Bố Cáo
3703076110

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Nguyễn

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Nguyễn có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 3703076110 do Sở Kế hoạch Đầu tư Bình Dương cấp ngày 05 tháng 08 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Bán buôn kim loại và quặng kim loại. Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Nguyễn có người đại diện trước pháp luật là Nguyễn Văn Nam.

Giấy ĐKKD3703076110
TênCông Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Nguyễn
Tên tiếng AnhNam Nguyen Import Export Company Limited
Địa chỉE2/23, Đường N10, Khu Phố Bình Thuận 2, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềBán buôn kim loại và quặng kim loại
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnNguyễn Văn Nam

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu;
  • Bán buôn sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu;
  • Bán buôn vàng và kim loại quý khác.

Loại trừ:

  • Bán buôn phế thải, phế liệu bằng kim loại được phân vào nhóm 46697 (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
Ngành nghề 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

Nhóm này gồm:

Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa.

Cụ thể:

  • Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu);
  • Lò sưởi, tháp làm lạnh;
  • Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện;
  • Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
  • Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hoà không khí;
  • Thiết bị khí đốt (gas);
  • Đường ống dẫn hơi nước;
  • Hệ thống phun nước chữa cháy;
  • Hệ thống phun nước tưới cây;
  • Lắp đặt hệ thống ống dẫn.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm 43210 (Lắp đặt hệ thống điện).

Ngành nghề 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

  • Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
  • Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
    • Thang máy, thang cuốn,
    • Cửa cuốn, cửa tự động,
    • Dây dẫn chống sét,
    • Hệ thống hút bụi,
    • Hệ thống âm thanh,
    • Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Ngành nghề 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

Nhóm này gồm: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn van và ống điện tử;
  • Bán buôn thiết bị bán dẫn;
  • Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;
  • Bán buôn mạch in;
  • Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);
  • Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông;
  • Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
  • Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.

Loại trừ:

  • Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Ngành nghề 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp như:
    • Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,
    • Máy gặt lúa, máy đập lúa,
    • Máy vắt sữa,
    • Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,
    • Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Máy cắt cỏ.
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Nhóm này gồm: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như:

  • Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha;
  • Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa;
  • Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng;
  • Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế.
Ngành nghề 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn gỗ cây, tre, nứa;
  • Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
  • Bán buôn sơn và véc ni;
  • Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
  • Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
  • Bán buôn kính phẳng;
  • Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
  • Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
  • Bán buôn bình đun nước nóng;
  • Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
  • Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
  • Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
Ngành nghề 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
  • Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
  • Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
  • Bán buôn cao su;
  • Bán buôn sợi dệt...;
  • Bán buôn bột giấy;
  • Bán buôn đá quý;
  • Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.

Loại trừ:

  • Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm 3811 (Thu gom rác thải không độc hại);
  • Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải);
  • Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm 3830 (Tái chế phế liệu);
  • Tháo dỡ ô tô, máy vi tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Nghiền xe ôtô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Phá tàu cũ được phân vào nhóm 38301 (Tái chế phế liệu kim loại);
  • Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm 47749 (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh).
Ngành nghề 9511: Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

Nhóm này gồm:

  • Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện tử như: Máy vi tính, thiết bị ngoại vi;
  • Máy vi tính để bàn, máy tính xách tay;
  • Ổ đĩa từ, các thiết bị lưu giữ khác;
  • Ổ đĩa quang (CD-RW, CD-ROM, DVD-ROM, DVD-RW);
  • Máy in;
  • Bộ vi xử lý;
  • Bàn phím;
  • Chuột máy tính, cần điều khiển, bi xoay;
  • Modem trong và modem ngoài;
  • Thiết bị đầu cuối máy tính chuyên dụng;
  • Máy chủ;
  • Máy quét, kể cả máy quét mã vạch;
  • Đầu đọc thẻ smart;
  • Máy chiếu.

Nhóm này cũng gồm:

  • Hoạt động sửa chữa và bảo dưỡng:
    • Bộ xuất/nhập như máy đọc tự động; bộ tích điểm bán hàng, không chạy bằng cơ,
    • Máy tính cầm tay.

Loại trừ: Sửa chữa và bảo dưỡng modem thiết bị truyền dẫn được phân vào nhóm 95120 (Sửa chữa thiết bị liên lạc).

Ngành nghề 9512: Sửa chữa thiết bị liên lạc

Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị liên lạc như:

  • Điện thoại cố định;
  • Điện thoại di động;
  • Modem thiết bị truyền dẫn;
  • Máy fax;
  • Thiết bị truyền thông tin liên lạc;
  • Radio hai chiều;
  • Ti vi thương mại và máy quay video.
Ngành nghề 1621: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như:
    • Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau),
    • Làm dưới dạng rời,
  • Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
  • Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ;
  • Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh;
  • Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
Ngành nghề 1622: Sản xuất đồ gỗ xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể:
    • Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng,
    • Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng,
    • Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khoá...
    • Cầu thang, hàng rào chắn,
    • Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc,
    • Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm.
  • Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ;
  • Sản xuất nhà gỗ di động;
  • Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân).

Loại trừ:

  • Sản xuất gỗ lắp sàn chưa lắp ráp được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ);
  • Sản xuất tủ nhà bếp, tủ sách, tủ quần áo,... được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế);
  • Sản xuất bức vách ngăn không có chân được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế).
Ngành nghề 1811: In ấn

Nhóm này gồm:

  • In ấn báo chí, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác, sách và sách quảng cáo, bản thảo âm nhạc, bản đồ, tập bản đồ, áp phích, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác, tem bưu điện, tem thuế, tài liệu, séc và các chứng khoán bằng giấy khác, nhật ký, lịch, các mẫu văn bản thương mại và các ấn phẩm in ấn thương mại khác, đồ dùng văn phòng phẩm cá nhân và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in bản thạch và các thuật in khác, bản in máy copy, in máy vi tính, in chạm nổi;
  • In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm;
  • Các ấn phẩm in ấn được cấp bản quyền.

Nhóm này cũng gồm: In nhãn hiệu hoặc thẻ (in thạch bản, in bản kẽm, in nổi, và in khác).

Loại trừ:

  • In trên lụa (bao gồm in nhiệt) trên các trang phục được phân vào nhóm 13130 (Hoàn thiện sản phẩm dệt);
  • Sản xuất các sản phẩm bằng giấy như gáy sách được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);
  • Xuất bản các ấn phẩm in được phân vào ngành 581 (Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác);
  • Bản sao các văn bản được phân vào nhóm 8219 (Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác).
Ngành nghề 1812: Dịch vụ liên quan đến in

Nhóm này gồm:

  • Đóng sách thành quyển, tạp chí, sách quảng cáo, catalo,... bằng cách gấp, xếp, khâu, dán hồ, kiểm tra thứ tự (trang sách), khâu lược, dán bìa, tỉa, xén, in tem vàng lên sách;
  • Xếp chữ, sắp chữ, sắp chữ in, nhập dữ liệu trước khi in bao gồm quét và nhận biết chữ cái quang học, tô màu điện tử;
  • Dịch vụ làm đĩa bao gồm sắp hình ảnh và sắp đĩa (để in ốp-sét và in sắp chữ);
  • Khắc chạm, khắc axit trên trục lăn cho khắc kẽm;
  • Xử lý đĩa trực tiếp sang đĩa (cũng bao gồm đĩa nhựa);
  • Chuẩn bị đĩa và nhuộm nhằm làm giảm công việc in ấn và dán tem;
  • In thử;
  • Các sản phẩm nghệ thuật bao gồm in thạch bản và mộc bản (phiến gỗ để làm các bản khắc);
  • Sản xuất các sản phẩm sao chụp;
  • Thiết kế các sản phẩm in như bản phác thảo, maket, bản nháp;
  • Các hoạt động đồ họa khác như khắc rập khuôn, rập khuôn tem, in nổi, in dùi lỗ, chạm nổi, quét dầu và dát mỏng, kiểm tra thứ tự và sắp xếp.
Ngành nghề 2029: Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất các loại bột thuốc nổ;
  • Sản xuất các sản phẩm pháo hoa, chất nổ, bao gồm ngòi nổ, pháo sáng...
  • Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su;
  • Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên;
  • Sản xuất chất giống nhựa;
  • Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất;
  • Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm;
  • Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác;
  • Sản xuất hoá chất dùng để làm ảnh;
  • Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như:
    • Pep ton, dẫn xuất của pep ton, các chất protein khác và dẫn xuất của chúng,
    • Dầu mỡ,
    • Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học,
    • Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da,
    • Bột và bột nhão sử dụng trong hàn,
    • Sản xuất chất để tẩy kim loại,
    • Sản xuất chất phụ gia cho xi măng,
    • Sản xuất các-bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công nghiệp,
    • Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng,
    • Sản xuất hợp chất dùng để thử phản ứng trong phòng thí nghiệm và để chẩn đoán khác;
  • Sản xuất mực viết và mực vẽ;
  • Sản xuất diêm;
  • Sản xuất hương các loại...
  • Sản xuất meo nấm.

Loại trừ:

  • Sản xuất sản phẩm hoá chất với khối lượng lớn được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hoá chất cơ bản);
  • Sản xuất nước chưng cất được phân vào nhóm 20113 (Sản xuất hoá chất vô cơ cơ bản khác);
  • Sản xuất các sản phẩm hương liệu tổng hợp được phân vào nhóm 2011 (Sản xuất hoá chất cơ bản);
  • Sản xuất mực in được phân vào nhóm 2022 (Sản xuất sơn, véc vi và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít);
  • Sản xuất nước hoa và nước vệ sinh được phân vào nhóm 2023 (Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh);
  • Sản xuất chất kết dính từ nhựa đường được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Nhóm này gồm:

  • Mạ, đánh bóng kim loại...
  • Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt;
  • Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;
  • Nhuộm màu, chạm, in kim loại;
  • Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...
  • Mài, đánh bóng kim loại;
  • Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại;
  • Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.

Loại trừ:

  • Cán kim loại quý vào kim loại cơ bản hoặc kim loại khác được phân vào nhóm 24201 (Sản xuất kim loại quý);
  • Dịch vụ đóng móng ngựa được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi).
Ngành nghề 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất hộp và can để đựng thức ăn, ống và hộp gập lại được;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: Đồ dẹt: Đĩa nông lòng..., đồ nấu như: Nồi, ấm..., đồ ăn như: Bát, đĩa..., chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại;
  • Sản xuất chậu tắm, chậu giặt và các đồ tương tự.
  • Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc;
  • Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...
  • Sản xuất túi đựng nữ trang;
  • Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp;
  • Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được;
  • Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít;
  • Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ;
  • Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự;
  • Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện;
  • Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...
  • Sản xuất đinh hoặc ghim;
  • Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự;
  • Sản xuất các sản phẩm đinh vít;
  • Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự;
  • Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo;
  • Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng;
  • Sản xuất các chi tiết kim loại khác như:
    • Sản xuất chân vịt tàu và cánh,
    • Mỏ neo,
    • Chuông,
    • Đường ray tàu hoả,
    • Dụng cụ gài, uốn;
  • Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại;
  • Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại;
  • Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại;
  • Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược.

Loại trừ:

  • Sản xuất thùng và bể chứa được phân vào nhóm 25120 (Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại);
  • Sản xuất gươm, đao được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);
  • Sản xuất lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường được phân vào nhóm 26520 (Sản xuất đồng hồ);
  • Sản xuất dây và cáp cho truyền điện được phân vào nhóm 27320 (Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác);
  • Sản xuất xích truyền năng lượng được phân vào nhóm 28140 (Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động);
  • Sản xuất xe chở đồ trong siêu thị được phân vào nhóm 30990 (Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất đồ đạc kim loại được phân vào nhóm 31009 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác);
  • Sản xuất dụng cụ thể thao được phân vào nhóm 32300 (Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao);
  • Sản xuất đồ chơi và trò chơi được phân vào nhóm 32400 (Sản xuất đồ chơi, trò chơi).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Nguyễn?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Trước

Phú Giáo, Bình Dương

Nhân viên tư vấn nhiệt tình, rất yên tâm ạ.

Công ty và doanh nghiệp mới

0110087719

Công Ty TNHH Sản Xuất Công Nghiệp Phúc An

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.

0317425146

Công Ty TNHH Tiếp Thị Số Brandcio

Quảng cáo.

0110087941

Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Dịch Vụ Acs

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

0110087934

Công Ty TNHH Viet Nam Trade Market

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

4800931816

Công Ty TNHH XNK Cao Thái

Khai thác quặng sắt.

0110087532

Công Ty TNHH Nhiên Liệu Vận Tải Đồng Đăng

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).

0110087525

Công Ty TNHH Super Group Việt Nam

Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.

0110087518

Công Ty Cổ Phần Heroum

Xuất bản phần mềm.

0110087500

Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Và Công Nghệ Ezibee

Hoạt động hậu kỳ.

0110087885

Công Ty TNHH Phát Triển TM - DV Hồng Minh

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).

0110087902

Công Ty TNHH Thương Mại Thực Phẩm HMD

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.

2400944077

Công Ty TNHH TM Vận Tải Vũ Mai

Sản xuất sắt, thép, gang.

2301217384

Công Ty TNHH Thương Mại Công Nghiệp Ngọc Đại Phát

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

1702260402

Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Hướng Dương Kiên Giang

Hoạt động tư vấn quản lý.

1801728709

Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Hoàng Cát Anh

Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.

1801728716

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Đỗ Phạm

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

0110087980

Công Ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Vân Sơn

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.