Bố Cáo
3603869860

Công Ty TNHH Chiến Vương

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Chiến Vương có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 3603869860 do Sở Kế hoạch Đầu tư Đồng Nai cấp ngày 26 tháng 05 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. Công Ty TNHH Chiến Vương có người đại diện trước pháp luật là Nguyễn Xuân Chiến.

Giấy ĐKKD3603869860
TênCông Ty TNHH Chiến Vương
Tên tiếng AnhChien Vuong Company Limited
Địa chỉKhu 5, Đồi Sọ, Ấp Nam Hà, Xuân Bảo, Cẩm Mỹ, Đồng Nai
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềTrồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnNguyễn Xuân Chiến

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 0150: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Nhóm này gồm: Gieo trồng kết hợp với chăn nuôi gia súc như hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trong các đơn vị trồng trọt mà không có hoạt động nào chiếm hơn 66% giá trị sản xuất của đơn vị.

Loại trừ: Các đơn vị gieo trồng hỗn hợp hoặc chăn nuôi hỗn hợp được phân loại theo hoạt động chính của chúng (Hoạt động chính là hoạt động có giá trị sản xuất từ 66% trở lên).

Ngành nghề 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
  • Bán buôn hạt, quả có dầu;
  • Bán buôn hoa và cây;
  • Bán buôn thuốc lá lá;
  • Bán buôn động vật sống;
  • Bán buôn da sống và bì sống;
  • Bán buôn da thuộc;
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật.

Loại trừ: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46695 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).

Ngành nghề 4632: Bán buôn thực phẩm

Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...

Loại trừ:

  • Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn);
  • Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác);
  • Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 1101 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 1102 (Sản xuất rượu vang).
Ngành nghề 4633: Bán buôn đồ uống

Nhóm này gồm: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn.

Ngành nghề 0112: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.

Loại trừ: Trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc được phân vào nhóm 0119 (Trồng cây hàng năm khác).

Ngành nghề 0113: Trồng cây lấy củ có chất bột

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng,...

Ngành nghề 0114: Trồng cây mía

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây mía để chế biến đường, mật và để ăn không qua chế biến.

Ngành nghề 0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng rau các loại:

  • Trồng các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác;
  • Trồng các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác;
  • Trồng các loại rau lấy củ, cả rễ, hoặc lấy thân như: Su hào, cà rốt, cây củ cải, cây hành, cây tỏi ta, cây tỏi tây, cây mùi, cây hẹ và cây lấy rễ, củ hoặc thân khác;
  • Trồng cây củ cải đường;
  • Trồng các loại nấm.
  • Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt như: đậu đen, đậu xanh, đậu vàng, đậu trứng quốc, đậu hà lan...
  • Trồng các loại cây hàng năm lấy hoa hoặc cả cành, thân, lá, rễ để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa...

Loại trừ:

  • Trồng cây làm gia vị được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị lâu năm) và nhóm 01282 (Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm);
  • Thu nhặt hoa quả hoang dại như: Trám, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên... được phân vào nhóm 02320 (Thu nhặt lâm sản trừ gỗ).
  • Sản xuất giống nấm được phân vào nhóm 01310 (Nhân và chăm sóc giống cây hàng năm).
  • Trồng cây đậu tương được phân vào nhóm 01170 (Trồng cây có hạt chứa dầu).
Ngành nghề 0121: Trồng cây ăn quả

Nhóm này gồm:

  • Trồng nho làm nguyên liệu sản xuất rượu nho và trồng nho ăn quả.
  • Trồng cây xoài, cây chuối, cây đu đủ, cây vả, cây chà là, cây thanh long, các loại cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
  • Trồng cây cam, cây chanh, cây quít, cây bưởi, các loại cam, quít khác.
  • Trồng cây táo, cây mận, cây mơ, cây anh đào, cây lê và các loại quả có hạt như táo khác.
  • Trồng cây nhãn, cây vải, cây chôm chôm.
  • Trồng các loại cây ăn quả chưa được phân vào các nhóm từ 01211 đến 01215. Gồm: Trồng cây ăn quả dạng bụi và cây có quả hạnh nhân như cây có quả mọng, cây mâm xôi, cây dâu tây, cây hạt dẻ, cây óc chó,...

Loại trừ:

  • Sản xuất rượu nho được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).
  • Trồng cây điều được phân vào nhóm 01230 (Trồng cây điều).
Ngành nghề 0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

Nhóm này gồm:

  • Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,...
  • Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu: cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,...

Loại trừ:

  • Trồng cây hồ tiêu được phân vào nhóm 01240 (Trồng cây hồ tiêu).
  • Các hoạt động trồng quế, thảo quả, ... được phân vào nhóm 02103 (Trồng rừng và khai thác rừng khác).
Ngành nghề 0141: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

Nhóm này gồm:

  • Chăn nuôi trâu, bò để sản xuất giống;
  • Sản xuất tinh dịch trâu, bò.
  • Chăn nuôi trâu, bò thịt; cày kéo;
  • Sản xuất sữa nguyên chất từ bò và trâu sữa;

Loại trừ:

  • Chế biến sữa ngoài cơ sở chăn nuôi được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).
Ngành nghề 0144: Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

Nhóm này gồm:

  • Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để sản xuất giống;
  • Sản xuất tinh dịch dê, cừu, hươu, nai.
  • Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để lấy thịt;
  • Sản xuất sữa nguyên chất từ dê và cừu sữa;
  • Chăn nuôi cừu để lấy lông.

Loại trừ:

  • Công việc cắt xén lông cừu trên cơ sở phí và hợp đồng được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);
  • Sản xuất da lông kéo thành sợi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);
  • Chế biến sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).
Ngành nghề 0145: Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

Nhóm này gồm:

  • Chăn nuôi lợn để sản xuất giống;
  • Sản xuất tinh dịch lợn.
  • Chăn nuôi lợn thịt, lợn sữa.

Loại trừ:

  • Hoạt động kiểm dịch lợn, chăm sóc và cho bú được phân vào nhóm 06120 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
  • Giết thịt, chế biến thịt lợn ngoài trang trại chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt).
Ngành nghề 0146: Chăn nuôi gia cầm

Nhóm này gồm:

  • Hoạt động của các cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn.
  • Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng.
  • Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng.
  • Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.
Ngành nghề 0149: Chăn nuôi khác

Nhóm này gồm:

  • Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng;
  • Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong;
  • Nuôi tằm, sản xuất kén tằm;
  • Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.

Loại trừ:

  • Nuôi và thuần dưỡng thú từ các trại được phân vào nhóm 01620;
  • Sản xuất da, lông của các con vật do săn bắt và đánh bẫy được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);
  • Trang trại nuôi ếch, nuôi cá sấu, nuôi ba ba được phân vào nhóm 03222 (Nuôi trồng thủy sản nước ngọt);
  • Huấn luyện các con vật cảnh được phân vào nhóm 91030 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên).
Ngành nghề 0161: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng các công việc sau:

  • Xử lý cây trồng;
  • Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng;
  • Cắt, xén, tỉa cây lâu năm;
  • Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch;
  • Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng;
  • Kiểm tra hạt giống, cây giống;
  • Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển;
  • Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.

Loại trừ:

  • Các hoạt động cho cây trồng sau thu hoạch được phân vào nhóm 01630 (Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch);
  • Hoạt động của các nhà nông học và nhà kinh tế nông nghiệp được phân vào nhóm 7490 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu);
  • Tổ chức trình diễn hội chợ sản phẩm nông nghiệp được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);
  • Kiến trúc phong cảnh được phân vào nhóm 71101 (Hoạt động kiến trúc).
Ngành nghề 0162: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí và hợp đồng các công việc sau:

  • Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
  • Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...;
  • Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
  • Cắt, xén lông cừu;
  • Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;
  • Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;
  • Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
  • Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.

Loại trừ:

  • Hoạt động chăm sóc động vật, vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật, khám chữa bệnh động vật, vật nuôi được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);
  • Cho thuê vật nuôi được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);
  • Các dịch vụ săn bắt và đánh bẫy vì mục đích thương mại được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);
  • Chăm sóc, nuôi các loại chim, vật nuôi làm cảnh được phân vào nhóm 91030 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên);
  • Hoạt động của các trường nuôi ngựa đua được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).
Ngành nghề 0163: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

Nhóm này gồm:

  • Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy;
  • Tỉa hạt bông;
  • Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào;
  • Sơ chế thô hạt cô ca...;

Loại trừ:

  • Khâu chuẩn bị sản xuất của nhà sản xuất nông nghiệp, hoạt động này được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) hoặc nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);
  • Cuốn và sấy thuốc lá được phân vào nhóm 1200 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá);
  • Các hoạt động thị trường của các thương nhân và các hợp tác xã được phân vào nhóm 461 (Đại lý, môi giới, đấu giá);
  • Hoạt động bán buôn sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến được phân vào nhóm 462 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống).
Ngành nghề 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Cung cấp dịch vụ xử lý báo cáo văn bản và sao chép tốc ký như:
    • Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký,
    • Dịch vụ tốc ký công cộng;
  • Chú thích thời gian thực trình chiếu chương trình truyền hình trực tiếp các cuộc họp;
  • Địa chỉ mã vạch;
  • Dịch vụ sắp xếp thư;
  • Dịch vụ lấy lại tài sản;
  • Máy thu tiền xu đỗ xe;
  • Hoạt động đấu giá độc lập;
  • Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.
  • Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu (như khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).

Loại trừ:

  • Các hoạt động về chuẩn bị tài liệu được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác);
  • Dịch vụ cung cấp phụ đề cho phim hoặc băng được phân vào nhóm 59120 (Hoạt động hậu kỳ).
Ngành nghề 4690: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Chiến Vương?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Công ty và doanh nghiệp mới

4001253917

Công Ty TNHH Một Thành Viên App Newtech

Lập trình máy vi tính.

4001253924

Công Ty TNHH Thương Mại Thép Hà Phương

Sản xuất sắt, thép, gang.

4001253882

Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Công Trình Hưng Thịnh Phát

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

1602161172

Công Ty TNHH TN Cosmetics

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

5000893271

Công Ty TNHH Lộc Phát T Và T

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

1602161197

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Sao Kim 505

Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.

1602161207

Công Ty TNHH Thuận Thành Ag

Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

5400534319

Công Ty TNHH Khu Đô Thị Nam Quảng Trường Số 3

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

3703069762

Công Ty TNHH MTV Cho Thuê Nhà Trọ Lê Văn Đức

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

3703069748

Công Ty TNHH Thực Phẩm Vũ Linh Đan

Bán buôn thực phẩm.

3703069730

Công Ty CP Đầu Tư Và Truyền Thông Uyên Hưng

Hoạt động chiếu phim.

3703069755

Công Ty TNHH Đầu Tư & Phát Triển Địa Ốc Lợi Phát

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

4300881324

Công Ty TNHH Chế Biến Gỗ Thanh Nguyên

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.

3603875906

Doanh Nghiệp Tư Nhân Kim Cương Luxury

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).

3603875889

Công Ty TNHH Raindrop Việt Nam

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.

3603875864

Công Ty TNHH TMDV Hải Phú Quý

Lắp đặt hệ thống điện.