Bố Cáo
3703084351

Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hóa Thái Thịnh

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Thông tin chi tiết

Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hóa Thái Thịnh có Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 3703084351 do Sở Kế hoạch Đầu tư Bình Dương cấp ngày 23 tháng 09 năm 2022 và kinh doanh trong lĩnh vực Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hóa Thái Thịnh có người đại diện trước pháp luật là Võ Văn Thanh.

Giấy ĐKKD3703084351
TênCông Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hóa Thái Thịnh
Tên tiếng AnhThai Thinh Automation Engineering Company Limited
Địa chỉÔ 421, Lô DC51, Đường D39, Khu Định Cư Việt-Sing, Khu Phố 4, An Phú, Thuận An, Bình Dương
Điện thoạiĐang được cập nhật...
Ngành nghềLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Vốn điều lệĐang được cập nhật...
Ngày thành lập
Người đại diệnVõ Văn Thanh

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Nhóm này gồm:

Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các toà nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng.

Cụ thể:

  • Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp;
  • Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp;
  • Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn;
  • Lắp đặt thiết bị máy;
  • Lắp đặt các thiết bị chơi bowling...
Ngành nghề 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Nhóm này gồm:

  • Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
  • Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
    • Thang máy, thang cuốn,
    • Cửa cuốn, cửa tự động,
    • Dây dẫn chống sét,
    • Hệ thống hút bụi,
    • Hệ thống âm thanh,
    • Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.

Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).

Ngành nghề 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác.
  • Bán buôn tân dược;
  • Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
  • Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
  • Bán thuốc thú y.
  • Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm;
  • Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
  • Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ;
  • Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh.
  • Bán buôn đèn và bộ đèn điện;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
  • Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
  • Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác.
  • Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
  • Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
  • Bán buôn văn phòng phẩm.
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục;
  • Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao.
  • Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...;
  • Bán buôn ô dù;
  • Bán buôn dao, kéo;
  • Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp;
  • Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp);
  • Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh;
  • Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức;
  • Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện tử khác dùng điện được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng được phân vào nhóm 46639 (Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
  • Bán buôn tủ, bàn, ghế văn phòng được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)).
  • Bán buôn quần áo thể thao được phân vào nhóm 46413 (Bán buôn hàng may mặc);
  • Bán buôn giày thể thao được phân vào nhóm 46414 (Bán buôn giày, dép).
  • Bán buôn băng, đĩa, CD, DVD trắng được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn văn phòng phẩm được phân vào nhóm 46497 (Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm).
Ngành nghề 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn phần mềm.

Loại trừ:

  • Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông);
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) được phân vào nhóm 46594 (Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi));
  • Bán buôn máy móc, thiết bị được điều khiển thông qua máy vi tính được phân vào các mã tương ứng theo công dụng của máy trong nhóm 4659 tùy theo công dụng của máy.
Ngành nghề 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn van và ống điện tử;
  • Bán buôn thiết bị bán dẫn;
  • Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;
  • Bán buôn mạch in;
  • Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);
  • Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông;
  • Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
  • Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.

Loại trừ:

  • Bán buôn băng video, audio, CDs, DVDs đã ghi được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Ngành nghề 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp như:
    • Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,
    • Máy gặt lúa, máy đập lúa,
    • Máy vắt sữa,
    • Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,
    • Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Máy cắt cỏ.
Ngành nghề 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Nhóm này gồm:

  • Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;
  • Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng;
  • Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
  • Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
  • Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
  • Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
  • Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
  • Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
  • Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
  • Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.

Loại trừ:

  • Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45111 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và 45119 (Bán buôn xe có động cơ khác);
  • Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 45301 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
  • Bán buôn môtô, xe máy được phân vào nhóm 45411 (Bán buôn mô tô, xe máy);
  • Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
  • Bán buôn máy vi tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
  • Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Ngành nghề 6201: Lập trình máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng.

Nhóm này cũng gồm: Lập trình các phần mềm nhúng.

Loại trừ:

  • Phát hành các phần mềm trọn gói được phân vào nhóm 58200 (Xuất bản phần mềm);
  • Lập và thiết kế hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm và công nghệ giao tiếp, kể cả trong trường hợp việc cung cấp phần mềm là một phần công việc tổng thể được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính).
Ngành nghề 6202: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp. Các đơn vị được phân loại vào nhóm này có thể cung cấp các cấu phần phần cứng, phần mềm của hệ thống như một phần các dịch vụ tổng thể của họ hoặc các cấu phần này có thể được cung cấp bởi bên thứ ba. Các đơn vị này thường thực hiện cài đặt hệ thống, đào tạo, hướng dẫn và trợ giúp khách hàng của hệ thống.

Nhóm này cũng gồm: Quản lý và điều hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu; các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy vi tính.

Ngành nghề 6209: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính

Nhóm này gồm: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.

Loại trừ:

  • Lập trình máy vi tính được phân vào nhóm 62010 (Lập trình máy vi tính);
  • Tư vấn máy vi tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính);
  • Quản trị hệ thống máy vi tính được phân vào nhóm 62020 (Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính);
  • Xử lý dữ liệu và cho thuê (hosting) được phân vào nhóm 63110 (Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan).
Ngành nghề 4690: Bán buôn tổng hợp

Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.

Ngành nghề 2813: Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất máy bơm không khí hoặc chân không, máy nén khí và gas khác;
  • Sản xuất máy bơm cho chất lỏng, có hoặc không có thiết bị đo;
  • Sản xuất máy bơm thiết kế cho máy với động cơ đốt trong: bơm dầu, nước hoặc nhiên liệu cho động cơ mô tô...

Nhóm này cũng gồm:

  • Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi thông;
  • Sản xuất vòi và van vệ sinh;
  • Sản xuất vòi và van làm nóng;
  • Sản xuất máy bơm tay.

Loại trừ:

  • Sản xuất van cao su lưu hoá, thủy tinh hoặc thiết bị gốm được phân vào nhóm 22190 (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su), 2310 (Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh) hoặc 23930 (Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác);
  • Sản xuất thiết bị chuyển hyđro được phân vào nhóm 28120 (Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu);
  • Sản xuất van hút cho động cơ đốt trong được phân vào nhóm 28110 (Sản xuất động cơ, tuabin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)).
Ngành nghề 2816: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc bằng năng lượng như:
    • Puli ròng rọc, cần trục, tời,
    • Cần trục, cần trục to, khung nâng di động...
    • Xe đẩy, có hoặc không có máy nâng hoặc thiết bị cầm tay, có hoặc không có bộ phận tự hành, loại được sử dụng trong các nhà máy,
    • Tay máy và người máy công nghiệp được thiết kế đặc biệt cho việc nâng, bốc dỡ.
  • Sản xuất băng tải...
  • Sản xuất máy nâng, cầu thang tự động và chuyển bằng cầu thang bộ;
  • Sản xuất các bộ phận đặc biệt cho các thiết bị nâng và vận chuyển.

Loại trừ:

  • Sản xuất thang máy hoạt động liên tục và băng tải cho tầng ngầm được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);
  • Sản xuất xẻng máy, máy đào được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng);
  • Sản xuất người máy công nghiệp cho nhiều mục đích được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);
  • Sản xuất cần trục nổi, cần trục tàu hoả, tải trục được phân vào nhóm 30110 (Đóng tàu và cấu kiện nổi), 30200 (Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe);
  • Lắp đặt máy nâng và thang máy được phân vào nhóm 43290 (Lắp đặt hệ thống xây dựng khác).
Ngành nghề 2819: Sản xuất máy thông dụng khác

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu;
  • Sản xuất máy điều hoà nhiệt độ, dùng cho cả mô tô;
  • Sản xuất quạt không dùng cho gia đình;
  • Sản xuất máy cân dùng trong gia đình như: cân hành lý, cân khác...
  • Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hoá lỏng;
  • Sản xuất thiết bị cho việc phun, làm phân tán chất lỏng hoặc bột như: Súng phun, bình cứu hoả, máy phun luồng cát, máy làm sạch hơi...
  • Sản xuất máy đóng gói như: Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn...
  • Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống;
  • Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất cho tinh chế dầu, hoá chất công nghiệp, công nghiệp đồ uống...
  • Sản xuất máy chuyển nhiệt;
  • Sản xuất máy hoá lỏng khí và gas;
  • Sản xuất máy cung cấp gas;
  • Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thủy tinh);
  • Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo);
  • Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó;
  • Sản xuất máy bán hàng tự động;
  • Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung;
  • Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái);
  • Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học);
  • Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.

Loại trừ:

  • Sản xuất cân nhạy cảm dùng trong phòng thí nghiệm được phân vào nhóm 26510 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển);
  • Sản xuất tủ lạnh hoặc tủ đá gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất quạt gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất thiết bị hàn điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);
  • Sản xuất máy phun nông nghiệp được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp);
  • Sản xuất máy cuộn thủy tinh hoặc kim loại và các thiết bị của chúng được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim), 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác);
  • Sản xuất máy làm khô trong nông nghiệp, máy tinh luyện thực phẩm được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);
  • Sản xuất máy tách kem được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);
  • Sản xuất máy làm khô quần áo thương mại được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da);
  • Sản xuất máy in dệt được phân vào nhóm 28260 (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da).
Ngành nghề 2821: Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất máy kéo dùng cho nông nghiệp và lâm nghiệp;
  • Sản xuất máy kéo bộ (điều khiển bộ);
  • Sản xuất máy gặt, máy xén cỏ;
  • Sản xuất xe moóc nông nghiệp tự bốc dỡ hoặc bán moóc;
  • Sản xuất máy nông nghiệp dùng để phục vụ gieo trồng hoặc keo dính kết như: Máy cày, máy rắc phân, hạt, bừa...
  • Sản xuất máy gặt hoặc máy đập như: Máy gặt, máy đập, máy sàng...
  • Sản xuất máy vắt sữa;
  • Sản xuất máy phun cho nông nghiệp;
  • Sản xuất máy đa năng trong nông nghiệp như: Máy giữ gia cầm, máy giữ ong, thiết bị cho chuẩn bị cỏ khô... Sản xuất máy cho việc làm sạch, phân loại trứng, hoa quả...

Loại trừ:

  • Sản xuất dụng cụ cầm tay nông nghiệp không vận hành bằng điện được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng);
  • Sản xuất xe tải cho trang trại được phân vào nhóm 28160 (Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp);
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay vận hành bằng năng lượng được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);
  • Sản xuất máy tách kem được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);
  • Sản xuất máy làm sạch, phân loại hạt, thóc hoặc phơi rau đậu được phân vào nhóm 28250 (Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá);
  • Sản xuất xe tải đường bộ cho xe bán moóc được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);
  • Sản xuất xe moóc đường bộ hoặc sơmi moóc được phân vào nhóm 29200 (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc).
Ngành nghề 2822: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất thiết bị, máy móc chế biến kim loại và vật liệu khác (gỗ, xương, đá, cao su cứng, nhựa cứng, thủy tinh lạnh...), bao gồm các máy sử dụng một con lắc lazer, sóng siêu âm, thể plasma, xung điện nam châm...
  • Sản xuất máy quay, cán, khoan, định dạng, nghiền...
  • Sản xuất dụng cụ dán tem hoặc máy nén;
  • Sản xuất máy dùi, máy ép bằng sức nước, máy ngăn nước, búa, máy lâm nghiệp...
  • Sản xuất ống cuộn chỉ hoặc máy móc cho làm dây;
  • Sản xuất máy cho việc đóng, dập, dán hoặc cho những lắp ráp khác của gỗ, tre, xương, cao su cứng hoặc nhựa...
  • Sản xuất búa đập quay, cưa xích, mạt giũa, máy tán đinh, máy cắt kim loại...
  • Máy đóng tấm ván ghép từng mảnh con và tương tự;
  • Sản xuất máy mạ điện.

Nhóm này cũng gồm: Sản xuất bộ phận và linh kiện cho công cụ máy móc được đề cấp đến ở trên như: Làm vòng kẹp, đầu chì và các phụ tùng đặc biệt khác cho dụng cụ máy.

Loại trừ:

  • Sản xuất dụng cụ hoán đổi cho dụng cụ cầm tay hoặc dụng cụ máy móc (khoan, máy dùi, cắt, xay, dụng cụ quay, lưỡi cưa, dao cắt...) được phân vào nhóm 25930 (Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng)
  • Sản xuất máy cầm tay hàn sắt điện hoặc súng điện được phân vào nhóm 27900 (Sản xuất thiết bị điện khác);
  • Sản xuất dụng cụ cầm tay được phân vào nhóm 28180 (Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén);
  • Sản xuất máy sử dụng trong cán kim loại được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim);
  • Sản xuất máy khai thác quặng được phân vào nhóm 28240 (Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng).
Ngành nghề 2824: Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất thang máy và băng tải sử dụng dưới đất;
  • Sản xuất máy khoan, cắt, thụt, đào (có hoặc không sử dụng dưới lòng đất);
  • Sản xuất máy xử lý khoáng chất bằng việc soi, phân loại, rửa, nghiền...
  • Sản xuất máy trộn bê tông và vữa;
  • Sản xuất máy địa chất như: máy ủi đất, ủi đất góc, san đất, cào, xúc,...
  • Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông...
  • Sản xuất máy kéo đặt đường ray và máy kéo được sử dụng trong xây dựng hoặc khai thác;
  • Sản xuất lưỡi máy ủi hoặc lưỡi máy ủi đất góc;
  • Sản xuất xe đẩy.

Loại trừ:

  • Sản xuất thiết bị nâng và thiết bị điều khiển được phân vào nhóm 28160 (Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp);
  • Sản xuất máy kéo khác được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp), 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác);
  • Sản xuất dụng cụ máy cho làm đá, bao gồm máy cho chẻ đá hoặc làm sạch đá được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);
  • Sản xuất xe tải trộn bê tông được phân vào nhóm 29100 (Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác).
Ngành nghề 2825: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất máy sấy khô trong nông nghiệp;
  • Sản xuất máy cho công nghiệp sản xuất bơ sữa như:
    • Máy tách kem,
    • Máy chế biến sữa (làm tinh khiết),
    • Máy biến đổi sữa (trộn bơ, làm bơ và đóng khuôn),
    • Máy làm phomat (làm thuần khiết, đúc khuôn, đóng)...
  • Sản xuất máy dùng trong công nghiệp nghiền hạt như:
    • Máy làm sạch, phân loại hạt, hoặc rau đậu khô (máy quạt, dần, tách,...),
    • Máy sản xuất bột và bột xay thô... (xay hạt, rây, làm sạch cám, tách vỏ).
  • Sản xuất máy nghiền... được sử dụng để làm rượu, nước hoa quả...
  • Sản xuất máy cho công nghiệp làm bánh hoặc làm mì ống hoặc các sản phẩm tương tự;
  • Lò bánh, trộn bột nhão, máy chia bột, máy thái, máy làm bánh...
  • Sản xuất máy móc và thiết bị cho chế biến thức ăn khác nhau như:
    • Máy làm bánh, kẹo, coca hoặc sôcôla; máy dùng để sản xuất đường, bia, chế biến thịt và gia cầm, máy dùng để chuẩn bị rau, lạc hoặc quả; chuẩn bị cá, cua hoặc hải sản khác,
    • Máy cho việc lọc và tinh chế,
    • Máy khác cho công nghiệp sơ chế và sản xuất thức ăn và đồ uống.
  • Sản xuất máy cho việc sơ chế hoặc chiết xuất mỡ động vật hoặc dầu thực vật;
  • Sản xuất máy cho sơ chế thuốc lá và làm xì gà hoặc thuốc lá, thuốc ống hoặc thuốc nhai;
  • Sản xuất máy cho sơ chế thức ăn trong khách sạn và nhà hàng.

Loại trừ:

  • Sản xuất thiết bị tiệt trùng thức ăn và sữa được phân vào nhóm 26600 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp);
  • Sản xuất máy đóng gói, bọc và cân được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác);
  • Sản xuất máy làm sạch, phân loại hoặc nghiền trứng, quả hoặc các nông sản khác (trừ hạt, thóc, rau đậu khô) được phân vào nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp).
Ngành nghề 2826: Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

Nhóm này gồm:

  • Sản xuất máy dệt như:
    • Máy cho sơ chế, sản xuất, vẽ, dệt hoặc cắt vải nhân tạo, nguyên liệu hoặc sợi,
    • Sản xuất máy cho việc sơ chế sợi dệt: Quay tơ, quấn chỉ và các máy có liên quan...
    • Máy dệt, bao gồm cả dệt tay,
    • Máy đan len,
    • Máy cho làm lưới, vải tuyn, ren, dải viền...
  • Sản xuất máy phụ trợ hoặc thiết bị của máy dệt như: Máy dệt vải hoa, máy ngừng tự động, máy thay đổi con suốt, trục quay và bánh đà trục quay...
  • Sản xuất máy dệt in;
  • Sản xuất máy để chế biến sợi như: Tẩy trắng, nhuộm, hồ, hoàn thiện, ngâm sợi dệt; máy cuộn tơ, tháo, gập, cắt hoặc trang trí sợi dệt;
  • Sản xuất máy giặt, là như: Bàn là..., máy giặt và máy sấy, máy giặt khô;
  • Sản xuất máy khâu, đầu máy khâu và kim máy khâu (cho gia dụng hoặc không cho gia dụng);
  • Sản xuất máy sản xuất hoặc hoàn thiện vải nỉ hoặc không pha len;
  • Sản xuất máy thuộc da như: Máy sơ chế, thuộc hoặc làm da, máy làm giày hoặc sửa giày hoặc các chi tiết khác của da, da thuộc hoặc da lông thú.

Loại trừ:

  • Sản xuất giấy hoặc giấy bìa sử dụng cho máy dệt vải hoa được phân vào nhóm 17090 (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu);
  • Sản xuất máy giặt và máy sấy gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất bàn là loại cán láng được phân vào nhóm 28190 (Sản xuất máy thông dụng khác);
  • Sản xuất máy sử dụng đóng sách được phân vào nhóm 2829 (Sản xuất máy chuyên dụng khác).
Ngành nghề 2829: Sản xuất máy chuyên dụng khác

Nhóm này gồm: Sản xuất các máy sử dụng đặc biệt chưa được phân vào đâu.

Loại trừ:

  • Sản xuất thiết bị gia dụng được phân vào nhóm 27500 (Sản xuất đồ điện dân dụng);
  • Sản xuất máy phôtô được phân vào nhóm 28170 (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính));
  • Sản xuất máy móc và thiết bị làm cao su cứng, nhựa cứng và thủy tinh lạnh được phân vào nhóm 28220 (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại);
  • Sản xuất khuôn thỏi được phân vào nhóm 28230 (Sản xuất máy luyện kim).
Ngành nghề 3312: Sửa chữa máy móc, thiết bị

Nhóm này gồm:

Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp như mài hoặc lắp đặt lưỡi và răng cưa máy móc công nghiệp hoặc thương mại hoặc cung cấp dịch vụ hàn sửa chữa (ví dụ như động cơ); sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp và các máy móc nặng khác (ví dụ thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng, các công cụ máy, thiết bị làm lạnh thương mại, thiết bị xây dựng và máy móc khai thác mỏ), bao gồm cả máy móc thiết bị của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu).

Cụ thể:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện động cơ không tự động;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực;
  • Sửa chữa van;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh thương mại và thiết bị lọc không khí;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc dùng chung cho mục đích thương mại;
  • Sửa chữa các dụng cụ cầm tay chạy điện khác;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác;
  • Bảo dưỡng và sửa chữa máy kéo nông nghiệp;
  • Sửa chữa máy nông nghiệp và máy lâm nghiệp và lấy gỗ;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy luyện kim;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt;
  • Sửa chữa máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy là hàng dệt, quần áo và da;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy làm giấy;
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị cân;
  • Sửa chữa máy dùng để tính;
  • Sửa chữa máy dùng để cộng, máy thu tiền;
  • Sửa chữa máy tính có dòng điện hoặc không dòng điện;
  • Sửa chữa máy chữ;
  • Sửa chữa máy photocopy.

Loại trừ:

Lắp đặt các lò luyện trong công nghiệp và thiết bị đốt nóng khác được phân vào nhóm 4322 (Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí).

Ngành nghề 3313: Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

Nhóm này gồm:

Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị của nhóm 265 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ), 266 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp) và 267 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học), trừ những thiết bị được coi là đồ gia dụng;

  • Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển của nhóm 265 (Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ); Cụ thể:
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị động cơ máy bay;
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị kiểm tra bộ phận thoát khí tự động;
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị khí tượng;
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị kiểm tra và giám sát các tính chất hoá học, vật lý và điện;
    • Sửa chữa và bảo dưỡng các công cụ dùng để điều tra;
    • Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị kiểm tra và phát hiện bức xạ.

Nhóm này cũng gồm:

  • Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị chiếu chụp X quang, điện liệu pháp, điện y của nhóm 2660 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp); cụ thể:
    • Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hoà nhịp tim,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nội soi,
    • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp.
  • Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị quang học, tức là các thiết bị của nhóm 26700 (Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học) như kính lúp, ống nhòm, kính hiển vi (loại trừ loại dùng nghiên cứu electron và proton), kính thiên văn, lăng kính, và thấu kính (loại trừ kính mắt), thiết bị chụp ảnh, nếu việc sử dụng chủ yếu trong thương mại.

Loại trừ:

  • Sửa chữa máy photocopy được phân vào nhóm 33120 (Sửa chữa máy móc, thiết bị);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 95110 (Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
  • Sửa chữa máy chiếu của máy tính được phân vào nhóm 95110 (Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị liên lạc được phân vào nhóm 95120 (Sửa chữa thiết bị liên lạc);
  • Sửa chữa tivi và máy quay video thương mại được phân vào nhóm 95120 (Sửa chữa thiết bị liên lạc);
  • Sửa chữa máy quay video loại dùng cho gia đình được phân vào nhóm 95210 (Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng);
  • Sửa chữa các loại đồng hồ được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 3314: Sửa chữa thiết bị điện

Nhóm này gồm:

Sửa chữa và bảo dưỡng các hàng hóa của ngành 27, trừ các sản phẩm trong nhóm 2750 (Sản xuất đồ điện dân dụng);

Cụ thể:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng môtơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng pin và ắc quy,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng,
  • Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện.

Loại trừ:

  • Sửa chữa và bảo dưỡng máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính được phân vào nhóm 95110 (Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị viễn thông được phân vào nhóm 95120 (Sửa chữa thiết bị liên lạc);
  • Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện tử tiêu dùng được phân vào nhóm 95210 (Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng);
  • Sửa chữa các loại đồng hồ được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu).
Ngành nghề 4321: Lắp đặt hệ thống điện

Nhóm này gồm:

Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể:

    • Dây dẫn và thiết bị điện,
    • Đường dây thông tin liên lạc,
    • Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học,
    • Đĩa vệ tinh,
    • Hệ thống chiếu sáng,
    • Chuông báo cháy,
    • Hệ thống báo động chống trộm,
    • Tín hiệu điện và đèn trên đường phố,
    • Đèn trên đường băng sân bay.

Nhóm này cũng gồm: Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình.

Loại trừ: Xây dựng đường truyền năng lượng và viễn thông được phân vào nhóm 42230 (Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc).

Ngành nghề 4741: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng:

  • Máy vi tính;
  • Thiết bị ngoại vi máy vi tính;
  • Bộ điều khiển trò chơi video;
  • Phần mềm được thiết kế để sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi video;
  • Thiết bị viễn thông.

Loại trừ: Bán lẻ băng, đĩa trắng được phân vào nhóm 4762 (Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh).

Các bài đánh giá

Bạn nghĩ gì về Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hóa Thái Thịnh?

Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn bằng cách gửi bài đánh giá của bạn cho mọi người cùng biết.

Phước Một

Thuận An, Bình Dương

Dịch vụ OK, nhanh gọn.

Công ty và doanh nghiệp mới

0110129020

Công Ty Cổ Phần TM Và Dịch Vụ Vận Tải T&M

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

2400946677

Công Ty TNHH Xây Dựng Và TMDV Lê Gia

Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.

0317489943

Công Ty TNHH Cung Ứng Nguồn Lao Động Trong Nước Và Quốc Tế Nguyên Đăng

Cung ứng và quản lý nguồn lao động.

0317490226

Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại XNK Thiên Ân

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

0317490233

Công Ty TNHH Xếp Dỡ Hàng Hóa Hoàng Việt

Bốc xếp hàng hóa.

0317489647

DNTN Trần Thị Chín

In ấn.

0317490089

Công Ty TNHH Trung Tâm Chẩn Đoán Hình Ảnh Việt

Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan.

1602163356

Công Ty TNHH Công Nghệ Số An Lạc

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.

0317490096

Công Ty Cổ Phần SX-TM Thực Phẩm Thuận Phương

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.

0317488107

Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thép Hưng Hạnh

Bán buôn kim loại và quặng kim loại.

0317490145

Công Ty TNHH Mộc Di Yến Sào

Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.

0317490191

Công Ty TNHH Du Lịch - Sự Kiện Bee Travel

Điều hành tua du lịch.

0202174538

Công Ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Chính Xác Thành Công

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

0202174545

Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Và Dịch Vụ Vitech

Sửa chữa máy móc, thiết bị.

0202174552

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Khoáng Sản Và Dầu Nhờn Bảo Hưng

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.

0202174577

Công Ty TNHH Thương Mại Vật Tư Giao Thông Đường Bộ Hải Phòng

Xây dựng công trình đường bộ.

0202174584

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Giáo Dục Hoàng Hiếu

Giáo dục khác chưa được phân vào đâu.