dẫn hơi nước;
  • Hệ thống phun nước chữa cháy;
  • Hệ thống phun nước tưới cây;
  • Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

Ngành nghề 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

  • Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
  • Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
    • Thang máy, thang cuốn,
    • Cửa cuốn, cửa tự động,
    • Dây dẫn chống sét,
    • Hệ thống hút bụi,
    • Hệ thống âm thanh,
    • Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Ngành nghề 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng

Nhóm này gồm các hoạt động liên quan tới việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình như:

  • Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng,
  • Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
  • Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
  • Lắp đặt thiết bị nội thất,
  • Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
  • Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
    • Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
    • Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
    • Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
    • Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
    • Giấy dán tường,
  • Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà,
  • Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
  • Lắp gương, kính,
  • Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng,
  • Các công việc hoàn thiện nhà khác,
  • Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...

Loại trừ:

  • Sơn đường được phân vào nhóm 421 (Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ).
  • Lắp đặt cửa cuốn và cửa tự động được phân vào nhóm 43290 (lắp đặt hệ thống xây dựng khác).
  • Các hoạt động làm sạch chung bên trong các toà nhà và kiến trúc khác được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
  • Lau rửa chuyên nghiệp bên trong và bên ngoài các toà nhà được phân vào nhóm 81290 (Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt);
  • Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các toà nhà được phân vào nhóm 74100 (Hoạt động thiết kế chuyên dụng).
Ngành nghề 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:
    • Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,
    • Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,
    • Chống ẩm các toà nhà,
    • Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),
    • Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,
    • Uốn thép,
    • Xây gạch và đặt đá,
    • Lợp mái các công trình nhà để ở,
    • Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,
    • Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
    • Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
  • Các công việc dưới bề mặt;
  • Xây dựng bể bơi ngoài trời;
  • Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;
  • Thuê cần trục có người điều khiển.

Loại trừ: Thuê máy móc và thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển, được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu).

Ngành nghề 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng.

Ngành nghề 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô con, loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng:

Loại trừ:

  • Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con được phân vào nhóm 45302 (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống));
  • Cho thuê ô tô con có kèm người lái được phân vào nhóm 49321 (Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh);
  • Cho thuê ô tô con không kèm người lái được phân vào nhóm 77101 (Cho thuê ô tô).
Ngành nghề 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới, đấu giá ô tô và xe có động cơ khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4511 (Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác) và bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4512 (Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống));
  • Đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới, đấu giá các mặt hàng khác được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa);
  • Đại lý bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác bên ngoài cửa hàng được phần vào nhóm 4799 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô:
    • Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động,
    • Bảo dưỡng thông thường,
    • Sửa chữa thân xe,
    • Sửa chữa các bộ phận của ô tô,
    • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
    • Sửa tấm chắn và cửa sổ,
    • Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô,
    • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế,
    • Xử lý chống gỉ,
    • Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất;
  • Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác:
    • Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác,
    • Bảo dưỡng thông thường,
    • Sửa chữa thân xe,
    • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
    • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế,
    • Xử lý chống gỉ,
    • Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ:

  • Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su).
Ngành nghề 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

Ngành nghề 4541: Bán mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý mô tô, xe máy.

Ngành nghề 4542: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

Nhóm này gồm:

  • Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động;
  • Bảo dưỡng thông thường;
  • Sửa chữa khung, càng, yếm, yên đệm mô tô, xe máy;
  • Sửa chữa các bộ phận khác của mô tô, xe máy;
  • Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn;
  • Dịch vụ đổ nước xe, dán keo xe;
  • Sửa chữa, bơm vá săm, lốp mô tô, xe máy, lắp đặt hoặc thay thế;
  • Xử lý chống gỉ;
  • Thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.

Loại trừ: Đắp và tái chế lốp mô tô xe máy được phân vào nhóm 22110 (Sản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su).

Ngành nghề 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.

Ngành nghề 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Nhóm này gồm: Các hoạt động môi giới mua, bán các loại hàng hóa: thương nhân là trung gian (bên môi giới) cho các bên mua bán hàng hóa (bên được môi giới) về các loại hàng hóa:

  • Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa:
    • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm,
    • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón,
    • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào,
    • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giầy dép, các sản phẩm da và giả da,
    • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng,
    • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay,
    • Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim;
  • Hoạt động của các đấu giá viên.

Loại trừ:

  • Bán buôn qua tài khoản của mình được phân vào các nhóm từ 4620 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống) đến 4690 (Bán buôn tổng hợp);
  • Hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng, môi giới, đấu giá liên quan đến ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống được xếp vào nhóm 45131 (Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)), xe có động cơ khác được xếp vào nhóm 45139 (Đại lý xe có động cơ khác), mô tô, xe máy được phân vào nhóm 45413 (Đại lý mô tô, xe máy);
  • Hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng, môi giới, đấu giá liên quan đến phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45303 (Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác), mô tô, xe máy được phân vào nhóm 45433 (Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy);
  • Bán lẻ qua đại lý hưởng hoa hồng bên ngoài cửa hàng được phân vào nhóm 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động của các đại lý bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Hoạt động của các đại lý bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
  • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm;
  • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón;
  • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá thuốc lào;
  • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày, dép, các sản phẩm da và giả da;
  • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng;
  • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay;
  • Giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim.

Nhóm này cũng gồm: Các hoạt động của người có tài sản đấu giá tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng công khai để chọn người mua trả giá cao nhất về các loại hàng hóa:

  • Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm;
  • Nhiên liệu, quặng, kim loại và hoá chất công nghiệp, phân bón;
  • Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào;
  • Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giày dép, các sản phẩm da và giả da;
  • Gỗ xây dựng và nguyên, vật liệu xây dựng;
  • Máy móc, thiết bị, kể cả máy văn phòng, máy vi tính, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền và máy bay;
  • Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình, hàng gia dụng và đồ ngũ kim.

Loại trừ:

  • Hoạt động môi giới bảo hiểm được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm);
  • Hoạt động môi giới mua bán bất động sản được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
  • Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất được phân vào nhóm 6820 (Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất).
Ngành nghề 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
  • Bán buôn hạt, quả có dầu;
  • Bán buôn hoa và cây;
  • Bán buôn thuốc lá lá;
  • Bán buôn động vật sống;
  • Bán buôn da sống và bì sống;
  • Bán buôn da thuộc;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46695 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

Ngành nghề 4632: Bán buôn thực phẩm

Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...

Loại trừ:

  • Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn);
  • Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);
  • Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 1101 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 1102 (Sản xuất rượu vang).
Ngành nghề 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Nhóm này gồm: Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày dép...

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 0119: Trồng cây hàng năm khác

Nhóm này gồm:

  • Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,...
  • Trồng cây để làm thuốc và sản xuất hương liệu cung cấp cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: Cây atiso, ngải, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen, ý dĩ,... và sản xuất hương liệu.
  • Các hoạt động trồng cây nông nghiệp hàng năm chưa được phân vào các nhóm từ 0111 đến 0119. Gồm: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen, v.v...

Loại trừ:

  • Trồng cây gia vị lâu năm được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị lâu năm)
Ngành nghề 0121: Trồng cây ăn quả

Nhóm này gồm:

  • Trồng nho làm nguyên liệu sản xuất rượu nho và trồng nho ăn quả.
  • Trồng cây xoài, cây chuối, cây đu đủ, cây vả, cây chà là, cây thanh long, các loại cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
  • Trồng cây cam, cây chanh, cây quít, cây bưởi, các loại cam, quít khác.
  • Trồng cây táo, cây mận, cây mơ, cây anh đào, cây lê và các loại quả có hạt như táo khác.
  • Trồng cây nhãn, cây vải, cây chôm chôm.
  • Trồng các loại cây ăn quả chưa được phân vào các nhóm từ 01211 đến 01215. Gồm: Trồng cây ăn quả dạng bụi và cây có quả hạnh nhân như cây có quả mọng, cây mâm xôi, cây dâu tây, cây hạt dẻ, cây óc chó,...

Loại trừ:

  • Sản xuất rượu nho được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).
  • Trồng cây điều được phân vào nhóm 01230 (Trồng cây điều).
Ngành nghề 0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

Nhóm này gồm:

  • Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,...
  • Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu: cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,...

Loại trừ:

  • Trồng cây hồ tiêu được phân vào nhóm 01240 (Trồng cây hồ tiêu).
  • Các hoạt động trồng quế, thảo quả, ... được phân vào nhóm 02103 (Trồng rừng và khai thác rừng khác).
Ngành nghề 0129: Trồng cây lâu năm khác

Nhóm này gồm:

  • Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa.
  • Trồng các cây lâu năm khác chưa được phân vào các nhóm từ 0121 đến 0128. Gồm các cây lâu năm như: Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không,...
Ngành nghề 0131: Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

Nhóm này gồm:

Hoạt động sản xuất hạt giống, gieo ươm các loại giống cây hàng năm như: sản xuất lúa giống; giống cây su hào, bắp cải, xúp lơ, cà chua, giống nấm...

Ngành nghề 0132: Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm như giâm cành, tạo chồi, cấy ghép chồi, tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non để cho ra sản phẩm cuối cùng là cây giống.
  • Gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành các loại cây cảnh.

Loại trừ: Ươm giống cây lâm nghiệp được phân vào nhóm 02104 (Ươm giống cây lâm nghiệp).

Ngành nghề 0141: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

Nhóm này gồm:

  • Chăn nuôi trâu, bò để sản xuất giống;
  • Sản xuất tinh dịch trâu, bò.
  • Chăn nuôi trâu, bò thịt; cày kéo;
  • Sản xuất sữa nguyên chất từ bò và trâu sữa;

Loại trừ:

  • Chế biến sữa ngoài cơ sở chăn nuôi được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).
Ngành nghề 0146: Chăn nuôi gia cầm

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động của các cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn.
  • Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng.
  • Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng.
  • Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.
Ngành nghề 0161: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng các công việc sau:

  • Xử lý cây trồng;
  • Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng;
  • Cắt, xén, tỉa cây lâu năm;
  • Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch;
  • Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng;
  • Kiểm tra hạt giống, cây giống;
  • Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển;
  • Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.

Loại trừ:

  • Các hoạt động cho cây trồng sau thu hoạch được phân vào nhóm 01630 (Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch);
  • Hoạt động của các nhà nông học và nhà kinh tế nông nghiệp được phân vào nhóm 7490 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu);
  • Tổ chức trình diễn hội chợ sản phẩm nông nghiệp được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);
  • Kiến trúc phong cảnh được phân vào nhóm 71101 (Hoạt động kiến trúc).
Ngành nghề 0162: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí và hợp đồng các công việc sau:

  • Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
  • Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...;
  • Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
  • Cắt, xén lông cừu;
  • Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;
  • Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;
  • Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
  • Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.

Loại trừ:

  • Hoạt động chăm sóc động vật, vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật, khám chữa bệnh động vật, vật nuôi được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);
  • Cho thuê vật nuôi được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);
  • Các dịch vụ săn bắt và đánh bẫy vì mục đích thương mại được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);
  • Chăm sóc, nuôi các loại chim, vật nuôi làm cảnh được phân vào nhóm 91030 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên);
  • Hoạt động của các trường nuôi ngựa đua được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).
Ngành nghề 0163: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

Nhóm này gồm:

  • Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy;
  • Tỉa hạt bông;
  • Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào;
  • Sơ chế thô hạt cô ca...;

Loại trừ:

  • Khâu chuẩn bị sản xuất của nhà sản xuất nông nghiệp, hoạt động này được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) hoặc nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);
  • Cuốn và sấy thuốc lá được phân vào nhóm 1200 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá);
  • Các hoạt động thị trường của các thương nhân và các hợp tác xã được phân vào nhóm 461 (Đại lý, môi giới, đấu giá);
  • Hoạt động bán buôn sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến được phân vào nhóm 462 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống).
Ngành nghề 0164: Xử lý hạt giống để nhân giống

Nhóm này gồm: Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường.

Loại trừ:

  • Sản xuất hạt giống các loại được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) và nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);
  • Hoạt động nghiên cứu về di truyền học làm thay đổi hạt giống phát triển hoặc lai ghép giống mới được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);
  • Chế biến hạt giống để làm dầu thực vật được phân vào nhóm 10402 (Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật).
Ngành nghề 0210: Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

Nhóm này gồm các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng. Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng.

Loại trừ: Hoạt động trồng, chăm sóc cây tại các công viên, khu giải trí được phân vào nhóm 80300 (Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan).

Ngành nghề 0220: Khai thác gỗ

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;
  • Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,...
  • Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.
Ngành nghề 0311: Khai thác thủy sản biển

Nhóm này gồm:

  • Đánh bắt cá;
  • Đánh bắt động vật loại giáp xác và động vật thân mềm dưới biển;
  • Đánh bắt cá voi;
  • Đánh bắt các động vật khác sống dưới biển như: rùa, nhím biển...
  • Thu nhặt các loại sinh vật biển dùng làm nguyên liệu như: Ngọc trai tự nhiên, hải miên, san hô và tảo;
  • Khai thác giống thủy sản biển tự nhiên;
  • Hoạt động bảo quản, sơ chế thủy sản ngay trên tàu đánh cá.

Loại trừ:

  • Đánh bắt thú biển (trừ cá voi) như hà mã, hải cẩu được phân ở nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);
  • Hoạt động khai thác yến ở hang đá, xây nhà gọi yến được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);
  • Chế biến và bảo quản thủy sản trên các tàu hoặc nhà máy chế biến được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);
  • Cho thuê tàu chở hàng trên biển kèm theo người lái (như tàu chở cá, tôm...) được phân vào nhóm 50121(Vận tải hàng hóa ven biển);
  • Hoạt động thanh tra, kiểm tra và bảo vệ đội tàu đánh bắt trên biển được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);
  • Các hoạt động dịch vụ có liên quan đến môn thể thao câu cá hoặc câu cá giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);
  • Đan, sửa lưới được phân vào nhóm 13940 (Sản xuất các loại dây bện và lưới);
  • Sửa chữa tàu, thuyền đánh cá được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)).
Ngành nghề 0312: Khai thác thủy sản nội địa

Nhóm này bao gồm

  • Đánh bắt cá, tôm, thủy sản khác ở đầm, phá, ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng trong đất liền;
  • Thu nhặt các loại sinh vật sống trong môi trường nước ngọt, lợ trong đất liền dùng làm nguyên liệu.

Loại trừ:

  • Các hoạt động có liên quan đến môn thể thao câu cá để giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);
  • Các hoạt động bảo vệ và tuần tra việc đánh bắt thủy sản được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội).
Ngành nghề 0321: Nuôi trồng thủy sản biển

Nhóm này gồm:

Nuôi trồng các loại thủy sản ở môi trường nước mặn (bãi triều, ven biển, biển khơi.

Nhóm này bao gồm:

Ngành nghề 0322: Nuôi trồng thủy sản nội địa

Nhóm này gồm nuôi trồng các loại thủy sản ở khu nước ngọt như ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng... trong đất liền); nuôi trồng các loại thủy sản khác ở môi trường nước lợ (đầm, phá, cửa sông) là nơi môi trường nước dao động giữa nước mặn và nước ngọt do những biến đổi của thủy triều.

Nhóm này gồm:

Ngành nghề 0510: Khai thác và thu gom than cứng

Nhóm này gồm:

  • Khai thác than cứng: Các hoạt động khai thác dưới hầm lò hoặc khai thác trên bề mặt, bao gồm cả việc khai thác bằng phương pháp hoá lỏng;
  • Các hoạt động làm sạch, sắp xếp, tuyển chọn, phân loại, nghiền, sàng ... và các hoạt động khác làm tăng thêm phẩm chất của than non và cải tiến chất lượng hoặc thiết bị vận tải than;
  • Khôi phục than đá từ bãi ngầm.

Loại trừ:

  • Khai thác than non được phân vào nhóm 05200 (Khai thác và thu gom than non);
  • Khai thác than bùn và thu gom than bùn được phân vào nhóm 08920 (Khai thác và thu gom than bùn);
  • Khoan thử thăm dò phục vụ khai thác than đá được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);
  • Hoạt động dịch vụ phụ phục vụ khai thác than đá được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);
  • Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn có chứa than cứng được phân vào nhóm 19100 (Sản xuất than cốc);
  • Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn có chứa than non, than bùn được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế);
  • Các hoạt động tiến hành xây dựng hoặc chuẩn bị cơ sở vật chất cho việc khai thác than đá được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng).
Ngành nghề 0520: Khai thác và thu gom than non

Nhóm này gồm:

  • Khai thác than non (than nâu): Các hoạt động khai thác dưới hầm lò hoặc khai thác trên bề mặt, bao gồm cả việc khai thác nhờ phương pháp hoá lỏng;
  • Hoạt động rửa, khử nước, nghiền và các hoạt động thu gom than non tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận tải than.

Loại trừ:

  • Khai thác than cứng được phân vào nhóm 05100 (Khai thác và thu gom than cứng);
  • Khai thác than bùn và thu gom than bùn được phân vào nhóm 08920 (Khai thác và thu gom than bùn);
  • Khoan thử thăm dò phục vụ khai thác than đá được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);
  • Hoạt động phục vụ khai thác than non được phân vào nhóm 09900 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);
  • Sản xuất than đá có chứa than non, than bùn được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế);
  • Các hoạt động tiến hành xây dựng hoặc chuẩn bị cơ sở vật chất cho việc khai thác than đá được phân vào nhóm 43120 (Chuẩn bị mặt bằng).
Ngành nghề 0610: Khai thác dầu thô

Nhóm này gồm: Hoạt động khai thác dầu mỏ thô.

Nhóm này cũng gồm:

  • Khai thác đá phiến bitum hoặc đá phiến dầu hoặc cát hắc ín;
  • Sản xuất dầu thô từ mỏ dầu đá phiến hoặc cát hắc ín;
  • Các hoạt động xử lý để có được dầu thô như: gạn, chắt, khử muối, khử nước, làm ổn định, khử tạp chất...

Loại trừ:

  • Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu và khí trên cơ sở phí hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);
  • Dịch vụ thăm dò giếng dầu và khí được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);
  • Chế biến sản phẩm dầu thô được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế);
  • Khôi phục khí hoá lỏng đã có trong khai thác dầu khí được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế);
  • Hoạt động vận chuyển dầu, khí tự nhiên bằng đường ống được phân vào nhóm 49400 (Vận tải đường ống).
Ngành nghề 0620: Khai thác khí đốt tự nhiên

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động sản xuất khí đốt tự nhiên;
  • Khai thác khí đốt tự nhiên cô đặc;
  • Tách riêng chất lỏng hyđrô các-bon khỏi khí;
  • Khử lưu huỳnh ở khí;

Nhóm này cũng gồm: Khai thác khí lỏng thông qua hoá lỏng và nhiệt phân.

Loại trừ:

  • Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô, khai thác khí tự nhiên được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);
  • Các hoạt động dịch vụ thăm dò dầu khí được phân vào nhóm 09100 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên);
  • Khôi phục khí hoá lỏng đã có trong khai thác dầu khí được phân vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế);
  • Sản xuất các loại khí công nghiệp được phân vào nhóm 20111 (Sản xuất khí công nghiệp);
  • Hoạt động vận chuyển dầu, khí tự nhiên bằng đường ống được phân vào nhóm 49300 (Vận tải bằng đường ống).
Ngành nghề 0710: Khai thác quặng sắt

Nhóm này gồm:

  • Các hoạt động khai thác mỏ quặng chiếm giá trị lớn về hàm lượng sắt.
  • Các hoạt động làm giàu và thu gom quặng có chứa sắt.

Loại trừ: Khai thác mỏ và chế pyrit và pyrrhotite (trừ nung) được phân vào nhóm 08910 (Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón).

Ngành nghề 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký như:
    • Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký,
    • Dịch vụ tốc ký công cộng;
  • Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp;
  • Địa chỉ mã vạch;
  • Dịch vụ sắp xếp thư;
  • Dịch vụ lấy lại tài sản;
  • Máy thu tiền xu đỗ xe;
  • Hoạt động đấu giá độc lập;
  • Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.
  • Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu (như khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).

Loại trừ:

  • Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
  • Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).
Ngành nghề 8511: Giáo dục nhà trẻ

Nhóm này gồm: hoạt động giáo dục trẻ em từ ba tháng tuổi đến ba tuổi, chăm sóc giúp cho trẻ em phát triển về thể chất, nhận thức, tập trung vào các hoạt động tập thể và được thiết kế để cho trẻ em làm quen với môi trường kiểu trường học.

Ngành nghề 8512: Giáo dục mẫu giáo

Nhóm này gồm: hoạt động giáo dục trẻ em từ ba tuổi đến sáu tuổi, giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ, hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ em vào học lớp một. Các hoạt động giáo dục này tập trung vào các hoạt động tập thể và được thiết kế để cho trẻ em làm quen với môi trường kiểu trường học.

Ngành nghề 8521: Giáo dục tiểu học

Nhóm này gồm:

  • Giáo dục tiểu học được thực hiện trong năm năm học, từ lớp một đến hết lớp năm. Tuổi của học sinh vào học lớp một là sáu tuổi; Giáo dục tiểu học nhằm hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ, năng lực của học sinh; chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên trung học cơ sở.
  • Việc giáo dục này nhìn chung được giáo dục cho trẻ nhỏ, tuy nhiên cũng bao gồm các chương trình xoá mù chữ trong hoặc ngoài hệ thống nhà trường, mà tương tự về nội dung như các chương trình của giáo dục tiểu học nhưng được dự định cho những người đã quá lớn tuổi để đi học tiểu học;
  • Hoạt động giáo dục trẻ em trong các trường năng khiếu (ca, múa, nhạc, ngoại ngữ, thể thao...) và các hoạt động giáo dục trong các trường chuyên môn dạy trẻ em khuyết tật có chương trình tương đương cấp tiểu học;
  • Hoạt động giáo dục trong các trường thanh thiếu niên dân tộc, vùng cao, trường con em cán bộ.. .có chương trình tương đương cấp tiểu học.

Việc dạy học có thể được thực hiện ở các phòng học hoặc thông qua đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet hoặc qua thư.

Loại trừ: Dạy học cho người trưởng thành được phân vào ngành 855 (Giáo dục khác).

Ngành nghề 8522: Giáo dục trung học cơ sở

Nhóm này gồm:

  • Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong bốn năm học, từ lớp sáu đến hết lớp chín. Học sinh vào học lớp sáu phải hoàn thành chương trình tiểu học. Tuổi của học sinh vào học lớp sáu là mười một tuổi; Giáo dục trung học cơ sở nhằm củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục tiểu học; bảo đảm cho học sinh có học vấn phổ thông nền tảng và những hiểu biết ban đầu về kỹ thuật và hướng nghiệp để tiếp tục học trung học phổ thông hoặc theo học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác hoặc tham gia vào cuộc sống lao động.
  • Hoạt động giáo dục trong các trường năng khiếu (ca, múa, nhạc, ngoại ngữ, thể thao...) và hoạt động giáo dục trong các trường lớp đặc biệt dành cho những học sinh khuyết tật có chương trình tương đương cấp trung học cơ sở;
  • Hoạt động giáo dục trong các trường thanh niên vừa học, vừa làm, thanh niên dân tộc vùng cao... có chương trình tương đương cấp trung học cơ sở;

Việc dạy học có thể được thực hiện ở các phòng học hoặc thông qua đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet hoặc qua thư.

Loại trừ: Dạy học cho người trưởng thành được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

Ngành nghề 8523: Giáo dục trung học phổ thông

Nhóm này gồm:

  • Giáo dục trung học phổ thông được thực hiện trong ba năm học, từ lớp mười đến hết lớp mười hai. Học sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. Tuổi của học sinh vào học lớp mười là mười lăm tuổi; Giáo dục trung học phổ thông nhằm bảo đảm cho học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục trung học cơ sở; hoàn thiện học vấn phổ thông và có những hiểu biết thông thường về kỹ thuật và hướng nghiệp, có điều kiện phát huy năng lực cá nhân để lựa chọn hướng phát triển, tiếp tục học đại học, cao đẳng, trung cấp, học nghề hoặc tham gia vào cuộc sống lao động.
  • Hoạt động giáo dục trong các trường năng khiếu (ca, múa, nhạc, ngoại ngữ, thể thao...) và hoạt động giáo dục trong các trường lớp đặc biệt dành cho những học sinh khuyết tật có chương trình tương đương cấp trung học phổ thông;
  • Hoạt động giáo dục trong các trường thanh niên vừa học, vừa làm, thanh niên dân tộc vùng cao... có chương trình tương đương cấp trung học phổ thông.

Việc dạy học có thể được thực hiện ở các phòng học hoặc thông qua đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet hoặc qua thư.

Loại trừ: Dạy học cho người trưởng thành được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).

Ngành nghề 8531: Đào tạo sơ cấp

Nhóm này gồm:

Hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề. Thời gian đào tạo được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 01 năm học nhưng phải bảo đảm thời gian thực học tối thiểu là 300 giờ học đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.

Loại trừ:

  • Hoạt động đào tạo dạy nghề, chuyên môn dưới 3 tháng, dạy học cho người trưởng thành không cấp văn bằng chứng chỉ được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác).
  • Hoạt động kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng được phân vào nhóm 85330 (Đào tạo cao đẳng) và cấp đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học).
Ngành nghề 8532: Đào tạo trung cấp

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động đào tạo trình độ trung cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ sơ cấp và thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên là từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo.

Loại trừ:

  • Hoạt động kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng được phân vào nhóm 85330 (Đào tạo cao đẳng) và cấp đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học).
  • Dạy học cho người trưởng thành được phân vào nhóm 855 (Giáo dục khác)
Ngành nghề 8551: Giáo dục thể thao và giải trí

Nhóm này gồm: Các trại và các trường tiến hành giảng dạy các hoạt động thể thao cho các nhóm hoặc các cá nhân. Các trại huấn luyện thể thao ban ngày và ban đêm cũng bao gồm ở đây. Nó không bao gồm các học viện, các trường cao đẳng và các trường đại học. Việc giảng dạy có thể được tiến hành ở nhiều môi trường khác nhau, như ở các đơn vị hoặc theo điều kiện học của khách hàng, các cơ sở giáo dục hoặc các phương tiện giảng dạy khác. Việc dạy học ở nhóm này được tổ chức một cách chính thức.

Nhóm này cũng gồm:

  • Dạy các môn thể thao (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá, v.v...);
  • Dạy thể thao, cắm trại;
  • Hướng dẫn cổ vũ;
  • Dạy thể dục;
  • Dạy cưỡi ngựa;
  • Dạy bơi;
  • Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp;
  • Dạy võ thuật;
  • Dạy chơi bài;
  • Dạy yoga.

Loại trừ: Giáo dục về văn hóa được phân vào nhóm 85520 (Giáo dục văn hóa nghệ thuật).

Ngành nghề 8552: Giáo dục văn hóa nghệ thuật

Nhóm này gồm: Việc dạy về nghệ thuật, kịch và âm nhạc. Các đơn vị tiến hành giảng dạy ở nhóm này có thể là “các trường”, “các xưởng vẽ”, “các lớp học”, v.v... Các đơn vị này cung cấp một sự hướng dẫn được tổ chức chính thức, chủ yếu cho mục đích sở thích riêng, cho giải trí hoặc cho sự phát triển bản thân, nhưng việc giảng dạy này không dẫn đến được cấp bằng chuyên môn.

Nhóm này cũng gồm:

  • Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác;
  • Dạy hội hoạ;
  • Dạy nhảy;
  • Dạy kịch;
  • Dạy mỹ thuật;
  • Dạy nghệ thuật biểu diễn;
  • Dạy nhiếp ảnh (trừ hoạt động mang tính thương mại).
Ngành nghề 8560: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Nhóm này gồm:

  • Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
    • Tư vấn giáo dục,
    • Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
    • Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
    • Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
    • Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.

Loại trừ: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn được phân vào nhóm 722 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn).

Ngành nghề 8610: Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế

Nhóm này gồm

  • Hoạt động của các bệnh viện (đa khoa, chuyên khoa); nhà điều dưỡng, khu điều trị bệnh phong, các viện y tế khác vừa nghiên cứu vừa nhận điều trị bệnh nhân nội trú;
  • Hoạt động của các cơ sở này chủ yếu hướng vào bệnh nhân nội trú, được thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của bác sỹ và các thầy thuốc giàu kinh nghiệm; với sự phục vụ của các nhân viên y tế và nhân viên trợ giúp y tế làm việc cho các cơ sở đó, sử dụng các phương tiện kỹ thuật, xét nghiệm để chẩn đoán, khám, điều trị và chăm sóc bệnh nhân.
  • Hoạt động của các cơ sở khám, chữa bệnh của xã/phường như trạm y tế, hộ sinh, bệnh xá... do xã/phường quản lý hoặc của tư nhân có qui mô như trạm y tế;
  • Hoạt động của các bệnh xá của quân đội, nhà tù, cơ quan, trường học, doanh nghiệp thuộc các bộ/ngành.

Loại trừ:

  • Thử nghiệm và kiểm tra mọi loại vật liệu và sản phẩm, trừ thuốc chữa bệnh được phân vào nhóm 71200 (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật);
  • Hoạt động thú y được phân vào mã 75000 (Hoạt động thú y);
  • Hoạt động y tế đối với những người thuộc lực lượng vũ trang tại chiến trường được phân vào nhóm 84220 (Hoạt động quốc phòng);
  • Các hoạt động nha khoa ở trạng thái chung hoặc đặc biệt như khoa răng, nha khoa cho trẻ em, khoa nghiên cứu các bệnh về răng miệng và các hoạt động về chỉnh răng được phân vào nhóm 86202 (Hoạt động của các phòng khám nha khoa);
  • Dịch vụ tư vấn cá nhân cho các bệnh nhân nội trú được phân vào nhóm 86201 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa);
  • Thử nghiệm thuốc được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);
  • Dịch vụ vận chuyển cứu thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);
  • Hoạt động khác nhằm bảo vệ sức khoẻ con người được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 8620: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Nhóm này gồm: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và phòng khám nha khoa mà bệnh nhân chủ yếu được khám và điều trị ngoại trú theo đơn của các bác sĩ, thầy thuốc giàu kinh nghiệm của phòng khám.

Ngành nghề 8691: Hoạt động y tế dự phòng

Nhóm này gồm Hoạt động của các đơn vị từ trung ương đến địa phương chuyên làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV/AIDS, phòng và chống chiến tranh sinh học, hoá học, phóng xạ...

Loại trừ: Hoạt động của các cơ sở chữa bệnh được phân vào nhóm 86101 (Hoạt động của các bệnh viện), nhóm 86102 (Hoạt động của các trạm y tế và trạm y tế Bộ/ngành), nhóm 86201 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa), nhóm 86202 (Hoạt động của các phòng khám nha khoa), nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu), kể cả các cơ sở đó có tham gia vệ sinh phòng dịch trong các chiến dịch do Nhà nước huy động.

Ngành nghề 8692: Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

Nhóm này gồm: Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng trên cả nước.

Ngành nghề 6209: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.

Loại trừ:

  • Lập trình máy vi tính được phân vào nhóm 62010 (Lập trình máy vi tính);
  • Tư vấn máy vi tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính);
  • Quản trị hệ thống máy vi tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính);
  • Xử lý dữ liệu và cho thuê (hosting) được phân vào nhóm 63110 (Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan).
Ngành nghề 6312: Cổng thông tin

Nhóm này gồm: Hoạt động điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lớn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động điều hành các website khác hoạt động như các cổng internet, như các trang báo chí, phương tiện truyền thông trực tuyến cung cấp các nội dung thông tin được cập nhật định kỳ.

Ngành nghề 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở
  • Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,..
  • Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm.
  • Hoạt động quản lý nhà, chung cư
  • Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...
  • Hoạt động điều hành, quản lý nhà và đất không phải để ở.

Loại trừ:

  • Phát triển xây dựng nhà cửa, công trình để bán được phân vào nhóm 41010 (Xây dựng nhà để ở) và 41020 (Xây dựng nhà không để ở).
  • Chia tách và cải tạo đất được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác).
  • Hoạt động của khách sạn, nhà nghỉ, lều trại, cắm trại du lịch và những nơi không phải để ở khác hoặc phòng cho thuê ngắn ngày được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày), nhóm 55103 (Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).
  • Hoạt động của khách sạn và những căn hộ tương tự được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ New Knic?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Duy Cẩn

Thạch Thất, Hà Nội

Nhân viên tư vấn nhiệt tình, chất lượng thì khỏi phải bàn.

Công ty và doanh nghiệp mới

0202187110

Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghiệp Niyujia Việt Nam

Sửa chữa máy móc, thiết bị.

0202187103

Công Ty TNHH VPP Vina

Bán buôn tổng hợp.

0202187061

Công Ty TNHH Xuguang Technology

Sản xuất thiết bị truyền thông.

0202187093

Công Ty TNHH Thương Mại Và Kỹ Thuật Công Nghệ Gia Huy

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.

0202187079

Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Kiến Vũ

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

0202187054

Công Ty TNHH Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Hoàng Thiên Ân

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

0202187086

Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Hàng Hải VN

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

0110243478

Công Ty Cổ Phần Metal Coatings

Sản xuất sơn, vec ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít.

0110243485

Công Ty TNHH Đầu Tư Kiến Trúc & Nội Thất Trí Gia

Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

0110243502

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tin Học Tuấn Minh

Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi.

0110243767

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Kiên

Bán buôn thực phẩm.

0110243742

Công Ty CP Đầu Tư Phát Triển Dịch Vụ & Thương Mại Thuận Phát

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).

0110243774

Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Giấy Phú Đạt

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu.

0110243781

Công Ty TNHH Dau Tu Ben Vung

Khác.

0110243799

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Ngọc Lượng

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

0110243809

Công Ty TNHH Thương Mại Đồng Gia Phát

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

0110243816

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Mỹ Á

Bán buôn tổng hợp.

0110243823

Công Ty TNHH Elp Software

Xuất bản phần mềm.